Gói thầu: Thi công xây dựng khối phòng học bộ môn Trường THPT Tân Hà, huyện Lâm Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084645-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối phòng học bộ môn Trường THPT Tân Hà, huyện Lâm Hà
Số hiệu KHLCNT 20210716775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:22:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,949,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben.
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối phòng học bộ môn Trường THPT Tân Hà, huyện Lâm Hà
Đầu tư một số hạng mục cho 02 Trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông
10 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Triều An, địa chỉ: Số 70 KoYa, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 3533544. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo An HC, địa chỉ: Số 02 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường 8, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0908 005 213; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14, khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263.3823265; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kế hoạch tài chính Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14, khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263.3823265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A [3]
B *Mô tả công việc mời thầu
C THI CÔNG XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG THPT TÂN HÀ, HUYỆN LÂM HÀ
D I/PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,517100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,094m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,705m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,94tấn
7Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,072m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,991m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,037m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,434m3
12Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,741m3
14Xây tường bó sân bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,501m3
15Xây bó sân bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
16Trát bó sân chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,894tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,344m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,346100 m3
22Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,124100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,123100 m3 đất nguyên thổ
24Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,793m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,324m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100 m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
E II/PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,758100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,453tấn
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,671m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,245tấn
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,344m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,335100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,946tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,332m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,402100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,614tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,237tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,797tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,321tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,593m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,056100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8,921tấn
23Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,56m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,565tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,075tấn
27Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,906m3
28Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,863m3
29Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,37m3
30Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,368m3
31Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,548m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗkhông nung 7,5x11,5x17,50cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,115m3
33Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,297m3
34Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,487m3
35Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,744m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,123m3
37Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
38Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,83m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,877tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V186,096m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V452,124m2
42SXLD Vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m2
43Lan can INOX ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m
44Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,414m2
45Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V864cái
46Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
F III/PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,349tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,349tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,786100 m2
4Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,955100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100 m
7Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100 m
9Bát liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
G IV/PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V645,163m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,779m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,4m2
4Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V805,6m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,87m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,59m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,13m2
8Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V844,96m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,1m
10Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,42m2
11Quét nước xi măng 2 nước vào sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V273,852m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,852m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,852m2
14Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,87m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m2
16Láng granitô bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,779m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V662,418m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.675,036m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V662,418m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.748,815m2
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,182m2
23Nắp thăm sàn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Bảng từ chống chóiMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
25Rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
H V/PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
8Lắp đặt dây dẫn CV- 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
9Lắp đặt dây cáp đồng trần CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Lắp đặt dây cáp đồng trần CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
17Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
18Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
19Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
20Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt ổ cắm 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
22Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Lắp đặt ổn áp 20KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Modem IntenetMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt dây dẫn tín hiệu IntenetMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
28Lắp đặt SWITCH 30 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
30Hộp jack cắm InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
31Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
33Thanh EkeMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
34Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100 m
35Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I VI/PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Chuông báo cháy kết hợp đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONEMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
11Đèn báo sự cố PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đèn báo thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Bình ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J VII/ PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >=150mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
9Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100 m
10Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K VIII/GIẾNG THẤM
1Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3 đất nguyên thổ
2Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100 m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
6Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100 m3
L IX/PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
6Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Van 1 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
M X/PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100 m
4Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
5Van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Van STK D76/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
17Tủ điều khiển + hệ thống cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100 m3 đất nguyên thổ
19Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100 m3
21Trụ PCCC (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Trụ tiếp nước PCCC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Van 1 chiều STK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Bơm động cơ Diesel Qb>=54m3/s; Hb>=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Bơm động cơ điện Qb>=54m3/s; Hb>=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bơm bù áp Q=2,4m3/s; Hb>=75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N XI/PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
5Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,063m3
6Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m3
7Bê tông thành bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,843m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,748100 m2
9Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,896tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
13Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,036m2
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100 m3
15Thang leo sắt phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
16Nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
O XII/PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,604m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
8Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100 m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m2
10Trát tường xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,108m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,108m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,108m2
13SXLD Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa. Công suất ≥ 180l2
3 Máy toàn đạc. Mới hoặc đang sử dụng tốt.1
4 Xe ben. Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.2
5 Máy đào. Gầu đào ≥ 0,8 m3.1
6 Phòng thí nghiệm. Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.1
7 Vận thăng. Sức nâng ≥ 500 kg.1
8 Máy phát điện. Công suất ≥ 3KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->