Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:49:00 đến ngày 2021-11-05 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,133,239,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.199859858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E-HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.267.934 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.535.868 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thạch Châu thuộc Agribank chi nhánh huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 36,868 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 59,633 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả KT theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,495 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,09 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 19,7 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 127,701 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 89,126 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 5,85 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 82,349 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 48,964 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,683 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 86,338 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả KT theo chương V | 59,9 | m |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 40,54 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 117,198 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mô tả KT theo chương V | 8 | công |
| 25 | Hút hầm bể tự hoại | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 248,293 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 6,7 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4,85 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4,027 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 3,377 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 116,29 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,36 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 8,725 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 6,154 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 1,925 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 3,189 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4,33 | m3 |
| 44 | Hút hầm bể tự hoại | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 40,977 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng, 90% bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,4672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, 10% bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 16,3029 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột 10% bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,4041 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,0212 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,9924 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 13,6292 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 48,6497 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng băng | Mô tả KT theo chương V | 0,8347 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,9841 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,0671 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7757 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,2164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 20,5287 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột, cao | Mô tả KT theo chương V | 1,426 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3668 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát tôn nền nhà, bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,0179 | 100m3 |
| 23 | Xử lý chống mối nền tầng 1 bằng thuốc chống mối PMS 100 bột | Mô tả KT theo chương V | 5,6544 | m2 |
| 24 | Đắp cát vàng tôn nền nhà bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,5445 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào móng (tận dụng lấp đất chân móng còn thừa đi đổ) về bãi tập kết phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,7285 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 17,6573 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,2326 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,4742 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 20,4742 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,7527 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,4957 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6275 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, cao | Mô tả KT theo chương V | 10,9429 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,9259 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,1035 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,0606 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 3,7812 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 33,021 | m3 |
| 40 | Bê tông tường, dày | Mô tả KT theo chương V | 6,0368 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Mô tả KT theo chương V | 0,5659 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường (vách kho), đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường (vách kho), đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,6995 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, mác 250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 45,5657 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,1309 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0998 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,3903 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 5,0963 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, mác 200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,5883 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, mác 200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,8593 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,066 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 85,0102 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 22,6546 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 13,4295 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,0018 | m3 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,8312 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sơn xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 129,6 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8312 | tấn |
| 65 | Bu lông M12 | Mô tả KT theo chương V | 224 | cái |
| 66 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1797 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 44,32 | m |
| 68 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.080 | cái |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 85,98 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 370,9141 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 771,9336 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 170,0553 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 84,4905 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 64,6284 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,0776 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 242,89 | m |
| 77 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 116,34 | m |
| 78 | Đắp chân trụ trang trí | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 79 | Đắp chi tiết kiến trúc | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Xoi chỉ tạo rãnh tường | Mô tả KT theo chương V | 40,86 | m |
| 81 | Bả bằng bột vào tường | Mô tả KT theo chương V | 840,1079 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 326,2518 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 370,9141 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 795,4456 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 59,648 | m2 |
| 86 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng | Mô tả KT theo chương V | 118,0147 | m2 |
| 87 | Ốp chân móng bằng gạch gốm màu đen cháy, kích thước gạch 200x100 | Mô tả KT theo chương V | 40,2315 | m2 |
| 88 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 16,9258 | m2 |
| 89 | Mài mũi bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 29,1 | m |
| 90 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp và bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 20,9533 | m2 |
| 91 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,63 | m2 |
| 92 | Ke inox đỡ bàn đá lavabo | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 93 | Lát gạch lá nem chống nóng 200x200 | Mô tả KT theo chương V | 27,84 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 20,7822 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 295,1282 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả KT theo chương V | 13,336 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 75,1644 | m2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thép định hình, tấm 600x1200 | Mô tả KT theo chương V | 241,5882 | m2 |
| 99 | Làm trần bằng tấm phức hợp nhôm nhựa composite | Mô tả KT theo chương V | 16,229 | m2 |
| 100 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương thép định hình, tấm 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 20,7635 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao khung xương thép bao gồm phào chân vách và phào góc trần | Mô tả KT theo chương V | 78,5265 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Composite | Mô tả KT theo chương V | 16,681 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi pa nô bằng gỗ ép công nghiệp | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhật hoặc tương đương màu dày 6,38ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 7,04 | m2 |
| 105 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, đã bao gồm kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 3,08 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhật hoặc tương đương màu dày 6,38ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa thép bịt tôn kẽm dày 1mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, dùng thanh trượt khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhậ hoặc tương đương màu dày 6,38ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 56,43 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhật hoặc tương đương màu dày 7ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa bằng gỗ ép công nghiệp màu sáng cùng màu với vách ngăn composite, bản lề, ke, khóa đầy đủ | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m2 |
| 111 | Khuôn cửa đơn băng gỗ KT 60x110 | Mô tả KT theo chương V | 26,18 | m |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 26,18 | m |
| 113 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả KT theo chương V | 47,96 | m |
| 114 | Sản xuất cửa sắt kho tiền được nhà máy cơ khí chuyện dụng sản xuất 1,0x2,2m | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | cái |
| 115 | Gia công lắp dựng vách kính cố định mặt tiền khung nhôm sơn tĩnh điện 50x70x2.3, kính phản quang dán 2 lớp 10.38mm | Mô tả KT theo chương V | 16,8443 | m2 |
| 116 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 57,87 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 57,87 | m2 |
| 118 | Cửa sổ kính chớp lật | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m2 |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn, dày 0,9mm | Mô tả KT theo chương V | 10,89 | m2 |
| 120 | Cung cấp mô tơ + lưu điện cửa cuốn + điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Cung cấp UPS và điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Cửa kính cường lực dày 12mm +mắt thần + phụ kiện khóa, lề | Mô tả KT theo chương V | 10,89 | m2 |
| 123 | Lan can tay vịn cầu thang làm bằng Inox và trụ chính (cả lắp dựng) | Mô tả KT theo chương V | 9,08 | md |
| 124 | Trụ phụ lan can Inox | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Thang lên mái thép D12, nắp cửa lên mái bằng tôn dày 1mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,97 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 3 tháng, ĐGVL*3 lần) | Mô tả KT theo chương V | 1,6848 | 100m2 |
| 128 | Bình chữa cháy MT3 CO2; 4.0kg/bình | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 129 | Bình MFZl4 ABC; 4.0kg/bình | Mô tả KT theo chương V | 10 | bình |
| 130 | Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy loại hộp 3 bình | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 131 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3162 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,9157 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,687 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 21,546 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,1082 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,988 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5818 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8446 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,4337 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,4009 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,5777 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 99,1765 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 700,8262 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m |
| 25 | Đắp đầu trụ | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 800,0027 | m2 |
| 27 | Ốp đá granite trụ cột | Mô tả KT theo chương V | 8,6673 | m2 |
| 28 | Chi tiết logo và chữ inox mạ đồng biển tên cơ quan | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tường rào thép hộp mạ kẽm 16x16, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,478 | m2 |
| 30 | Cổng xếp inox chạy mô tơ điện kích thước 4,7x1,5x0,5m | Mô tả KT theo chương V | 4,7 | m |
| 31 | Mô tơ điện cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 11,718 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,3707 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,7388 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,4705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả KT theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mô tả KT theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,8336 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,503 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 18 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 17,136 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,3164 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 33,9324 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Nắp đậy bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 18,0189 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,4608 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,4923 | m3 |
| 29 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,6111 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả KT theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,4224 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,74 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 36 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 19,1634 | m2 |
| 37 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 19,1634 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 17,226 | m2 |
| 39 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,633 | m2 |
| 40 | Quét Sika chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 42,0224 | m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D90 ra vào bể tự hoại | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (5% thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 (95% máy) | Mô tả KT theo chương V | 3,2372 | 100m3 |
| 3 | Chi phí mua đất | Mô tả KT theo chương V | 427,313 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 42,7313 | 10m³/1km |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 6,291 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90: | Mô tả KT theo chương V | 0,5662 | 100m3 |
| 3 | Chi phí mua đất | Mô tả KT theo chương V | 78,8891 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 7,8889 | 10m3/km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 30,99 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,51 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 25,668 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,0048 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,5068 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,5556 | m2 |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 3 | Đào đất đường cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 34 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,3333 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 22,6667 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả KT theo chương V | 30 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 238,2727 | viên |
| 8 | Cột đèn 8m nhúng kẽm (bao gồm cả cần và phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng ngoài trời kiểu Led 100W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| H | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,1482 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả KT theo chương V | 3,3827 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào móng (tận dụng lấp đất chân móng còn thừa đi đổ) về bãi tập kết phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,393 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,9444 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5535 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 14,94 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,122 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công lắp dựng thép hình L50x4 bo mũ mỗ | Mô tả KT theo chương V | 81,7 | kg |
| 18 | Nắp gang hố ga 500*500*50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nắp gang hố ga 600*600*50 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| I | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Hộp aptomat tổng - 700x450x300 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp aptomat tổng - Chứa 8-12 aptomat | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Đèn led âm trần BD M15L 60x120/72w(ss) | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp tường BD M16L 120/36w (ss) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần D AT06L 90/7w (ss) | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh gắn trần 250x250 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều 1 hạt 250V, 10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V- âm tường | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà trung tâm dàn nóng 76400BTU (chỉ tính phần lắp đặt, điều hoa chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà trung tâm dàn lạnh 19100BTU catssete âm trần (chỉ tính phần lắp đặt, điều hoa chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả KT theo chương V | 4 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều 18.000BTU, loại treo tường (chỉ tính phần lắp đặt, điều hoa chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả KT theo chương V | 3 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống đồng 19.1+ bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng 9.5+ bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng 15.9 +bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng 9.5 +bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng 12.7+bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng 6.4+bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m |
| 21 | Bộ chia (hơi/lỏng) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-40A-22KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A MCCB-22kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 2 cực 40A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 2 cực 32A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Aptomat 2 pha 1 cực 25A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 2 pha 1 cực 32A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 2 pha 1 cực 20A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 1 cực 32A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-6kA | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 780 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 40 | ống PVC mềm D25 luồn dây | Mô tả KT theo chương V | 610 | m |
| 41 | ống PVC mềm D32 luồn dây | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối phân dây D25 | Mô tả KT theo chương V | 25 | hộp |
| 43 | Cầu chì 2A và đèn tín hiệu báo pha (1 bộ 3cc+3 đèn tín hiệu) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m3 |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp dặt bầu sứ chống sét (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt và vật liệu phụ) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Giá đỡ dây thu sét (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 140 | cái |
| 49 | Giá đỡ dây dẫn sét (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 51 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 52 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*5 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bu lông đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 10 | bô |
| 55 | Đệm chì lá 120x40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m |
| J | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu treo + van ấn | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi lấy nước nhanh | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao đồng D25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút kiêm van D25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối ren trong D20 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối ren trong D20 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Kép đúc D20 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110x45 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D76x90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110x45 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90x90 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90x45 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D76 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D76 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x76 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x90 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thông tắc vệ sinh u.PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu inox thu nước sàn D76 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Xi phông D76 cho phễu thu inox | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt ống D110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt ống D42 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 thoát nước mưa | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D200x90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch u.PVC D200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| K | HT -INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt nhân mạng âm tường | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm | Mô tả KT theo chương V | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu UTP CAT 5E 4PIRS | Mô tả KT theo chương V | 46 | 10 m |
| 4 | Lắp ống dẫn hộp nhựa 100x40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100 m/ống |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp ghen nhựa D25 | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | 100 m/ống |
| 6 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng 27U-1000P | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị SWITCH 24P | Mô tả KT theo chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x0,5 | Mô tả KT theo chương V | 20 | 10 m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị wifi | Mô tả KT theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Bộ lưu trữ điện 500VA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cabinnet 6U | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2X1.5)MM2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn D16 chống cháy | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 16 | Hộp nối PVC 80x80x50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 6 | công |
| L | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa Multi Inverter 50000BTU, 1 chiều, Gas R410A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Dàn lạnh âm trần Cassette Multi Inverter 18000BTU, 1 chiều, Gas R410A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| M | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ, CAMERA | |||
| 1 | Màn hình hiển thị Led 32inch | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Switch 24 Port 10/100/1000 Base-T Unmanaged PoE Switch RUIJIE RG-ES126G-P-L | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh HIKVISION DS-7216HUHI-K2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu dữ liệu camera 10Tb HDD Seagate | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Camera IP hồng ngoại HIKVISION DS-2CD2021G1-IW | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Tủ Rack Cabinet 19 inch 27U series 600 ECP-27U600B | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| N | CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho BEMC CK2000 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.199859858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E-HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.267.934 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.535.868 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi