Gói thầu: Xây lắp + mua sắm thiết bị xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086144-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + mua sắm thiết bị xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20211068674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong NSNN năm 2021 (giao tại quyết định số 2241/QĐ-SYT ngày 15/9/2021 của SYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:23:00 đến ngày 2021-11-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,568,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70493E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, duy tu, sửa chữa đối với thiết bị lắp đặt, đảm bảo công tác bảo hành, duy tu, sửa chữa nhanh nhất có thể khi chủ đầu tư yêu cầu (trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ thực hiện công tác bảo hành, duy tu, sủa chữa đến hiện trường).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị theo quy định.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông >= 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông >= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo, cốt pha(m2)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp + mua sắm thiết bị xử lý nước thải
Công trình: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà khoa khám chữa bệnh, nhà khoa hành chính, hệ thống xử lý nước thải và các hạng mục phụ trợ Trung Tâm Y tế huyện Lương Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong NSNN năm 2021 (giao tại quyết định số 2241/QĐ-SYT ngày 15/9/2021 của SYT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn , địa chỉ: TK 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Nam Hoàng Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 33 tổ 2, Phường Tân Thịnh , Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn , địa chỉ: TK 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183824107
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật263,342m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật263,342m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật236,836m2
4Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật236,836m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,0862m2
6Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,0862m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,011m2
8Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,011m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật369,0799m2
10Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật369,0799m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,87m2
12Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,87m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nôChương V- Yêu cầu kỹ thuật161,3431m2
14Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật161,3431m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật330,3139m2
16Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật330,3139m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp cao tới trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật569,9m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật569,9m2
19Phá dỡ mặt bậc tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8966m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8966m2
21Phá dỡ mặt bậc cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,4024m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,4024m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,6607m2
24Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật205,36m
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2424m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,266m2
27Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,266m2
28Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,7m2
29Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,39m2
30Cửa lùa nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,4m2
31Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,427tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,144m2
35Tháo dỡ lan can cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
36Gia công lan can cầu thang inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1334tấn
37Lắp dựng lan can inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,829m2
38Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,4444m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,4444m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,4444m2
41Tháo dỡ và lắp lại hệ thống kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
42Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0741100m2
43Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật307,41m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6796tấn
45Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6796tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6796tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật171,168m2
B CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
2Lắp lại hệ thống chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
C CẢI TẠO WC
1Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,8772m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,8772m2
4Màng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,8846m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật129,188m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật129,188m2
7Phá lớp vữa trát tường để ốp cao 2,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,8m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,8m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,536m2
10Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,536m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,0728m2
12Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,0728m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5544m3
14Vách ngăn copắc ( gồm LĐ + PK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
15Tay vịn inox cho người khuyết tậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
19Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Siphon lậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
29Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
30Tê nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
31Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Ống nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
33Cút nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
34Tê nhựa PVC d = 48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
35Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Ống nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
37Tê nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
38Tê nhựa PVC d = 75x48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
39Côn thu nhựa PVC d = 75x48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Tê thông tắc PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Tê thông tắc PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Ống nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
45Ống nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
46Rắc co PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
47Tê PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Cút PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
49Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
3Cút nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
4Đai cố định (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33cái
5Nối ống PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Đèn tròn led đơn 12WChương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
6Aptomat 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
7Aptomat 30AChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Aptomat 50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật40hộp
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
15Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật260m
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3078100m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7994m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7994m3
F NHÀ XÉT NGHIỆM THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8829m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4625m3
3Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,522100kg
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,727m2
6Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4592100m2
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật299,6719m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5665tấn
9Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1506tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1506tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật213,984m2
12Máng nước inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,28m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Cút nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
4Đai cố định (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Nối ống PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
H CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Quả cầu sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật4quả
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật22m
6Bật sắt đỡ dây d = 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2m
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8829m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8829m3
I KHOA ĐÔNG Y VÀ HÀNH CHÍNH
1Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7053100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật270,53m2
3Máng nước inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,92m
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Cút nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
4Đai cố định (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Nối ống PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
K CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
2Lắp lại hệ thống chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
L NỘI, KHOA LÂY, KHOA NHI - CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,7778m2
2Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,7778m2
3Màng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,8349m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,906m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,906m2
6Phá lớp vữa trát tường để ốpChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,388m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,2058m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,2058m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5007m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5007m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Siphon lậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
23Tê nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Ống nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
26Cút nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
27Tê nhựa PVC d = 48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
28Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Ống nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
30Tê nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Tê nhựa PVC d = 75x48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
32Côn thu nhựa PVC d = 75x48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Tê thông tắc PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Tê thông tắc PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
37Ống nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
38Ống nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
39Rắc co PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
40Tê PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
41Cút PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
42Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
M HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,5264m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0251100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0502100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0502100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5018m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4162m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9677m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3764m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0246tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0116100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
N MƯƠNG CHÔN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,92100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3/1km
6Ống HPDE d = 160mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Ống HPDE d = 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
8Chếch HPDE d = 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Máy bơm hút bùn công suất 15m3/ngày đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Rowle đóng ngắt tự độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
O THIẾT BỊ CUNG CẤP
1Hợp khối xử lý chất thải lỏng 15 MODULChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70493E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, duy tu, sửa chữa đối với thiết bị lắp đặt, đảm bảo công tác bảo hành, duy tu, sửa chữa nhanh nhất có thể khi chủ đầu tư yêu cầu (trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ thực hiện công tác bảo hành, duy tu, sủa chữa đến hiện trường).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị theo quy định.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác32
5 Cán bộ toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
3 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW3
5 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
7 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
8 Máy cắt uốn thép >= 5kW Máy cắt uốn thép >= 5kW1
9 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L1
10 Máy đầm bê tông >= 1,1kW Máy đầm bê tông >= 1,1kW1
11 Giàn giáo, cốt pha (m2) Giàn giáo, cốt pha(m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->