Gói thầu: Sửa chữa trên đà sà lan PVOIL Trans 07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trên đà sà lan PVOIL Trans 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079208 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:31:00 đến ngày 2021-11-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,865,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sơn sửa tàu/xe chuyên chở xăng dầu có giá hợp đồng từ 200.000.000 đồng trở lên).Trong khoảng thời gian 01 năm kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc giám sát quá trình sửa chữa sà lan PVOILTrans 07 trên đà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ thuật, cử nhân kỹ thuật hoặc bằng cao đẳng nghề kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng CNKT (trung cấp nghể) do cơ sở đào tạo cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 380V |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn TIG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp AC 220 V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, dập tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt dập tole > 10mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 đến 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xưởng sửa chữa Sà lan (trường hợp không có xưởng sửa chữa phải có hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chủ sở hữu xưởng sửa chữa sà lan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xưởng sửa chữa gần sông thuận tiện lên xuống đà, nằm ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trên đà sà lan PVOIL Trans 07 Sửa chữa trên đà sà lan PVOIL Trans 07 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với ngành nghề phù hợp. 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có) 3. Giấy ủy quyền hợp lệ (nếu có) 4. Chứng minh cơ sở vật chất, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu - Nhà thầu có máy móc, thiết bị và xưởng sửa chữa sà lan (trường hợp không có xưởng sửa chữa phải có hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chủ sở hữu xưởng sửa chữa sà lan; - Nhà thầu cung cấp danh sách nhân sự thi công và giám sát quá trình sửa chữa sà lan vận chuyển xăng dầu; - Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính (cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có vốn điều lệ ˃ 500 triệu đồng) - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về lĩnh vực sơn sửa tàu/xe chuyên chở xăng dầu trong các năm (2019, 2020, 2021) có giá trị từ 200.000.000 VNĐ trở lên. - Nhà thầu có đề xuất kỹ thuật nêu rõ: + Biện pháp an toàn PCCN trong quá trình thi công. Ghi chú: Các tài liệu trên phải được công chứng hoặc đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cơ sở vật chất, nguồn nhân lực, trang thiết bị máy thi công có đủ điều kiện để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của gói thầu; - Nhà thầu có các đề xuất kỹ thuật bằng văn bản |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam;
Địa chỉ: Lầu 10, số 12, đường Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh;
Điện thoại: (028) 54145777; Fax: (028) 54108777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 10, số 12, đường Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 54145777; Fax: (028) 54108777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 10, số 12, đường Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 54145777; Fax: (028) 54108777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 10, số 12, đường Tân Trào, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 54145777; Fax: (028) 54108777 |
| E-CDNT 34 |
50 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lưu bãi | Thời gian tối đa để sửa chữa Sà lan | Ngày | 45 | |
| 2 | Thay tôn đáy | Tôn dày 8mm | kg | 6.000 | |
| 3 | Thay ốp góc V200 | Tôn dày 8mm | kg | 1.250 | |
| 4 | Thay ốp mũi V420 | Tôn dày 8mm | kg | 120 | |
| 5 | Gia công thay mới nắp hầm hàng | Tôn dày 8mm | nắp | 6 | |
| 6 | Thay mới gioăng nắp hầm hàng | Gioăng chịu xăng dầu | bộ | 6 | |
| 7 | Ốp gót ky sà lan V150 | Tôn dày 8mm | kg | 250 | |
| 8 | Gia công két dầu trái buồng bơm | Tôn dày 8mm | két | 1 | |
| 9 | Thay mới nắp két nước, hầm cách ly | Tôn dày 8mm | nắp | 4 | |
| 10 | Sửa chữa, hàn ốp hệ thống ống công nghệ | Tôn dày 8mm | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Thay co hệ thống ống công nghệ | Co dày 8mm | cái | 2 | |
| 12 | Thay co của ống vét hàng | Co Ø114 | cái | 4 | |
| 13 | Thay mặt bích ống vét hàng | Mặt bích Ø114 | cái | 2 | |
| 14 | Thay ống nước buồng bơm | Ống nước Ø49 | mét | 3 | |
| 15 | Thay van Ø49 | Van Ø49 | cái | 3 | |
| 16 | Thay ống làm mát máy chính | Ống Ø42 | mét | 6 | |
| 17 | Thay co ống làm mát máy chính | Co Ø42 | cái | 3 | |
| 18 | Thay ống làm mát sinh hàn | Ống Ø34 | mét | 8 | |
| 19 | Thay co làm mát sinh hàn | Co Ø34 | cái | 4 | |
| 20 | Thay ống làm mát bạc trục chân vịt | Ống Ø21 | mét | 3 | |
| 21 | Sửa chữa cọc bích | Thay tôn mặt cọc bích | cái | 10 | |
| 22 | Sửa chữa nhà vệ sinh (ốp gạch) | Thay bồn cầu xổm, xây xung quanh 01m, ốp gạch. | m2 | 5,5 | |
| 23 | Hàn gia bù các đường hàn mòn | Hàn bù các đường hàn mòn ở đáy, mạn sà lan | mét | 100 | |
| 24 | Thay la phông trần cabin mũi | Thay La phông chống cháy | m2 | 20 | |
| 25 | Siêu âm tôn | Kiểm tra các tấm tôn không đạt yêu cầu về độ dày | sà lan | 1 | |
| 26 | Thay kẽm chống ăn mòn vỏ sà lan | Kẽm 3 kg | cục | 10 | |
| 27 | Tháo lắp chân vịt | Phục vụ sửa chữa | cái | 1 | |
| 28 | Sửa chữa chân vịt | Hàn, đắp mài, cân chỉnh chân vịt | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 50% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sơn sửa tàu/xe chuyên chở xăng dầu có giá hợp đồng từ 200.000.000 đồng trở lên).Trong khoảng thời gian 01 năm kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc giám sát quá trình sửa chữa sà lan PVOILTrans 07 trên đà | 1 | Có bằng đại học kỹ thuật, cử nhân kỹ thuật hoặc bằng cao đẳng nghề kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng CNKT (trung cấp nghể) do cơ sở đào tạo cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, mài | Máy cầm tay | 6 |
| 2 | Máy hàn điện | Điện áp 380V | 5 |
| 3 | Máy hàn TIG | Điện áp AC 220 V | 1 |
| 4 | Máy cắt, dập tole | Cắt dập tole > 10mm | 1 |
| 5 | Kích nâng | Từ 50 đến 100 tấn | 4 |
| 6 | Xưởng sửa chữa Sà lan (trường hợp không có xưởng sửa chữa phải có hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chủ sở hữu xưởng sửa chữa sà lan) | Xưởng sửa chữa gần sông thuận tiện lên xuống đà, nằm ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi