Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:41:00 đến ngày 2021-11-08 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,212,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71763E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm công việc: Thi công hoàn thiện nội thất và cung cấp thiết bị nội thất (gồm giường, tủ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành nội thất (hoặc kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp), ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xẻ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021 Cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT 069.2347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.2347823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 48 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3622689. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT 069.2347823. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa phòng đơn 220, 320, 420 nhà B | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,407 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,9744 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,3893 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 109,548 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 72,0924 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch vệ sinh và phòng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6046 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 46,2516 | m2 |
| 11 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,1195 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,1657 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,1657 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,1657 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,1657 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,32 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,8589 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 88,71 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29,25 | m2 |
| 20 | Công tác bả bột trong phòng bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140,9808 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài phòng vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,65 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong phòng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140,9808 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài phòng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,65 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 77,2805 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường vệ sinh bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,985 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,875 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường,vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,155 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao( chống ẩm phòng vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,875 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm có khe hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,4055 | 1m2 |
| 30 | Thi công sàn gỗ, ván công nghiệp dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,4055 | m2 |
| 31 | thi công nẹp chân tường bằng nẹp nhựa đồng màu(10*1cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65,7 | m |
| 32 | Thi công nẹp kết thúc sàn gỗ bằng nẹp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4 | m |
| 33 | bàn đá lavabo và len chân cửa làm bằng Đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,33 | m2 |
| 34 | Khung sắt lavabor (sắt mà kẻm sơn chống rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh hất hệ nhôm kính, kính dày 8mm, Phụ kiện đồng bộ, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,2 | 0.0 |
| 36 | Vách kính, cửa kính phòng tắm đứng WC + phụ kiện Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,032 | m2 |
| 37 | Giá đở cục nóng máy lạnh bằng sắt V sơn tích điện chống rỉ sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Công tháo hệ thống diện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | công |
| 39 | Lắp đặt đèn dowlight bóng compact gắn nổi 11W-220V.(đèn táp đầu giường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn áp trần 9W-18W-220V. (đèn chiếu sáng âm trần tròn D110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện hút mùi phòng Wc 22W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB tép 15A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy lạnh 2 mảnh gắn tường 1350BTU/h-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | máy |
| 45 | Lắp đặt Main Key 2P-40A (thẻ từ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp box 2,3,4 ngã D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt chuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc không làm phiền. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm >=1.5mm (KT 210x271x62mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3 | tủ |
| 52 | Lắp đặt khởi động từ tổng phòng 75A-15Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 486 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 402 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 102 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | m |
| 57 | Giây cáp mạng cate 6e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( làm dây te từ bình nước nóng nối đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 438 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 62 | 20*3đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng đk 6/8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,225 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính đk 6/12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,225 | 100m |
| 66 | Vật tư phụ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 67 | Công tháo các thiết bị vệ sinh, ống nước cũ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | công |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm. (nước nóng và nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm( thoát bồn cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm( thống dơi lên sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm.( thoát lavabor) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt con thỏ 32mm chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt (van góc + bộ xịt vòi inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ vòi + tắm hương sen inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máy nước nóng củ bao gồm giây và vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa phòng đôi 120, 222, 322, 422 nhà B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,9155 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,9381 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 97,6 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 143,2152 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch vệ sinh và phòng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,1988 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 73,422 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 133,7411 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 212,48 | m2 |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 68,1321 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,6228 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,6228 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,6228 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,92 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,68 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 405,54 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 474,024 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngngoàiphòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 474,024 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 96,5 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 172,0268 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao . Trần vệ sinh chống ẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17 | 1m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm có khe hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 128,24 | 1m2 |
| 25 | Thi công sàn gỗ công nghiệp chống ẩm 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 69,1348 | m2 |
| 26 | Sản xuất thanh lam ngang bằng sắt trang trí che cục nóng máy lạnh phía mặt ngoài phía nhà truyền thống. (sắt hôp mà kẻm vuông 40x40x1.8mm sơn tích điện màu đen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,4 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường vệ sinh bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,528 | 1m2 |
| 28 | Nẹp chân tường bằng nẹp nhựa đồng màu (10*1cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 130 | m |
| 29 | bàn lavabo và len chân cửa làm bằng Đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,57 | m2 |
| 30 | Khung sắt lavabor (sắt mà kẻm sơn chống rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh hất hệ nhôm kính Việ - Pháp, kính dày 8mm, Phụ kiện đồng bộ, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,2 | m2 |
| 32 | Vách kính, cửa kính phòng tắm đứng WC (dày 12mm bao gồm phụ kiện Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,376 | m2 |
| 33 | Giá đở cục nóng máy lạnh bằng sắt V sơn tích điện chống rỉ sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Thi công nẹp kết thúc sàn gỗ bằng nẹp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,3 | m |
| 35 | Công tháo hệ thống diện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 36 | Lắp đặt đèn dowlight bóng compact gắn nổi 11W-220V. (Đèn ngủ để táp đầu giường và đèn bàn làm việc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn áp trần 9W-18W-220V (tròn âm trần chiếu sáng 120x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện hút mùi nhà WC 22W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 224 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy lạnh 2 mảnh gắn tường 1350BTU/h-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | máy |
| 42 | Lắp đặt Main Key 2P-40A (thẻ từ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp box 2,3,4 ngã D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt chuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc không làm phiền. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm >=1.5mm (KT 210x271x62mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4 | tủ |
| 49 | Lắp đặt khởi động từ tổng phòng 75A-15Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 936 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 804 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 136 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | m |
| 54 | Giây cáp mạng cate 6e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( làm dây te từ bình nước nóng nối đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 336 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 59 | 20*3đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,648 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính đk 6/12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,648 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính đk 6/12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,648 | 100m |
| 64 | vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Gói |
| 65 | Công tháo các thiết bị vệ sinh, ống nước cũ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | công |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa đồng đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa đồng đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,72 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PP-R 90-20x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PP-R (ren trong) 90-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa đồng đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa đồng đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối răng trong nhựa PP-R đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm. (ống thoát xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm (ống hút mùi nhà vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (ống thoát sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm. (ống nối từ thoát sàn lên thiết bị lavabor) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê lơi nhựa u.PVC114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 460x60-34 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt con thỏ 32mm chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt (van góc + bộ xịt vòi inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bộ vòi + tắm hương sen inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt máy nước nóng củ bao gồm giây và vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục cấp thoát nước trục đứng Phòng (120, 220, 222. 320. 322. 420. 422) | |||
| 1 | Ống PP-R PN10 D75mm (từ bồn nước về hộp kỷ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Van 2 chiều D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút PPR D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thép góc V5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đai ôm chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ống cấp nước PP-R PN-10 D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước PP-R PN-10 D32mm (ống chờ năng lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Van khóa PP-R D40mm. (Van khóa các tầng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Van khóa PP-R D35mm. (Van khóa đường nước chờ năng lượng cho các tầng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Gói |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo sửa chữa khu lễ tân, sảnh tiếp đón | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc (bàn ghế, bục tiếp tân cũ,...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,284 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,3972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,784 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,784 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa máy đục (bản thang tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,731 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, xay gạch thẻ (hai cột tròn và hai cột vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6644 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140,418 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch khu lể tân và vệ sinh cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140,418 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa nền gạch khu lễ tân và vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,6349 | m3 |
| 11 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,1458 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,8117 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,8117 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,8117 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,8117 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9536 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (mặt phía lễ tân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 171,38 | m2 |
| 18 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,1593 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7982 | m3 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 171,38 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 144,045 | 1m2 |
| 22 | Sơn, trần,đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 144,045 | m2 |
| 23 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 171,38 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8895 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường vệ sinh bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8895 | 1m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,82 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8895 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch đá tiết diện 800x800 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 145,52 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công, đổ bằng máy trộn bê tông, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,104 | m3 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,7375 | 1m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 144,045 | 1m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8623 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 34 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ tự nhiên lim Nam Phi, kích thước 8x14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 95,875 | md |
| 35 | Kính cường lực 8mm cầu thang bao gồm phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,125 | m2 |
| 36 | Trụ cầu thang lắp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 37 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, nhập khẩu tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 58,32 | m2 |
| 38 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, nhập khẩu tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,28 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 123 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 68 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 41 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đắt đèn led giây trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | m |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà, bơm ga, vệ sinh lại máy ( loại máy đứng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4x 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,42 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4x12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm com pact chiều dày 12mm, phụ kiện Inox 304. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,0904 | m2 |
| 53 | Ống cấp nước PP-R PN-10 32 mm (ống cấp nước chính ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1459 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (thoát bồn cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm( thoát sàn, lavabor, tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,142 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt caesar CD 1356 (van góc + bộ xịt vòi inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tiểu nam xả tự động(caesar U0283) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc(caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo khu vệ sinh hội trường tầng 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 61,4554 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,096 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 61,4554 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,096 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 94,5514 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,9644 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 67,9684 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,0664 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,0664 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,3096 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh WP100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,096 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,096 | m2 |
| 13 | Phòng chống mối chi các mạch ngừng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,08 | m2 |
| 14 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,096 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 67,9684 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,48 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0955 | m |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,112 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,112 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,9818 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30,6288 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,9818 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,6926 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,6744 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1746 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,7458 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,7458 | m2 |
| 12 | Đục tường, lắp đặt co phi 114 để luồn dây tivi và mạng, tháo dỡ các ổ điện,trám vá tường bằng vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | công |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,372 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,1585 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,432 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,0832 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,72 | m |
| 18 | Đục tường đi âm ống thoát nước máy lạnh và ống đồng, trám vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | công |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,352 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,594 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,606 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6569 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,1724 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4306 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,1724 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,1724 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,4052 | m2 |
| 28 | Đục tỉa rãnh bê tông nền để đi ống PVC phi 60 bọc dây cammera, dây mạng âm nền và đổ bù bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | gói |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | công |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,947 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 113,5032 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,9 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,9 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,735 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,29 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,29 | m2 |
| 9 | Chèn khe hở mí tường bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,35 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,725 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,725 | 1m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,725 | m2 |
| 16 | Vận chuyển máy móc, thiết bị, dọn dẹp mặt kho bãi, xếp gọn vật tư, thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40,94 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,2405 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,32 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,99 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,99 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,99 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,2405 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển cây gỗ mục, mùn cửa và rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,432 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29,2136 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,432 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,54 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,5576 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,54 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,415 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4208 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,415 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,415 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6258 | m2 |
| 38 | Chỉnh sửa khu thoát nước cuối hành lang giáp khu WC công cộng tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | công |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,688 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,688 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,258 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,044 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,044 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 131,2209 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo hàng lang tầng 1, 2, 3, 4 nhà B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men củ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 410,5858 | m2 |
| 2 | Đục bó lớp vửa lót gạch men hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42,9232 | m3 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120,7419 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,3374 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,3374 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,3374 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,3374 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,3374 | m3 |
| 9 | Tháo thiết bị điện hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | gói |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 410,5858 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 405,1558 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 370,7338 | 1m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào, trần hành lang. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 370,7338 | m2 |
| 14 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.h, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 370,7338 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( tầng 1;2;3;4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 dây đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 128 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Máng cáp điện hành lan dảy nhà B tầng ;1;2;3;4; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 98,95 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 152 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 64 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 719,2 | m |
| 23 | Tủ điện tổng tầng. 1;2;3;4.(400x500x300) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ quần áo: chất liệu Ván mdf chống ẩm màu 388 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,5 | m2 |
| 2 | Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2.0 x 1.4 x 03) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2.0 x 1.6 x 03) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tab đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.5 x 0.4 x 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Vách đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm kết hợp nhụa giã đá pvc + bọc nệm + lam gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 41,025 | m2 |
| 6 | Vách treo tivi: Chất liệu ván mdf + nhựa giã đá. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,25 | m2 |
| 7 | Kệ ti vi: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (2.4 x 0.3 x 0.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,2 | md |
| 8 | Khung gương: chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm.(0.75 x 1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Khung gương nhà vệ sinh:chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm.(0.75 x 1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | bàn làm việc: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.75 x 0.4 x 0.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Rèm hai lớp corea (1.6 x 2.6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,5 | md |
| 12 | Sơn và làm mới lại cửa phòng và cửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Tủ quần áo: chất liệu Ván mdf chống ẩm màu 388 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | m2 |
| 14 | Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2 x 1.4 x 0.3m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2 x 1.8 x 0.3m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tab đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.5 x 0.4 x 0.5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Vách đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm kết hợp nhụa giã đá pvc + bọc nệm + lam gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54,7 | m2 |
| 18 | Vách treo tivi: Chất liệu ván mdf + nhựa giã đá. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,2 | m2 |
| 19 | Kệ ti vi: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6 | md |
| 20 | Khung gương: chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm. (0.75x0.034x1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Khung gương nhà vệ sinh: chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm. (0.75x0.034x1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 22 | bàn làm việc: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.75x0.4x0.2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Rèm hai lớp corea | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | m |
| 24 | Bộ bàn trà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Sơn và làm mới lại cửa phòng và cửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Ốp vách gổ trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 39,2 | m2 |
| 27 | Trang trí lam gỗ sau lễ tân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,1 | m2 |
| 28 | Ốp nhựa giã đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,5 | m2 |
| 29 | Tủ gỗ để bán hàng và trưng bày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,8 | m2 |
| 30 | Tranh trang trí, tranh đá thạch anh tự nhiên, (kích thước D x R. 1m x 2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71763E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm công việc: Thi công hoàn thiện nội thất và cung cấp thiết bị nội thất (gồm giường, tủ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành nội thất (hoặc kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp), ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cưa | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy bào | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phun sơn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy xẻ gỗ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy dán cạnh | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ôtô tự đổ | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi