Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:27:00 đến ngày 2021-11-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,922,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥108 CV.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,4m3.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục Đền thờ Bác Hồ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 186,7838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 135,7455 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung thép lưới B40 hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 135,7455 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khung thép lưới B40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 135,7455 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 186,7838 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,2982 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,1243 | m3 |
| 9 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,4925 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1825 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8169 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4815 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6828 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,414 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 192 | lỗ khoan |
| 18 | Keo cấy thép 650ml/tuýp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | tuýp |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2219 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8651 | tấn |
| 21 | Đào đà kiềng, đà neo, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,724 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,6039 | m3 |
| 24 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,1099 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5017 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6109 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,0212 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 766,4777 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 159,465 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 802,5405 | m2 |
| 32 | Gia công khung thép V40x40x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9908 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180,5865 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng mũi giáo bằng sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,2123 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 72,2346 | m2 |
| B | Nâng cấp, cải tạo Nhà trưng bày | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,84 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,836 | m3 |
| 4 | Đục tẩy lớp gạch ceramic lát nền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,984 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4839 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,836 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 114,344 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 435,7484 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 290,5 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,82 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 166,575 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 166,575 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 435,7484 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 387,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 199,96 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 199,96 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cầu giao chống giật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp điện nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Băng keo cách điện, tắc kê ốc vít | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 36 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trần 12mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | Xây dựng mới ao sen Phủ thờ Bác | |||
| 1 | Bơm xả nước, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,869 | 100m2 |
| 2 | Đào vét bùn đáy ao bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6808 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tạo mái nghiêng và trồng cỏ, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,3166 | 100m3 |
| 4 | Đất thịt chọn lọc mua gần công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.356,085 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3042 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7826 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3411 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8749 | tấn |
| 9 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,204 | m3 |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4836 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,4174 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1127 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8646 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9433 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,3319 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 394,1106 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 276,62 | m2 |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,1509 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,3755 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 292,254 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 129,694 | m2 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 276,62 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2659 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3073 | m3 |
| 31 | Lắp dây xích vào trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 133,568 | m |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,9576 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7079 | 1m2 |
| 34 | Trồng cau vàng bụi lớn, bụi 3 cây | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 35 | Trồng cau vàng bụi nhỏ, bụi 3 cây | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 36 | Trồng cỏ lá nhung | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,6087 | 100 m2 |
| 37 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,6087 | 100m2/tháng |
| D | Nâng cấp, cải tạo sân đường Mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9036 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,238 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn 3,8cm dài 4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,8982 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,238 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,6666 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 59,5718 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.502,616 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 106,9 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,5384 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7521 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 82 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 443 | cái |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,1504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4301 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 143,008 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7231 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8756 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7595 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 23 | Tháo dỡ đan cũ để tận dụng lại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.952 | cấu kiện |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,3306 | 100m3 |
| 25 | Lắp đan tận dụng lại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.952 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 98,072 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,0033 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 ( phần 3cm lớp dưới ron rải sỏi ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 490,36 | m2 |
| 29 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 490,36 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,163 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,536 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 419,09 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 222,76 | m2 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 35 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8335 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8473 | m3 |
| E | Hệ thống chiếu sáng tổng thể và cấp nước tưới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bu long neo d14, L=750mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 7 | Cọc chống sét bằng đồng d12, L=2,5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3245 | tấn |
| 13 | Bu long ép d12 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 14 | Châu inox 304 d60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Cần đèn + tấm phim + cụm đèn led + pin sạc 50.000mAh + phụ kiện lắp đặt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi phun nước 360 nhựa uPVC D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa giảm D34=>D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa giảm D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa giảm D34x34x21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt phao điện tự ngắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cọc chống sét bằng đồng d12, L=2,5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 32 | Máy bơm nước 3HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu dao chống giật 1P-30A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 44 | Ổ khoá rời | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất: ≥108 CV.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,4m3.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi