Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086286-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211078672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:27:00 đến ngày 2021-11-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,922,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥108 CV.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,4m3.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục Đền thờ Bác Hồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Hưng Cà Mau; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V186,7838m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V135,7455m2
3Tháo dỡ khung thép lưới B40 hiện hữuMô tã kỹ thuật theo Chương V135,7455m2
4Lắp dựng khung thép lưới B40Mô tã kỹ thuật theo Chương V135,7455m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V186,7838m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V54,29821m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,92m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,1243m3
9Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V41,4925m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1825tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8169tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,893100m2
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,24100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4815m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6828100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,414m3
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tã kỹ thuật theo Chương V192lỗ khoan
18Keo cấy thép 650ml/tuýpMô tã kỹ thuật theo Chương V12tuýp
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2219tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8651tấn
21Đào đà kiềng, đà neo, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1181100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V4,724m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,6039m3
24Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V60,1099m2
25Ván khuôn đà kiềngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5017100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,367tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6109tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,0212m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V766,4777m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V159,465m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V802,5405m2
32Gia công khung thép V40x40x4Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,9908tấn
33Lắp dựng lưới thép B40Mô tã kỹ thuật theo Chương V180,5865m2
34Gia công, lắp dựng mũi giáo bằng sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V37,2123m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V72,2346m2
B Nâng cấp, cải tạo Nhà trưng bày
1Đục nhám mặt bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V54,84m2
2Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V54,84m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V7,836m3
4Đục tẩy lớp gạch ceramic lát nềnMô tã kỹ thuật theo Chương V35,984m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4839tấn
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,836m3
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tã kỹ thuật theo Chương V114,344m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V435,7484m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V290,5m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V96,82m2
11Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V166,575m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo Chương V166,575m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V435,7484m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V387,32m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V21,32m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V21,32m2
17Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V199,96m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V199,96m2
19Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt cầu giao chống giậtMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V11bộ
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tã kỹ thuật theo Chương V10bộ
24Lắp đặt bảng điện nhựaMô tã kỹ thuật theo Chương V7hộp
25Lắp đặt hộp điện nổiMô tã kỹ thuật theo Chương V8hộp
26Lắp đặt ô cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
27Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V300m
31Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V80m
32Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V120m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V50m
35Băng keo cách điện, tắc kê ốc vítMô tã kỹ thuật theo Chương V5cuộn
36Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địaMô tã kỹ thuật theo Chương V31 bộ
37Lắp đặt cáp đồng trần 12mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,65100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
42Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Mô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
43Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
C Xây dựng mới ao sen Phủ thờ Bác
1Bơm xả nước, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tã kỹ thuật theo Chương V22,869100m2
2Đào vét bùn đáy ao bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6808100m3
3Đắp đất tạo mái nghiêng và trồng cỏ, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V24,3166100m3
4Đất thịt chọn lọc mua gần công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V2.356,085m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3042100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,7826100m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3411tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8749tấn
9Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,468100m2
10Gia công cột bằng thép tấmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0845tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,936100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,204m3
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,34100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,39m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,4836100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V26,4174m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V4,1127100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8646100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,9433tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V79,3319m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V394,1106m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V276,62m2
23Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V85,1509m3
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,3755m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V292,254m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V129,694m2
27Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènMô tã kỹ thuật theo Chương V276,62m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2659tấn
29Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,3073m3
31Lắp dây xích vào trụMô tã kỹ thuật theo Chương V133,568m
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V35,9576m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V0,70791m2
34Trồng cau vàng bụi lớn, bụi 3 câyMô tã kỹ thuật theo Chương V11cây
35Trồng cau vàng bụi nhỏ, bụi 3 câyMô tã kỹ thuật theo Chương V10cây
36Trồng cỏ lá nhungMô tã kỹ thuật theo Chương V10,6087100 m2
37Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V10,6087100m2/tháng
D Nâng cấp, cải tạo sân đường Mương thoát nước, bồn hoa
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V4,529100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2298100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,9036100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V25,238m3
5Đóng cừ tràm ngọn 3,8cm dài 4,7m -đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V9,8982100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,238m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,6666m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5165100m2
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V59,5718m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.502,616m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V106,9m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,5384m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7521100m2
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V82cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V443cái
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,1504m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4301100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V143,008m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7231tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8756tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7595tấn
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100 m
23Tháo dỡ đan cũ để tận dụng lạiMô tã kỹ thuật theo Chương V1.952cấu kiện
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,3306100m3
25Lắp đan tận dụng lạiMô tã kỹ thuật theo Chương V1.952cái
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V98,072m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V10,0033100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 ( phần 3cm lớp dưới ron rải sỏi )Mô tã kỹ thuật theo Chương V490,36m2
29Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V490,36m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,163m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,536m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V419,09m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V222,76m2
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,453100m3
35Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,51100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,1m3
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8335tấn
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,432m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V3,888m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8473m3
E Hệ thống chiếu sáng tổng thể và cấp nước tưới
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2746100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1648100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,92m3
4Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,8m3
6Lắp đặt bu long neo d14, L=750mmMô tã kỹ thuật theo Chương V120cái
7Cọc chống sét bằng đồng d12, L=2,5mMô tã kỹ thuật theo Chương V30cọc
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2895tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,759tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3245tấn
13Bu long ép d12Mô tã kỹ thuật theo Chương V180cái
14Châu inox 304 d60Mô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
15Cần đèn + tấm phim + cụm đèn led + pin sạc 50.000mAh + phụ kiện lắp đặtMô tã kỹ thuật theo Chương V30bộ
16Lắp đặt vòi phun nước 360 nhựa uPVC D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V63bộ
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,38100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,33100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,58100m
20Lắp đặt co nhựa giảm D34=>D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V36cái
21Lắp đặt co nhựa giảm D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
22Lắp đặt co lơi nhựa D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt co nhựa D42Mô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
24Lắp đặt T nhựa D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V41cái
25Lắp đặt T nhựa giảm D34x34x21Mô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
26Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D42Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V5m
29Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
30Lắp đặt phao điện tự ngắtMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cọc chống sét bằng đồng d12, L=2,5mMô tã kỹ thuật theo Chương V1cọc
32Máy bơm nước 3HPMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt cầu dao chống giật 1P-30AMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1804tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,204m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1728m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,16m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,68m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V2,68m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V0,36m2
44Ổ khoá rờiMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa 1 - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;11
8 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng: ≥16 tấn.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Máy ủi Công suất: ≥108 CV.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,4m3.Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩnNhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->