Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086305-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211084551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:41:00 đến ngày 2021-11-08 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,212,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải bao gồm công việc: Thi công hoàn thiện nội thất và cung cấp thiết bị nội thất (gồm giường, tủ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành nội thất (hoặc kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp), ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xẻ gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy dán cạnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021
Cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an giai đoạn 2 năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 48 Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP. Nha Trang
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT 069.2347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK XD Đỉnh Kim. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV Xây dựng V.M. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV Xây dựng V.M.


- Bên mời thầu: Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 48 Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP. Nha Trang
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT 069.2347823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT 069.2347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.2347823.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 48 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3622689.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT 069.2347823.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa phòng đơn 220, 320, 420 nhà B
1Vận chuyển đồ đạc trong phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,407m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,9744m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16,92m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT43,8m
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT59,3893m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT109,548m2
8Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT72,0924m2
9Phá dỡ lớp vữa lót gạch vệ sinh và phòng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,6046m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT46,2516m2
11Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT32,1195tấn
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT26,1657m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT26,1657m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT26,1657m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT26,1657m3
16Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,32m3
17Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9,8589m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT88,71m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT29,25m2
20Công tác bả bột trong phòng bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT140,98081m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài phòng vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT31,651m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong phòng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT140,98081m2
23Sơn tường ngoài phòng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT31,651m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT77,2805m2
25Quét dung dịch chống thấm nền, tường vệ sinh bằng sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14,985m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT13,875m2
27Công tác ốp gạch vào tường,vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT37,155m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao( chống ẩm phòng vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT13,8751m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm có khe hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT63,40551m2
30Thi công sàn gỗ, ván công nghiệp dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT63,4055m2
31thi công nẹp chân tường bằng nẹp nhựa đồng màu(10*1cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT65,7m
32Thi công nẹp kết thúc sàn gỗ bằng nẹp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5,4m
33bàn đá lavabo và len chân cửa làm bằng Đá graniteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,33m2
34Khung sắt lavabor (sắt mà kẻm sơn chống rỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
35Cửa sổ 1 cánh hất hệ nhôm kính, kính dày 8mm, Phụ kiện đồng bộ,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,20.0
36Vách kính, cửa kính phòng tắm đứng WC + phụ kiện Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT13,032m2
37Giá đở cục nóng máy lạnh bằng sắt V sơn tích điện chống rỉ sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
38Công tháo hệ thống diện cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3công
39Lắp đặt đèn dowlight bóng compact gắn nổi 11W-220V.(đèn táp đầu giường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
40Lắp đặt đèn áp trần 9W-18W-220V. (đèn chiếu sáng âm trần tròn D110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT30bộ
41Lắp đặt quạt điện hút mùi phòng Wc 22W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT27cái
43Lắp đặt MCB tép 15A-250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12cái
44Lắp đặt máy lạnh 2 mảnh gắn tường 1350BTU/h-250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3máy
45Lắp đặt Main Key 2P-40A (thẻ từ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
46Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
47Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9cái
48Lắp đặt hộp box 2,3,4 ngã D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18cái
49Lắp đặt chuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
50Lắp đặt công tắc không làm phiền.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
51Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm >=1.5mm (KT 210x271x62mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,3tủ
52Lắp đặt khởi động từ tổng phòng 75A-15KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
53Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT486m
54Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT402m
55Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT102m
56Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT21m
57Giây cáp mạng cate 6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT90m
58Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT90m
59Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( làm dây te từ bình nước nóng nối đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT90m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT438m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT60m
6220*3đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT60m
63Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 50/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT30m
64Lắp đặt ống đồng đk 6/8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,225100m
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính đk 6/12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,225100m
66Vật tư phụ:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
67Công tháo các thiết bị vệ sinh, ống nước cũ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6công
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm. (nước nóng và nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,36100m
69Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm( thoát bồn cầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,09100m
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm( thống dơi lên sàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm.( thoát lavabor)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,09100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
78Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
79Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
80Lắp đặt con thỏ 32mm chống hôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
81Lắp đặt chậu xí bệt (van góc + bộ xịt vòi inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
82Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
83Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
84Lắp đặt bộ vòi + tắm hương sen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
85Lắp đặt máy nước nóng củ bao gồm giây và vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
86Lắp đặt phễu thu inox 120x120-D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
B Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa phòng đôi 120, 222, 322, 422 nhà B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20,9155m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,9381m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT40,75m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT97,6m
5Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT143,2152m2
6Phá dỡ lớp vữa lót gạch vệ sinh và phòng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,1988m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT73,422m2
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT133,7411m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT212,48m2
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT68,1321tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT52,6228m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT52,6228m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT52,6228m3
14Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT25,92m3
15Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18,68m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT405,54m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT140m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT474,0241m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngngoàiphòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT92m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT474,024m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT96,51m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT172,0268m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao . Trần vệ sinh chống ẩm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT171m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm có khe hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT128,241m2
25Thi công sàn gỗ công nghiệp chống ẩm 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT69,1348m2
26Sản xuất thanh lam ngang bằng sắt trang trí che cục nóng máy lạnh phía mặt ngoài phía nhà truyền thống. (sắt hôp mà kẻm vuông 40x40x1.8mm sơn tích điện màu đen)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT22,4m2
27Quét dung dịch chống thấm nền, tường vệ sinh bằng sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,5281m2
28Nẹp chân tường bằng nẹp nhựa đồng màu (10*1cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT130m
29bàn lavabo và len chân cửa làm bằng Đá graniteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,57m2
30Khung sắt lavabor (sắt mà kẻm sơn chống rỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
31Cửa sổ 1 cánh hất hệ nhôm kính Việ - Pháp, kính dày 8mm, Phụ kiện đồng bộ,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT19,2m2
32Vách kính, cửa kính phòng tắm đứng WC (dày 12mm bao gồm phụ kiện Inox 304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT17,376m2
33Giá đở cục nóng máy lạnh bằng sắt V sơn tích điện chống rỉ sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
34Thi công nẹp kết thúc sàn gỗ bằng nẹp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12,3m
35Công tháo hệ thống diện cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
36Lắp đặt đèn dowlight bóng compact gắn nổi 11W-220V. (Đèn ngủ để táp đầu giường và đèn bàn làm việc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
37Lắp đặt đèn áp trần 9W-18W-220V (tròn âm trần chiếu sáng 120x120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT40bộ
38Lắp đặt quạt điện hút mùi nhà WC 22W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT224cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16cái
41Lắp đặt máy lạnh 2 mảnh gắn tường 1350BTU/h-250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8máy
42Lắp đặt Main Key 2P-40A (thẻ từ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
43Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
44Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12cái
45Lắp đặt hộp box 2,3,4 ngã D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24cái
46Lắp đặt chuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
47Lắp đặt công tắc không làm phiền.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
48Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm >=1.5mm (KT 210x271x62mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,4tủ
49Lắp đặt khởi động từ tổng phòng 75A-15KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,4cái
50Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT936m
51Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT804m
52Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT136m
53Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT28m
54Giây cáp mạng cate 6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT120m
55Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT180m
56Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( làm dây te từ bình nước nóng nối đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT180m
57Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT336m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT120m
5920*3đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT120m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 50/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT60m
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,648100m
62Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính đk 6/12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,648100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính đk 6/12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,648100m
64vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1Gói
65Công tháo các thiết bị vệ sinh, ống nước cũ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12công
66Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,24100m
68Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
69Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12cái
70Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24cái
71Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16cái
72Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
73Lắp đặt van khóa đồng đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
74Lắp đặt van khóa đồng đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
75Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
76Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,72100m
78Lắp đặt tê nhựa PP-R 90-20x20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
79Lắp đặt cút nhựa PP-R 90-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24cái
80Lắp đặt cút nhựa PP-R (ren trong) 90-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12cái
81Lắp đặt van khóa đồng đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
82Lắp đặt van khóa đồng đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
83Lắp đặt nối răng trong nhựa PP-R đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm. (ống thoát xí bệt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm (ống hút mùi nhà vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,16100m
86Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (ống thoát sàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm. (ống nối từ thoát sàn lên thiết bị lavabor)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,08100m
88Lắp đặt tê lơi nhựa u.PVC114x114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
89Lắp đặt tê nhựa u.PVC 460x60-34 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
90Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
91Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
92Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
93Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
94Lắp đặt con thỏ 32mm chống hôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
95Lắp đặt chậu xí bệt (van góc + bộ xịt vòi inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
96Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
97Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
98Lắp đặt bộ vòi + tắm hương sen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
99Lắp đặt máy nước nóng củ bao gồm giây và vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
100Lắp đặt phễu thu inox 120x120-D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
C Hạng mục 3: Hạng mục cấp thoát nước trục đứng Phòng (120, 220, 222. 320. 322. 420. 422)
1Ống PP-R PN10 D75mm (từ bồn nước về hộp kỷ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,2100m
2Van 2 chiều D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
3Van 1 chiều D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2cái
4Cút PPR D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
5Măng sông PPR D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
6Thép góc V5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
7Đai ôm chữ UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
8Ống cấp nước PP-R PN-10 D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,18100m
9Ống cấp nước PP-R PN-10 D32mm (ống chờ năng lượng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,18100m
10Van khóa PP-R D40mm. (Van khóa các tầng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
11Van khóa PP-R D35mm. (Van khóa đường nước chờ năng lượng cho các tầng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
12Vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1Gói
D Hạng mục 4: Cải tạo sửa chữa khu lễ tân, sảnh tiếp đón
1Vận chuyển đồ đạc (bàn ghế, bục tiếp tân cũ,...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,284m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,3972m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,784m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,784m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa máy đục (bản thang tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,731m3
7Phá dỡ cột, xay gạch thẻ (hai cột tròn và hai cột vuông)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,6644m3
8Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT140,418m2
9Phá dỡ nền gạch khu lể tân và vệ sinh cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT140,418m2
10Phá dỡ lớp vữa nền gạch khu lễ tân và vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,6349m3
11Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20,1458tấn
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,8117m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,8117m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,8117m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,8117m3
16Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,9536m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (mặt phía lễ tân)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT171,38m2
18Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,1593m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,7982m3
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT171,381m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT144,0451m2
22Sơn, trần,đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT144,045m2
23Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT171,38m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,8895m2
25Quét dung dịch chống thấm nền, tường vệ sinh bằng sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,88951m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT25,82m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,8895m2
28Lát nền, sàn bằng gạch đá tiết diện 800x800 vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT145,521m2
29Đổ bê tông bằng thủ công, đổ bằng máy trộn bê tông, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,104m3
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,73751m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT144,0451m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,8623tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,182100m2
34Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ tự nhiên lim Nam Phi, kích thước 8x14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT95,875md
35Kính cường lực 8mm cầu thang bao gồm phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT59,125m2
36Trụ cầu thang lắp kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT32bộ
37Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, nhập khẩu tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT58,32m2
38Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, nhập khẩu tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT21,28m2
39Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT123m
40Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT68m
41Lắp đặt dây đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT41m
42Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT15m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT36m
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10m
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT45bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
48Lắp đắt đèn led giây trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT32m
49Lắp đặt máy điều hoà, bơm ga, vệ sinh lại máy ( loại máy đứng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3máy
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4x 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,42100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4x12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,42100m
52Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm com pact chiều dày 12mm, phụ kiện Inox 304.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12,0904m2
53Ống cấp nước PP-R PN-10 32 mm (ống cấp nước chính )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,1459100m
54Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (thoát bồn cầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm( thoát sàn, lavabor, tiểu nam)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,142100m
56Lắp đặt chậu xí bệt caesar CD 1356 (van góc + bộ xịt vòi inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
57Lắp đặt tiểu nam xả tự động(caesar U0283)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
58Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc(caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
59Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
E Hạng mục 5: Cải tạo khu vệ sinh hội trường tầng 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT61,4554m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT33,096m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT61,45541m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT33,0961m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT94,5514m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,9644m3
7Phá dỡ tường gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT67,9684m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5,0664m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5,0664m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,3096m3
11Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh WP100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT33,096m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT33,096m2
13Phòng chống mối chi các mạch ngừng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16,08m2
14Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT33,0961m2
15Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT67,9684m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,48m2
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà bảo vệ
1Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,0955m
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,112m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,112m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16,9818m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT30,6288m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16,98181m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT17,69261m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT34,6744m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,1746m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,7458m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,7458m2
12Đục tường, lắp đặt co phi 114 để luồn dây tivi và mạng, tháo dỡ các ổ điện,trám vá tường bằng vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5công
13Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,372m2
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,1585m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,432m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT26,0832m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT13,72m
18Đục tường đi âm ống thoát nước máy lạnh và ống đồng, trám vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1công
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,3521m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20,5941m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT32,606m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,6569m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,1724m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,4306m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,1724m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,1724m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,4052m2
28Đục tỉa rãnh bê tông nền để đi ống PVC phi 60 bọc dây cammera, dây mạng âm nền và đổ bù bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5gói
29Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1công
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,947m2
G Hạng mục 7: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT42m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT421m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT113,5032m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,9m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,9m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,735m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,29m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,29m2
9Chèn khe hở mí tường bằng SikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,35m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,2499100m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,1999100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,004100m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT43,725m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT43,7251m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT43,725m2
16Vận chuyển máy móc, thiết bị, dọn dẹp mặt kho bãi, xếp gọn vật tư, thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
17Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT40,94m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,2405m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT19,32m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT28,99m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT28,99m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT28,99m2
23Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,2405m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,0624100m3
25Vận chuyển cây gỗ mục, mùn cửa và rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,432m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT29,21361m2
28Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,432m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16,54m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT41m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20,5576m2
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12,54m2
33Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,415m2
34Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,4208m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,415m2
36Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,415m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,6258m2
38Chỉnh sửa khu thoát nước cuối hành lang giáp khu WC công cộng tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2công
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,688m2
40Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,6881m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT33,258m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT27,044m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT27,0441m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT131,2209m2
H Hạng mục 8: Cải tạo hàng lang tầng 1, 2, 3, 4 nhà B
1Phá dỡ nền gạch men củ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT410,5858m2
2Đục bó lớp vửa lót gạch men hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT42,9232m3
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT120,7419tấn
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT63,3374m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT63,3374m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT63,3374m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT63,3374m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT63,3374m3
9Tháo thiết bị điện hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8gói
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT410,5858m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT405,1558m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT370,73381m2
13Bả bằng bột bả vào, trần hành lang.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT370,7338m2
14Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.h, hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT370,7338m2
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( tầng 1;2;3;4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 dây đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT128m
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT48bộ
19Máng cáp điện hành lan dảy nhà B tầng ;1;2;3;4;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT98,95m
20Lắp đặt dây đơn 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT152m
21Lắp đặt dây đơn 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT64m
22Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT719,2m
23Tủ điện tổng tầng. 1;2;3;4.(400x500x300)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4Cái
I Hạng mục 9: Thiết bị
1Tủ quần áo: chất liệu Ván mdf chống ẩm màu 388Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT13,5m2
2Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2.0 x 1.4 x 03)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3Cái
3Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2.0 x 1.6 x 03)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3Cái
4Tab đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.5 x 0.4 x 0.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6Cái
5Vách đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm kết hợp nhụa giã đá pvc + bọc nệm + lam gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT41,025m2
6Vách treo tivi: Chất liệu ván mdf + nhựa giã đá.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,25m2
7Kệ ti vi: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (2.4 x 0.3 x 0.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,2md
8Khung gương: chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm.(0.75 x 1.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3Cái
9Khung gương nhà vệ sinh:chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm.(0.75 x 1.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3Cái
10bàn làm việc: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.75 x 0.4 x 0.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3Cái
11Rèm hai lớp corea (1.6 x 2.6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,5md
12Sơn và làm mới lại cửa phòng và cửa nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6Bộ
13Tủ quần áo: chất liệu Ván mdf chống ẩm màu 388Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18m2
14Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2 x 1.4 x 0.3m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
15Giường ngủ: Chất liệu Ván mdf Chống ẩm màu 388 (2 x 1.8 x 0.3m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
16Tab đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.5 x 0.4 x 0.5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12cái
17Vách đầu giường: Chất liệu ván mdf chống ẩm kết hợp nhụa giã đá pvc + bọc nệm + lam gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT54,7m2
18Vách treo tivi: Chất liệu ván mdf + nhựa giã đá.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16,2m2
19Kệ ti vi: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9,6md
20Khung gương: chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm. (0.75x0.034x1.2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
21Khung gương nhà vệ sinh: chất liệu ván mdf chống ẩm kính thủy 5mm. (0.75x0.034x1.2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
22bàn làm việc: chất liệu ván mdf chống ẩm màu 388 (0.75x0.4x0.2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
23Rèm hai lớp coreaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT28m
24Bộ bàn tràTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
25Sơn và làm mới lại cửa phòng và cửa nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8bộ
26Ốp vách gổ trang trí tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT39,2m2
27Trang trí lam gỗ sau lễ tânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12,1m2
28Ốp nhựa giã đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14,5m2
29Tủ gỗ để bán hàng và trưng bàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,8m2
30Tranh trang trí, tranh đá thạch anh tự nhiên, (kích thước D x R. 1m x 2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải bao gồm công việc: Thi công hoàn thiện nội thất và cung cấp thiết bị nội thất (gồm giường, tủ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành nội thất (hoặc kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp), ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt3
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt3
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
7 Máy mài Hoạt động tốt2
8 Máy cưa Hoạt động tốt2
9 Máy bào Hoạt động tốt2
10 Máy phun sơn Hoạt động tốt1
11 Máy xẻ gỗ Hoạt động tốt1
12 Máy dán cạnh Hoạt động tốt1
13 Ôtô tự đổ Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->