Gói thầu: Xây lắp + mua sắm thiết bị xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + mua sắm thiết bị xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong NSNN năm 2021 (giao tại quyết định số 2241/QĐ-SYT ngày 15/9/2021 của SYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:23:00 đến ngày 2021-11-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, duy tu, sửa chữa đối với thiết bị lắp đặt, đảm bảo công tác bảo hành, duy tu, sửa chữa nhanh nhất có thể khi chủ đầu tư yêu cầu (trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ thực hiện công tác bảo hành, duy tu, sủa chữa đến hiện trường). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị theo quy định.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông >= 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông >= 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo, cốt pha(m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + mua sắm thiết bị xử lý nước thải Công trình: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà khoa khám chữa bệnh, nhà khoa hành chính, hệ thống xử lý nước thải và các hạng mục phụ trợ Trung Tâm Y tế huyện Lương Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong NSNN năm 2021 (giao tại quyết định số 2241/QĐ-SYT ngày 15/9/2021 của SYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0962670972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183824107 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 263,342 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 263,342 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236,836 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236,836 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,0862 | m2 |
| 6 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,0862 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,011 | m2 |
| 8 | Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,011 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 369,0799 | m2 |
| 10 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 369,0799 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,87 | m2 |
| 12 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,87 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,3431 | m2 |
| 14 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,3431 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330,3139 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330,3139 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp cao tới trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 569,9 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 569,9 | m2 |
| 19 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8966 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8966 | m2 |
| 21 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,4024 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,4024 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,6607 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 205,36 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2424 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,266 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,266 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,7 | m2 |
| 29 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,39 | m2 |
| 30 | Cửa lùa nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 36 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1334 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,829 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,4444 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,4444 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,4444 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 42 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0741 | 100m2 |
| 43 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 307,41 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6796 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6796 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6796 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 171,168 | m2 |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp lại hệ thống chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| C | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,8772 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,8772 | m2 |
| 4 | Màng chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8846 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,188 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,188 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường để ốp cao 2,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,536 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,536 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,0728 | m2 |
| 12 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,0728 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 14 | Vách ngăn copắc ( gồm LĐ + PK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 15 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Siphon lật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 30 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC d = 48x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC d = 48mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 33 | Cút nhựa PVC d = 48mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC d = 48x75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC d = 48x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC d = 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 37 | Tê nhựa PVC d = 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC d = 75x48x75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PVC d = 75x48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Tê thông tắc PVC d = 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Tê thông tắc PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 46 | Rắc co PPR d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Tê PPR ren trong d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Cút PPR ren trong d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Đai cố định (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 5 | Nối ống PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Đèn tròn led đơn 12W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Aptomat 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Aptomat 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Aptomat 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3078 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7994 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7994 | m3 |
| F | NHÀ XÉT NGHIỆM THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8829 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4625 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,522 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,727 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4592 | 100m2 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 299,6719 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5665 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1506 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1506 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 213,984 | m2 |
| 12 | Máng nước inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,28 | m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Đai cố định (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Nối ống PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Quả cầu sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây d = 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8829 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8829 | m3 |
| I | KHOA ĐÔNG Y VÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7053 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270,53 | m2 |
| 3 | Máng nước inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,92 | m |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Đai cố định (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Nối ống PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp lại hệ thống chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| L | NỘI, KHOA LÂY, KHOA NHI - CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,7778 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,7778 | m2 |
| 3 | Màng chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,8349 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,906 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,906 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,388 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,2058 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,2058 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5007 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5007 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Siphon lật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC d = 48x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC d = 48mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC d = 48mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC d = 48x75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC d = 48x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC d = 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Tê nhựa PVC d = 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC d = 75x48x75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa PVC d = 75x48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Tê thông tắc PVC d = 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tê thông tắc PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Rắc co PPR d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Tê PPR ren trong d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Cút PPR ren trong d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5264 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5018 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9677 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3764 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| N | MƯƠNG CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| 6 | Ống HPDE d = 160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống HPDE d = 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Chếch HPDE d = 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm hút bùn công suất 15m3/ngày đêm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rowle đóng ngắt tự động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ CUNG CẤP | |||
| 1 | Hợp khối xử lý chất thải lỏng 15 MODUL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, duy tu, sửa chữa đối với thiết bị lắp đặt, đảm bảo công tác bảo hành, duy tu, sửa chữa nhanh nhất có thể khi chủ đầu tư yêu cầu (trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ thực hiện công tác bảo hành, duy tu, sủa chữa đến hiện trường). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị theo quy định.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 3 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW | 3 |
| 5 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >= 5kW | Máy cắt uốn thép >= 5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250L | Máy trộn bê tông >= 250L | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông >= 1,1kW | Máy đầm bê tông >= 1,1kW | 1 |
| 11 | Giàn giáo, cốt pha (m2) | Giàn giáo, cốt pha(m2) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi