Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đắk Glong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đắk Glong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:37:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,667,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Chương II Phần 1 của E-HSMT. Các hồ sơ được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đắk Glong Mua sắm thiết bị dạy học 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối + Nhà thầu cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh xuất xứ nguồn gốc : Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng, Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa trong nước theo đúng quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. + Đối với các hàng hóa là Xuât bản phẩm yêu cầu nhà thầu cung cấp: Giấy phép xuất bản và giấy chứng nhận quyền tác giả. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất như thiết bị văn phòng… thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong
Khu nhà công vụ, xã Quản Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Glong, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong, Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video/clip về quê hương | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 2 | Video/clip về lòng nhân ái | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 3 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 4 | Video/clip về đức tính trung thực | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 5 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 6 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 7 | Bộ tranh về quê hương em (cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 8 | Bộ tranh về lòng nhân ái (cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 9 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 10 | Bộ tranh về đức tính trung thực (cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bô | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 11 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 12 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân(cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 13 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 14 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (cung cấp phiên bản điện tử) | Tranh ảnh điện tử, video/clip môn Đạo đức | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (Kiến thức chung về giáo dục thể chất) | Tranh ảnh môn Giáo dục thể chất | 72 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (Đội hình đội ngũ) | Tranh ảnh môn Giáo dục thể chất | 72 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản) | Tranh ảnh môn Giáo dục thể chất | 72 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 18 | Dây kéo co | Thiết bị, dụng cụ dùng chung môn Giáo dục thể chất | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 19 | Dây nhảy tập thể | Thiết bị, dụng cụ dùng chung môn Giáo dục thể chất | 108 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 20 | Cờ lệnh thể thao | Thiết bị, dụng cụ dùng chung môn Giáo dục thể chất | 36 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 21 | Biên lật số | Thiết bị, dụng cụ dùng chung môn Giáo dục thể chất | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 22 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (Hướng vào bản thân) | Tranh ảnh/clip môn Hoạt động trải nghiệm | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 23 | Gia đình em (Hoạt động hướng đến xã hội) | Tranh ảnh/clip môn Hoạt động trải nghiệm | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 24 | Tranh nghề của Bố mẹ em (Hoạt động hướng đến xã hội) | Tranh ảnh/clip môn Hoạt động trải nghiệm | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 25 | Bộ tranh tình bạn (Hoạt động hướng đến xã hội) | Tranh ảnh/clip môn Hoạt động trải nghiệm | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 26 | Video clip phong cảnh đẹp quê hương | Tranh ảnh/clip môn Hoạt động trải nghiệm | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 27 | Đàn phím điện tử (nhạc cụ giai điệu) | Môn Âm nhạc | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 28 | Bộ mẫu chữ viết (Chữ cái tiếng việt) | Môn tiếng việt | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 29 | Số tự nhiên (bộ thực hành) | Số và phép tính môn Toán | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 30 | Phép tính (bộ thực hành) | Số và phép tính môn Toán | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 31 | Hình phẳng và hình khối | Hình học đo lường môn Toán | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 32 | Mô hình đồng hồ (thời gian) | Hình học đo lường môn Toán | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 33 | Cân đĩa kèm hộp quả cân (khối lượng) | Hình học đo lường môn Toán | 72 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 34 | Bộ chai và ca 1 lít (dung tích) | Hình học đo lường môn Toán | 72 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 35 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (chủ đề gia đình) | Tranh ảnh môn tự nhiên xã hội | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 36 | Bộ tranh xương (Chủ đề con người và sức khỏe) | Tranh ảnh môn tự nhiên xã hội | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 37 | Bộ tranh bốn mùa ( Trái đất và bầu trời) | Tranh ảnh môn tự nhiên xã hội | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 38 | Bộ tranh mùa mưa và mùa khô( Trái đất và bầu trời) | Tranh ảnh môn tự nhiên xã hội | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 39 | Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp( Trái đất và bầu trời) | Tranh ảnh môn tự nhiên xã hội | 126 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 40 | Mô hình bộ xương | Dụng cụ môn tự nhiên xã hội | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 41 | Tủ/ giá | Thiết bị dùng chung | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 42 | Ti vi | Thiết bị dùng chung | 18 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 43 | Cân | Thiết bị dùng chung | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 44 | Nhiệt kế điện tử | Thiết bị dùng chung | 14 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 45 | Máy vi tính để bàn | Thiết bị dùng chung | 30 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 46 | Bảng chống lóa | Thiết bị dùng chung | 19 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 47 | Bàn ghế học sinh | Thiết bị dùng chung | 150 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 48 | Bàn ghế giáo viên | Thiết bị dùng chung | 40 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu học sinh lớp 2 |
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | Môn Toán | 96 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 50 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | Môn Toán | 96 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 51 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | Môn Toán | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 52 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | Môn Toán | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 53 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | Môn Toán | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 54 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | Môn Ngữ văn | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 55 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | Môn Ngữ văn | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 56 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | Môn Ngữ văn | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 57 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | Môn Ngữ văn | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 58 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | Môn Ngữ văn | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 59 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | Môn Ngữ văn | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 60 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | Môn Sử | 96 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 61 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | Môn Sử | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 62 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | Môn Sử | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 63 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | Môn Sử | 48 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 64 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | Môn Sử | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 65 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | Môn Sử | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 66 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | Môn Sử | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 67 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | Môn Sử | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 68 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | Môn Sử | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 69 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử 6 | Môn Sử | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 70 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | Tranh, ảnh/video môn Địa lý | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 71 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | Tranh, ảnh/video môn Địa lý | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 72 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | Bản đồ môn Địa lý | 48 | Tập | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 73 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | Bản đồ môn Địa lý | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 74 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | Bản đồ môn Địa lý | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 75 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | Bản đồ môn Địa lý | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 76 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | Bản đồ môn Địa lý | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 77 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | Bản đồ môn Địa lý | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 78 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý 6 | Thiết bị dùng chung môn Địa lý | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 79 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | Môn Công nghệ | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 80 | Video về Ngôi nhà thông minh | Môn Công nghệ | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 81 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | Môn Công nghệ | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 82 | Video về An toàn điện trong gia đình. | Môn Công nghệ | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 83 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | Môn Công nghệ | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 84 | Bộ vật liệu điện (thiết bị thực hành) | Môn Công nghệ | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 85 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 86 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 87 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | Môn Giáo dục công dân | 12 | Tờ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 88 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 89 | Bộ tranh ảnh điện tử, video Giáo dục công dân 6 | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 90 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 91 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 92 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu (hoạt động trải nghiệm) | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 93 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam (hoạt động trải nghiệm) | Môn Giáo dục công dân | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 94 | Bộ thẻ nghề truyền thống (hoạt động trải nghiệm) | Môn Giáo dục công dân | 96 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 95 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | Môn Khoa học tự nhiên | 84 | Lọ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 96 | Giấy lọc | Môn Khoa học tự nhiên | 24 | Tệp | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 97 | Kính hiển vi | Môn Khoa học tự nhiên | 12 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 98 | Tiêu bản tế bào thực vật | Môn Khoa học tự nhiên | 12 | Hộp | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 99 | Tiêu bản tế bào động vật | Môn Khoa học tự nhiên | 12 | Hộp | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 100 | Kính lúp | Môn Khoa học tự nhiên | 300 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 101 | Lam kính | Môn Khoa học tự nhiên | 120 | Hộp | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 102 | La men | Môn Khoa học tự nhiên | 120 | Hộp | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 103 | Kim mũi mác | Môn Khoa học tự nhiên | 120 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 104 | Panh | Môn Khoa học tự nhiên | 120 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 105 | Cồn đốt | Môn Khoa học tự nhiên | 12 | Lọ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 106 | Acid acetic 45% | Môn Khoa học tự nhiên | 12 | Lọ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 107 | Găng tay cao su | Môn Khoa học tự nhiên | 540 | Cặp | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 108 | Kính bảo vệ mắt không màu | Môn Khoa học tự nhiên | 120 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 109 | Ném bóng : - Quả bóng | Môn Giáo dục thể chất | 120 | Quả | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 110 | Đàn phím điện tử (Key board) | Môn Nghệ thuật | 10 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 111 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Môn Nghệ thuật | 120 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 112 | Bảng pha màu | Môn Nghệ thuật | 120 | Cái | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 113 | Bộ tranh ảnh điện tử, video Môn Tiếng Anh 6 | Thiết bị dùng chung | 12 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 114 | Tivi 65 in | Thiết bị dùng chung | 22 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 115 | Máy vi tính để bàn | Thiết bị dùng chung | 33 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 116 | Bàn ghế học sinh | Thiết bị dùng chung | 150 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 |
| 117 | Bàn ghế học sinh bậc mầm non | Thiết bị dùng chung | 100 | Bộ | Mục III, Chương V, đặc tính kỹ thuật của trang thiết bị, E-HSMT | Thiết bị Mầm non |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Chương II Phần 1 của E-HSMT. Các hồ sơ được scan nộp file đính kèm vào hệ thống của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi