Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:27:00 đến ngày 2021-11-08 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,345,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ thiết kế, giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước/ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy bẻ đai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bẻ đai thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ben vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cần cẩu tháp 50m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu thép, cánh tay dài 50m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước, 100m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ thống giàn giáo, ván ép cốt pha phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung Mua sắm hàng hóa, dịch vụ để thực hiện nhiệm vụ vụ “Khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn ô nhiễm môi trường, đề xuất giải pháp xử lý tại các học viện nhà trường trong Quân đội; áp dụng giải pháp kỹ thuật, công nghệ xử lý nước thải, chất thải rắn tại trường Sĩ quan Lục quân 2” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự; - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào bằng máy đào, chiều rộng móng | 61,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 85,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi | 171,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cọc | Vận chuyển bằng xe chuyên dụng, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, các biện pháp an toàn | 4,4 | lô |
| 6 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤ 550mm | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 29,1 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 31,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,6 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 16,1 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố móng | Ván khuôn gỗ, dày 15mm | 8,8 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M450, đá 1x2, PCB40 | 219,8 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,8 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, trụ | Ván khuôn gỗ, dày 15mm | 8,7 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M450, đá 1x2, PCB40 | 89,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,7 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà giằng đáy bể, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Lắp dựng cốt thép đà giằng đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng đáy | Ván khuôn gỗ, dày 15mm | 7,4 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà giằng đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | 69,9 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 47,2 | tấn |
| 21 | Bê tông đáy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | 652,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng vách | Ván khuôn gỗ, dày 15mm | 5,6 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng vách, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Lắp dựng cốt thép giằng vách, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 8 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng vách, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Lắp dựng cốt thép giằng vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng vách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | 42,2 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 44,1 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 33,7 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường bể, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M450, đá 1x2, PCB40 | 514,1 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 385,3 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm đáy và vách trong bể | Dung dịch chống thấm tường loại Sika top 107 | 3.227,8 | m2 |
| 31 | Bê tông tạo dốc đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 264,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng nắp | Ván khuôn gỗ, dày 15mm | 67,3 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Lắp dựng cốt thép giằng nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,2 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp, ĐK >18mm, chiều cao ≤ 6m | Lắp dựng cốt thép giằng nắp, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 7,5 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | 64,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ dày 15mm | 18 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 24,5 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 360,6 | m3 |
| 39 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 475,6 | m |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Giấy Karaf, dày 0,2mm | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, dày 15mm | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M450, đá 1x2, PCB40 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M450, đá 1x2, PCB40 | 14,4 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,4 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 28 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,8 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, dày 15mm | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, dày 15mm | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | 138,9 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 100, PCB40 | 1.142,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 100 | 621,6 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả trét tường ALEX A800, hoặc tương đương | 834,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong và ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong và ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 834,4 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Dung dịch chống thấm loại Sika top 107 | 205 | m2 |
| 23 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện, kính ghép dày 6,38mm dán đề can mờ | Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện, kính ghép dày 6,38mm dán đề can mờ | 19,4 | m2 |
| 24 | GCLD cửa sổ khung nhôm định hình hệ 700, sơn tĩnh điện, kính ghép trong dày 6,38mm | Gia công lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình hệ 700, sơn tĩnh điện, kính ghép trong dày 6,38mm | 2,57 | m2 |
| 25 | Chi phí khác: Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công,chi phí công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí chung; chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ thiết kế, giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát chất lượng công trình | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa | 5 | 5 |
| 4 | Cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước/ môi trường | 5 | 5 |
| 5 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Đục bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy cắt bàn | Cắt thép | 5 |
| 5 | Máy bẻ đai | Bẻ đai thép | 1 |
| 6 | Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | Đào đất | 2 |
| 7 | Xe ben vận chuyển | Vận chuyển đất, vật tư | 3 |
| 8 | Máy đầm dầm dùi | Dầm đất | 3 |
| 9 | Máy đầm dầm bàn | Dầm đất | 3 |
| 10 | Máy hàn | Hàn kim loại | 10 |
| 11 | Máy khoan | Khoan | 5 |
| 12 | Cần cẩu tháp 50m | Cẩu thép, cánh tay dài 50m | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước, 100m3/giờ | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Toàn đạc | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Thủy bình | 1 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo, ván ép cốt pha phủ phim | 5.000 m2 | 1 |
| 17 | Máy trộn 250 lít | Trộn | 5 |
| 18 | Máy mài | Mài | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi