Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành Chuyển mạch đợt 1 quý 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085905-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành Chuyển mạch đợt 1 quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211085815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:32:00 đến ngày 2021-11-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 422.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành Chuyển mạch đợt 1 quý 4 năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành Chuyển mạch đợt 1 quý 4 năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A1013NBA 1013NB59ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
2Bán dẫn C1815C1815113ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
3Bán dẫn C2383C 238383ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
4Bán dẫn công suất E13003E 130034ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40
5Bán dẫn D1348D 13483ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
6Bán dẫn ngược C2383C 23833ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
7Biến áp chuông 4 chân 220-12BA 4P 220-121ChiếcTỷ lệ vòng dây 1:4Công suất: 5A
8Biến áp luồng 2574-4BA 2574-4P1ChiếcHệ số khuếch đại 50
9Biến áp thoại 6 chânBA 6P55ChiếcBiến áp thoại 6 chânTỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000
10Cầu chì 5AP 5A3ChiếcCầu chì 5A Chất liệu thủy tinh, dạng trụ tròn, dài 2cm
11Công tắc on/off 4 chânK 4P1ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
12Diode zenner 3V9/1WDZ 3V9/1W6ChiếcDiode zennerGiới hạn điện áp: 3,9 VCông suất: 1 W
13Diode zenner 5V6/0.25WDZ 5V6/0.25W1ChiếcDiode zennerGiới hạn điện áp: 5,6VCông suất: 0,25W
14Đèn LED dán SMD 0805LED SMD 08052ChiếcĐèn LED dánChuẩn chân 0805Màu: vàng
15Đi ốt Đỏ đụcLed red3ChiếcĐi ốtĐường kính 4mm, màu đỏ đục, chân cắm
16Đi ốt FR107AD FR107A4ChiếcĐi ốt FR107AChịu áp, dòng: 1000V, 1A
17Đi ốt Z24VD Z24V7ChiếcĐi ốt zenerGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
18Đi ốt Z5V6/1WDZ Z5V6/1W7ChiếcĐi ốt zenerGiới hạn điện áp: 5,6 VCông suất: 1 W
19Đi ốt zener 3VD Z3V4ChiếcĐi ốt zenerGiới hạn điện áp: 3VCông suất: 0.5W
20Điện trở 1KΩ ± 5%R 1KΩ ± 5%1ChiếcĐiện trở cắm 1KΩ, công suất 0.25W, sai số 5%
21Điện trở 2,2kΩ ± 1%R 2,2kΩ ± 1%3ChiếcĐiện trở cắm 2,2kΩ, công suất 0.25W, sai số 1%
22Điện trở 2,2kΩ ± 5%R 2,2kΩ ± 5%4ChiếcĐiện trở cắm 2,2kΩ, công suất 0,25W, sai số 5%
23Điện trở 220Ω ±1%R 220Ω ±1%3ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 1%
24Điện trở 22Ω 5WR 22Ω 5W1ChiếcĐiện trở cắm 22Ω, công suất 5W, sai số 5%
25Điện trở 5,1KΩ ±1%R 5,1KΩ ±1%4ChiếcĐiện trở cắm 5,1KΩ, công suất 0.25W, sai số 1%
26Điện trở công suất 0,1Ω/5WR 0,1Ω/5W2ChiếcĐiện trở cắm 0,1Ω, công suất 5W, sai số 5%
27Điện trở công suất 100Ω/2WR 100Ω/2W3ChiếcĐiện trở cắm 100Ω, công suất 2W, sai số 5%
28Điện trở công suất 220Ω/1WR 220Ω/1W7ChiếcĐiện trở cắm 220Ω, công suất 1W, sai số 5%
29Điện trở công suất 470Ω/5WR 470Ω/5W2ChiếcĐiện trở cắm 470Ω, công suất 5W, sai số 5%
30Điện trở dán 10KΩ 0402 1%R SMD 10KΩ 0402 1%4ChiếcĐiện trở dán 0402 10KΩ, sai số 1%
31Điện trở dán 1KΩ 0402 1%R SMD 1KΩ 0402 1%9ChiếcĐiện trở dán 0402 1KΩ, sai số 1%
32Điện trở dán 4,7 KΩ 0402 1%R SMD 4,7 KΩ 0402 1%3ChiếcĐiện trở dán 0402 4,7 KΩ , sai số 1%
33Điện trở thường 150KΩR 150KΩ33ChiếcĐiện trở cắm 150KΩ, công suất 0.25W, sai số 5%
34Điện trở thường 18KΩR 18KΩ32ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
35Điện trở thường 220ΩR 220Ω28ChiếcĐiện trở cắm 18KΩ, công suất 0.25W, sai số 5%
36Điện trở thường 220Ω ± 5%R 220Ω ± 5%20ChiếcĐiện trở cắm 220Ω, công suất 0.25W, sai số 5%
37Điện trở thường 330Ω/2WR 330Ω/2W5ChiếcĐiện trở cắm 330Ω, công suất 0.25W, sai số 5%
38Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%R 5,1kΩ ± 5%15ChiếcĐiện trở cắm 5,1kΩ, công suất 0.25W, sai số 5%
39Điod 4007D 4007126ChiếcĐiod 4007Chịu áp, dòng: 1000V, 1A
40Điod 5404D 54042ChiếcĐiod 5404Chịu áp, dòng: 400V, 3A
41Điode Zenner 24V/1WDZ 24V/1W51ChiếcĐiode ZennerGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
42Điode Zenner 4V7/0.25WDZ 4V7/0.25W59ChiếcĐiode ZennerGiới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W
43Điốt Schotky 5S555D Schotky 5S5551ChiếcLoại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A
44Giắc 14p DIP14p DIP3ChiếcGiắc 14pQuy cách đóng gói: DIP14
45IC 2SC5200IC 2SC52002ChiếcIC 2SC5200Điện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
46IC 2SC5200NIC 2SC5200N2ChiếcIC 2SC5200NĐiện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
47IC 4N35IC 4N3512ChiếcIC 4N35Điện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
48IC 4N35-V215A63IC 4N35-V215A632ChiếcIC 4N35-V215A63Điện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
49IC 74HC244NIC 74HC244N4ChiếcIC 74HC244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
50IC 74HC574NIC 74HC574N2ChiếcIC 74HC574NIC 74HC574NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
51IC 74HCT14NIC 74HCT14N6ChiếcIC 74HCT14N Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8
52IC 74HCT574NIC 74HCT574N78ChiếcIC 74HCT574NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
53IC 74HTC14IC 74HTC1415ChiếcIC 74HTC14Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14
54IC 74HTC244NIC 74HTC244N1ChiếcIC 74HTC244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
55IC 74LS06DIC 74LS06D1ChiếcIC 74LS06DNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
56IC A103GIC A103G5ChiếcIC A103GNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
57IC A4440-1MIIC A4440-1MI2ChiếcIC A4440-1MINguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5
58IC CD4028BEIC CD4028BE41ChiếcIC CD4028BENguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP16
59IC công suất FR603AIC FR603A5ChiếcIC công suất FR603ANguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
60IC công suất STD3040IC STD30403ChiếcIC công suất STD3040 Giới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
61IC dán 74HC574FRIC dán 74HC574FR2ChiếcIC dán 74HC574FR Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20
62IC dán 74HCT245DIC dán 74HCT245D2ChiếcIC dán 74HCT245DNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20
63IC dán 74LVC00ADRIC dán 74LVC00ADR2ChiếcIC dán 74LVC00ADRNguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
64IC dán CY7C024EIC dán CY7C024E1ChiếcIC dán CY7C024ENguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SSOP20
65IC dán DS1307IC dán DS13071ChiếcIC dán DS1307Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: SO8
66IC dán HC21DIC dán HC21D1ChiếcIC dán HC21DNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SSOP14
67IC dán HCT00IC dán HCT004ChiếcIC dán HCT00Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
68IC dán HCT08IC dán HCT081ChiếcIC dán HCT08Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
69IC dán HCT139IC dán HCT1391ChiếcIC dán HCT139Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO16
70IC dán HCT32IC dán HCT322ChiếcIC dán HCT32Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
71IC dán HCT86IC dán HCT861ChiếcIC dán HCT86Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
72IC dán KF33IC dán KF331ChiếcIC dán KF33Nguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SO8
73IC dán KSZ8851-16IC dán KSZ8851-161ChiếcIC dán KSZ8851-16Nguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PQFP128
74IC dán LD1085IC dán LD10852ChiếcIC dán LD1085Nguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
75IC dán LVC245AIC dán LVC245A1ChiếcIC dán LVC245ANguồn cấp: (1,65 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC20
76IC dán M29W160ETIC dán M29W160ET1ChiếcIC dán M29W160ET Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48
77IC dán M32C-M30876FIC dán M32C-M30876F1ChiếcIC dán M32C-M30876FNguồn cấp: (4,2 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: vi xử lý 16bitQuy cách đóng gói: PLQP0144
78IC dán MC14028BFIC dán MC14028BF1ChiếcIC dán MC14028BF Nguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SOEAJ16
79IC dán MCP 2551IC dán MCP 25512ChiếcIC dán MCP 2551Nguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
80IC dán PI3L301DAEXIC dán PI3L301DAEX1ChiếcIC dán PI3L301DAEXNguồn cấp: (3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSSOP48
81IC dán Pulse H1102FNLIC dán Pulse H1102FNL1ChiếcIC dán Pulse H1102FNLNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSOP16
82IC dán SP03-33IC dán SP03-331ChiếcIC dán SP03-33Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
83IC dán SST39SF020AIC dán SST39SF020A1ChiếcIC dán SST39SF020ANguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32
84IC dán TP3094IC dán TP30941ChiếcIC dán TP3094Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC44
85IC dán TPS54612IC dán TPS546121ChiếcIC dán TPS54612Nguồn cấp: (3 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SOIC28
86IC DM74LS393NIC DM74LS393N8ChiếcIC DM74LS393N Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
87IC DS1488NIC DS1488N2ChiếcIC DS1488NNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
88IC điện/quang PC817IC PC8172ChiếcIC điện/quang PC817Kênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
89IC HA 17324AIC HA17324A2ChiếcIC HA 17324ANguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
90IC HA 17324AIC HA 17324A9ChiếcIC HA 17324ANguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
91IC HA17555IC HA175552ChiếcIC HA17555Nguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8
92IC HD146818APMIC HD146818APM8ChiếcIC HD146818APMNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24
93IC HD46850PIC HD46850P4ChiếcIC HD46850PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40
94IC HD74LS04PIC HD74LS04P5ChiếcIC HD74LS04PNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
95IC HD74LS09PIC HD74LS09P2ChiếcIC HD74LS09PNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
96IC HD74LS112PCIC HD74LS112PC2ChiếcIC HD74LS112PCNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
97IC HD74LS138PIC HD74LS138P10ChiếcIC HD74LS138PNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
98IC HD74LS139PIC HD74LS139P9ChiếcIC HD74LS139PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
99IC HD74LS148PIC HD74LS148P2ChiếcIC HD74LS148PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
100IC HD74LS245PIC HD74LS245P6ChiếcIC HD74LS245PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20
101IC HD74LS32PIC HD74LS32P4ChiếcIC HD74LS32P Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
102IC HM628128ALP-12IC HM628128ALP-126ChiếcIC HM628128ALP-12Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
103IC khuếch đại LNA MTRH V358IC LNA MTRH V3581ChiếcIC khuếch đại LNA MTRH V358Nguồn cấp: (2,5 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP14
104IC LD1085IC LD10851ChiếcIC LD1085Nguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
105IC LH0080H Z80-CPUIC LH0080H Z80-CPU2ChiếcIC LH0080H Z80-CPUNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃Chức năng: vi xử lý 8 bitQuy cách đóng gói: DIP40
106IC LM7812CVIC LM7812 CV4ChiếcIC LM7812CVGiới hạn nguồn cấp: 35VDCĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃
107IC LT 5N-MBR3045PTIC LT 5N-MBR3045PT2ChiếcIC LT 5N-MBR3045PTGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
108IC LY6264PLMIC LY6264PLM1ChiếcIC LY6264PLMNguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 80)℃Quy cách đóng gói: DIP28
109IC M27128AIC M27128A1ChiếcIC M27128ANguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP28
110IC M27C1001IC M27C10018ChiếcIC M27C1001 Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32
111IC M29F010B90P1IC M29F010B90P14ChiếcIC M29F010B90P1 Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Dung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32
112IC M8870IC M887012ChiếcIC M8870Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP18
113IC MCP 2551IC MCP 255110ChiếcIC MCP 2551Nguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
114IC Mitel 8941IC Mitel 89411ChiếcIC Mitel 8941Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP24
115IC MT8816A1IC MT8816A12ChiếcIC MT8816A1Nguồn cấp: (4,5 ÷ 13,2) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP40
116IC MT9075BPIC MT9075BP2ChiếcIC MT9075BPNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC68
117IC MTA1106-5E5IC MTA1106-5E53ChiếcIC MTA1106-5E5 Nguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3
118IC MTC IRFP250IC MTC IRFP2503ChiếcIC MTC IRFP250Nguồn cấp: 20 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Dòng đầu ra: 33AQuy cách đóng gói: SIP3
119IC MTC2581BPIC MTC2581BP3ChiếcIC MTC2581BPChịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3
120IC SN7406NIC SN7406N6ChiếcIC SN7406NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
121IC SN74HCT245NIC SN74HCT245N52ChiếcIC SN74HCT245NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Thời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20
122IC SN74LS10NIC SN74LS10N6ChiếcIC SN74LS10N Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
123IC SN74LS138NIC SN74LS138N5ChiếcIC SN74LS138N Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
124IC SN74LS165ANIC SN74LS165AN6ChiếcIC SN74LS165AN Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Tần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16
125IC SN74LS244NIC SN74LS244N50ChiếcIC SN74LS244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
126IC SN74LS74ANIC SN74LS74AN2ChiếcIC SN74LS74AN Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
127IC ST3067BNIC ST3067BN27ChiếcIC ST3067BNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
128IC TL082IC TL08237ChiếcIC TL082Nguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP8
129IC TL3843IC TL38432ChiếcIC TL3843Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
130IC TL494CNIC TL494CN3ChiếcIC TL494CN Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP16
131IC TP3067CNIC TP3067CN11ChiếcIC TP3067CNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
132Led 4mmLed 4mm2ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
133Led màu hiển thị 4 mmLed Φ446ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
134Modul CC3-4805SFM CC3-4805SF1ChiếcModul CC3-4805SFĐầu vào: (36 ÷ 76) VDCCông suất: 3WNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: Điều chỉnh được trong dải (4,75 ÷ 6) VDC
135Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACECRC4 DIGITAL1ChiếcModul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACEModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
136Modul khuếch đại 6 chânBA 6P8ChiếcModul khuếch đại 6 chânHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
137Modul lọc hạn băngM filter1ChiếcModul lọc hạn băng Dải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
138Modul nguồn PTN78000M PTN780002ChiếcModul nguồn PTN78000Đầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V
139Nguồn thạch anh 2.4567 MHzTA 2.4567 MHz4ChiếcNguồn thạch anhTần số dao động 2.4567 MHz
140Nguồn thạch anh TA3,57TA3,571ChiếcNguồn thạch anhChuẩn chân cắmTần số dao động 3,57 MHz
141Opto 4N35Opto 4N353ChiếcOpto 4N35Điện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
142Opto PC814OP PC81438ChiếcOpto PC814Kênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
143Quạt 12V (60x60)mmFan 12V (60x60)mm3ChiếcQuạt tản nhiệtNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60 mm
144Quạt 12VDC - Delta electronicsFan 12VDC1ChiếcQuạt tản nhiệtKích thước: 60x60 mmNguồn cấp: 12VDC,Dòng điện tiêu thụ: 0,12A
145Rơ le SRUDH-SH-112D1R SRUDH-SH-112D13ChiếcRơ le SRUDH-SH-112D1Điện áp làm việc: 28 VDCChịu dòng chuyển mạch: 12A
146Rơle Huike 4101FR Huike 4101F42ChiếcRơle Huike 4101FĐiện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A
147Rơle MR62-12SRR MR62-12SR2ChiếcRơle MR62-12SRĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
148Rơle MZ-12HS-UNR MZ-12HS-UN85ChiếcRơle MZ-12HS-UNĐiện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
149Rơle Omron G5V-1R Omron G5V-137ChiếcRơle Omron G5V-1Điện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A
150Rơle OMRON G5V-2R OMRON G5V-285ChiếcRơle OMRON G5V-2Điện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
151Tụ gốm 101C 1012ChiếcTụ gốm cắm 100pF
152Tụ gốm 104C 1048ChiếcTụ gốm cắm 100nF
153Tụ gốm 104/25VC 104/25V33ChiếcTụ gốm cắm 100nFChịu áp 25V
154Tụ gốm 104/63VC 104/63V38ChiếcTụ gốm cắm 1nFChịu áp: 63V
155Tụ gốm 104-ACEC 104-ACE3ChiếcTụ gốm cắm 100nF
156Tụ gốm 33pF/25VC 33pF/25V30ChiếcTụ gốm cắm 33pFChịu áp: 25V
157Tụ giấy 105J-250VC 105J-250V6ChiếcTụ giấy cắm 10nFChịu áp: 250V
158Tụ giấy 2A102kC 2A102k11ChiếcTụ gốm cắm 1nFChịu dòng 2A
159Tụ giấy 335J 400V335J 400V2ChiếcTụ giấy cắm 3,3uFChịu áp: 400V
160Tụ giấy C104J/250VC 104J/250V3ChiếcTụ giấy cắm 100nFChịu áp 250V
161Tụ giấy C105J/250VC C105J/250V11ChiếcTụ giấy cắm 1uFChịu áp 250V
162Tụ giấy CMFS 474K/250VCMFS 474K/250V1ChiếcTụ giấy CMFS cắm 470nFChịu áp 250V
163Tụ giấy MFS 474K/250VC MFS 474K/250V6ChiếcTụ giấy MFS cắm 470nFChịu áp 250V
164Tụ hóa 100 µF/16VC 100 uF/16V13ChiếcTụ hóa cắm 100 µFChịu áp: 16V
165Tụ hóa 1000 µF/16VC 1000 uF/16V8ChiếcTụ hóa cắm 1000µFChịu áp: 16V
166Tụ hóa 1uF/25VC 1uF/25V1ChiếcTụ hóa cắm 1µFChịu áp: 25V
167Tụ hóa 2,2uF/50VC 2,2uF/50V25ChiếcTụ hóa cắm 2,2µFChịu áp: 50V
168Tụ hóa 220μF/50VC 220μF/50V5ChiếcTụ hóa cắm 220µFChịu áp: 50V
169Tụ hóa 3300 µF/35VC 3300 uF/35V1ChiếcTụ hóa cắm 3300µFChịu áp: 35V
170Tụ hóa 4,7uF/250VC 4,7uF/250V30ChiếcTụ hóa cắm 4,7µFChịu áp: 250V
171Tụ hóa dán 0,1 µFC SMD 0,1 µF3ChiếcTụ hóa dán SMD 0,1 µF
172Tụ hóa dán 10 µFC SMD 10 µF2ChiếcTụ hóa dán SMD 10 µF
173Tụ hóa dán 3,3 nFC SMD 3,3 nF1ChiếcTụ hóa dán SMD 3,3 nF
174Tụ hóa dán 33 pFC SMD 33 pF4ChiếcTụ hóa dán SMD 33 pF
175Tụ hóa dán 47 µFC SMD 47 µF3ChiếcTụ hóa dán SMD 47 µF
176Tụ hóa TM10µF/50VC TM10µF/50V5ChiếcTụ hóa cắm TM10µFChịu áp: 50V
177Tụ hóa TM2,2µF/250VC TM2,2µF/250V1ChiếcTụ hóa cắm TM2,2µFChịu áp: 250V
178Tụ hóa TM2200µF/25VC TM2200µF/25V1ChiếcTụ hóa cắm TM2200µFChịu áp: 25V
179Tụ hóa TM2200µF/63VC TM2200µF/63V2ChiếcTụ hóa cắm TM2200µFChịu áp: 63V
180Tụ hóa TM47µF/50VC TM47µF/50V2ChiếcTụ hóa cắm TM47µFChịu áp: 50V
181Tụ T222/2KVC T222/2KV4ChiếcTụ cao áp 2,2 uFChịu áp: 2KV
182Thạch anh 10.000 HzTA 10.000 Hz1ChiếcDao động thạch anhTần số dao động 10.000 HzQuy cách: chân cắm
183Thạch anh 20 MHzTA 20 MHz2ChiếcDao động thạch anhTần số dao động 20 MHzQuy cách: chân cắm
184Thạch anh TA 32,768 KhzTA 32,768 Khz1ChiếcDao động thạch anhTần số dao động 32.768 KHzQuy cách: chân cắm
185Trở băng 10KΩ ±1%R 10KΩ ± 1%13ChiếcTrở băngChân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
186Trở băng 9 chân 10KΩR 10KΩ2ChiếcTrở băngChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
187Vi mạch HCF 4051MIC HCF 4051M9ChiếcVi mạch HCF 4051M Nguồn cấp: (3 ÷ 15) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP16
188Vi xử lý AT89C51CC03UAIC AT89C51CC03UA1ChiếcVi xử lý AT89C51CC03UANguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34
189Bán dẫn 14GE14GE8ChiếcBán dẫn 14GEChịu dòng 0,5 A
190Bán dẫn 303 h303 h13ChiếcBán dẫn 303 h Chịu dòng 0,5 A
191Bán dẫn 32W32W5ChiếcBán dẫn 32WChịu dòng 0,5 A
192Bán dẫn 32W7532W758ChiếcBán dẫn 32W75Chịu dòng 0,5 A
193Bán dẫn 3Ks3Ks6ChiếcBán dẫn 3KsChịu dòng 0,5 A
194Bán dẫn ABZJABZJ37ChiếcBán dẫn ABZJChịu dòng 0,5 A
195Bán dẫn ABZLABZL40ChiếcBán dẫn ABZLChịu dòng 0,5 A
196Bán dẫn ACKTACKT8ChiếcBán dẫn ACKTChịu dòng 0,5 A
197Bán dẫn K2K241ChiếcBán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A
198Bán dẫn KFXM3KFXM37ChiếcBán dẫn KFXM3Chịu dòng 0,5 A
199Biến áp TC 1-1BA TC 1-17ChiếcBiến áp TC 1-1Tỷ lệ vòng dây 300:600
200Bộ dao động thạch anh 12.8QCOMTA 12.8QCOM6ChiếcBộ dao động thạch anh 12.8QCOMĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
201Bộ dao động thạch anh 90SC15BBTA 90SC15BB4ChiếcBộ dao động thạch anh 90SC15BBĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
202DALE R33D717DALE R33D7174ChiếcDALE R33D717Độ ổn định tần số: 0.1ppm
203Dao động thạch anh 556AU P7DCJTA 556AU P7DCJ4ChiếcDao động thạch anh 556AU P7DCJĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
204Dao động thạch anh EA.G4EA.G424ChiếcDao động thạch anh EA.G4Độ ổn định tần số: 0.1ppm
205Điện cảm các loạiL86ChiếcChuẩn chân cắm, sai số 5%
206Điện trở dán 30KΩ 0402 1%R 30K 040218ChiếcĐiện trở dán 30KΩ 0402, sai số 1%
207Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%R P1.0MGTR-ND8ChiếcĐiện trở dán P1.0MGTR-ND 1MΩ 0603, sai số 5%
208Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGDKR20ChiếcĐiện trở dán P100KGDKR-ND 100KΩ 0603, sai số 5%
209Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGTR-ND5ChiếcĐiện trở dán P100KGTR-ND 100KΩ 0603, sai số 5%
210Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%R P10KGTR-ND5ChiếcĐiện trở dán P10KGTR-ND 10KΩ 0603, sai số 5%
211Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%R P15KGTR-ND9ChiếcĐiện trở dán P15KGTR-ND 15KΩ 0603, sai số 5%
212Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%R P2.2KGTR-ND10ChiếcĐiện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2KΩ 0603, sai số 5%
213Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%R P680GTR-ND9ChiếcĐiện trở dán P680GTR-ND 680Ω 0603, sai số 5%
214DSP TMS320VC5416PEG160IC DSP12ChiếcDSP TMS320VC5416PEG160 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144
215EEPROM CY2071A FXI 71367IC EEPROM12ChiếcEEPROM CY2071A FXI 71367Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8
216Flash71PL064JBOBFWQB0715MPMF 71PL06412ChiếcFlash71PL064JBOBFWQB0715MPMDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA
217Giắc kết nối bàn phímGBP7ChiếcGiắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm
218Giắc kết nối dữ liệu màn hìnhGMH4ChiếcGiắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm
219IC 556AU P8HBAIC 556AU4ChiếcIC 556AU P8HBANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
220IC 8563 75401 713IC 8563 754014ChiếcIC 8563 75401 713Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
221IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LIC 7B2734ChiếcIC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30
222IC biến đổi DAC 5741 EUBIC DAC 574112ChiếcIC biến đổi DAC 5741 EUBNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10
223IC CTRH 4871IC CTRH 48714ChiếcIC CTRH 4871Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
224IC điều khiển nạp BQ24002IC BQ240024ChiếcIC điều khiển nạp BQ24002Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20
225IC DS3640 0845A1 641ACIC DS36404ChiếcIC DS3640 0845A1 641ACNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25
226IC khuếch đại audio2001D1 74KA55FIC 2001D14ChiếcIC khuếch đại audio2001D1 74KA55FNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16
227IC khuếch đại LNA MTRH V358IC LNA MTRH3ChiếcIC khuếch đại LNA MTRH V358Nhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8
228IC nguồn Switching 1790 EUA+IC 1790 EUA+16ChiếcIC nguồn Switching 1790 EUA+Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8
229IC RF2175 RFMD0616 P028GIC RF21754ChiếcIC RF2175 RFMD0616 P028GĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16
230IC trộn 8020 244R ctG621BIC 8020 244R13ChiếcIC trộn 8020 244R ctG621BTần số trộn 102,8MHz
231IC trộn 80283EX3 ctG843B GMIC 80283EX315ChiếcIC trộn 80283EX3 ctG843B GMTần số trộn 12MHz
232IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224IC CMX998Q116ChiếcIC trộn CML CMX998Q1 LMT72224Tần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFN
233IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999IC AD607 ARSZ#07223ChiếcIC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20
234IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LIC ATMEGA8L4ChiếcIC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32
235Khuếch đại +AAAZKĐ +AAAZ21ChiếcKhuếch đại +AAAZĐóng gói: SOT23-5
236Lọc thạch anh RM0495RA38 0714RM0495RA384ChiếcLọc thạch anh RM0495RA38 0714Dải tần: (470 ÷ 520) MHz
237Lọc thạch anh RM0810RA38 0636RM0810RA387ChiếcLọc thạch anh RM0810RA38 0636Dải tần: (760 ÷ 860) MHz
238Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK380-400 MHzLR 91013ChiếcLọc thông dải MHzLR 9101 LEADTEK Dải tần số (380-400) MHz
239Mạch in bàn phímMBP4ChiếcMạch in bàn phímMạ vàng, phủ xanh lá
240Mạch in giao tiếp với ngoại viMNV4ChiếcMạch in giao tiếp với ngoại viMạ vàng, phủ xanh lá
241Ổn áp CKFCKF10ChiếcỔn áp CKFĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) V
242Ổn áp D7RC8D7RC873ChiếcỔn áp D7RC8Đầu ra: (3 ÷ 5,5) V
243Ổn áp KFXA1KFXA137ChiếcỔn áp KFXA1 Đầu ra: 1,6 V
244Ổn áp nguồn ADIVADIV12ChiếcỔn áp nguồn ADIVĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) V
245Ổn áp SFKRIXSFKRIX7ChiếcỔn áp SFKRIXĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) V
246Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%C 0.56µF 04028ChiếcTụ dán 0.56µF 0402, sai số 5%
247Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%C 0.82µF 040210ChiếcTụ dán 0.82µF 0402, sai số 5%
248Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%C 1.0µF 04029ChiếcTụ dán 1.0µF 0402, sai số 10%
249Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%C 1.0µF 080534ChiếcTụ dán 1.0µF 0805, sai số 5%
250Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%C 10µF 040211ChiếcTụ dán 10µF 0402, sai số 5%
251Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%C 2.2µF 040211ChiếcTụ dán 2.2µF 0402, sai số 10%
252Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%C 3.3µF 04029ChiếcTụ dán 3.3µF 0402, sai số 10%
253UDA1345TS-audio codecIC UDA1345TS16ChiếcUDA1345TS-audio codecĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 422.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->