Gói thầu: Mua sắm thiết bị và nâng cấp, duy trì hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và nâng cấp, duy trì hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ứng dụng công nghệ thông tin năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 18:04:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,547,505,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.583.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.166.000.000 đồng. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hợp đồng; Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.166.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu có cam kết thời gian nhận thiết bị bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax. Thời gian bảo hành thiết bị không quá 7 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 7 ngày thì nhà thầu phải có thiết bị thay thế tạm thời nhằm đảm bảo hoạt động của đơn vị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và nâng cấp, duy trì hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến Mua sắm thiết bị và nâng cấp, duy trì hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ứng dụng công nghệ thông tin năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Nhà thầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn về hàng hóa: + Hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). + Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật. + Các thiết bị cung cấp trong gói thầu này phải kèm tài liệu mô tả thông số kỹ thuật (catalogue). - Hàng hóa mới 100%. - Đối với thiết bị, vật tư là hàng hóa nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và phải cung cấp cho Bên mời thầu khi cung cấp hàng hóa thiết bị (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). - Đối với thiết bị, vật tư là hàng hóa sản xuất trong nước, phải có: Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và tài liệu chứng minh chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đối với thiết bị Hội nghị truyền hình (MCU, phần mềm quản lý MCU, thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình, Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số cho hội thảo, Bộ micro hội thảo và Màn hình chuyên dụng), nội dung giấy phép bán hàng phải thể hiện cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành thiết bị cho gói thầu này. Nếu sử dụng giấy phép bán hàng của nhà phân phối thì nhà phân phối phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho các sản phẩm này và kèm theo chứng nhận là nhà phân phối của các sản phẩm này còn hiệu lực. Bảo hành: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành thiết bị, có qui trình bảo hành cụ thể, rõ ràng. - Đối với nhà thầu ngoài tỉnh: + Phải có Trung tâm bảo hành tại Cà Mau hoặc có thỏa thuận với một đơn vị nhận bảo hành thiết bị tại Cà Mau (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành). + Đơn vị bảo hành phải có văn bản cam kết với chủ đầu tư sẽ nhận nhiệm vụ bảo hành thiết bị theo đúng với yêu cầu E-HSMT về thời gian bảo hành và địa điểm nhận thiết bị bảo hành. * Qui trình bảo hành. - Thời gian nhận thiết bị bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng. - Thời gian bảo hành thiết bị không quá 7 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 7 ngày thì nhà thầu phải có thiết bị thay thế tạm thời nhằm đảm bảo hoạt động của đơn vị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. * Bảo lãnh bảo hành. - Tiền bảo lãnh bảo hành: 03% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ Đầu Tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831352 Fax: 0290.3833343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3.831.332 Fax: 0290 3.830773. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Thiết bị quản lý đa điểm MCU | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | 1.1. Concurrent Meeting License, Perpetual (Maintenance Contract Required) (Qty 1-4 only) | 1 | Gói | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | 1.2. Premier Software Service 8X5, One Year, Concurrent Meeting License, Perpetual (Qty 1-4 only) | 1 | Gói | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | 1.3. Rack Server - No Software or Licenses Included (Maintenance Contract Required) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | 1.4. Premier, One Year, Rack Server - No Software or Licenses Included | 1 | Gói | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | 1.5. IP Only, No Licenses, Hardware for (50) 1080p30, (100) 720p, or (200) SD calls. (Maintenance Contract Required) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | 1.6. Premier, One Year - IP Only, No Licenses, Hardware for (50) 1080p30, (100) 720p, or (200) SD calls | 1 | Gói | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | 2. Thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | 3. Chân đế micro + cần micro | 40 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | 4. Máy tính Surface | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | 5. Hệ thống màn hình LED | 14,75 | m2 | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | 6. Bộ ma trận hình ảnh 4 vào 1 ra | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | 7. Bộ điều khiển trung tâm điều khiển thiết bị chuyển mạch và các thiết bị tích hợp | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | 8. Màn hình cảm ứng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | 9. Thiết bị hội nghị trực tuyến | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | 10. Màn hình hiển thị chuyên dụng | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.583.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.166.000.000 đồng. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hợp đồng; Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.166.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu có cam kết thời gian nhận thiết bị bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax. Thời gian bảo hành thiết bị không quá 7 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 7 ngày thì nhà thầu phải có thiết bị thay thế tạm thời nhằm đảm bảo hoạt động của đơn vị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách Quản lý chung | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Quản lý trực tiếp | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai thi công | 5 | Có Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi