Gói thầu: Gói thầu số 4 Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị giáo dục, trang bị phòng học bộ môn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 18:13:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,525,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.79E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phòng học bộ môn vật lý, công nghệ, hóa học, sinh học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu thiết bị giáo dục, công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên 1 trong các chuyên nghành: Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Tự động hóa, Cơ khí, Vật lý, Sinh học, Hóa học.- Kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ kỹ thuật cung cấp ít nhất 01 gói thầu thiết bị giáo dục, công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.- Kinh nghiệm: Đã làm thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thiết bị giáo dục, công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, phòng tin học trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị giáo dục, trang bị phòng học bộ môn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; xác nhận của Cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu chung: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng đối với hành hóa xuất xứ trong nước; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền phần mền của nhà sản xuất khi bàn giao phần mền; + Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; + Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; + Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Tài liệu chứng minh kỹ thuật hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị như Tivi, Máy vi tính, Camera: Cung cấp catalogue và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền hợp pháp cung cấp tại Việt Nam (Đối với trường hợp Cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của đại lý ủy quyền hợp pháp cung cấp tại Việt Nam, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh Đại lý ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam được Nhà sản xuất ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật cho gói ghầu này). - Đối với các sản phẩm dự thầu còn lại: Cung cấp catalogue với đầy đủ hình ảnh in màu và các thông số kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (Do nhà sản xuất hoặc nhà thầu phát hành). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại Mục E-CDNT 10.1(g), Mục E-CDNT 10.2(c) Chương II. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3811837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3870144. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thí nghiệm cho giáo viên Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 21 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm cho học sinh Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 86 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Ghế thí nghiệm Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 870 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bảng chống lóa Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 22 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Phần mềm mô tả Phòng phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý cấp THCS | 22 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Máy tính để bàn Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 22 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Camera thu hình ảnh vật thể Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 22 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Ti vi 65 inh kết nối máy tính Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 22 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Phòng chuẩn bị bộ môn Vật lý - Công nghệ | 21 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Giá để thiết bị Phòng chuẩn bị bộ môn Vật lý - Công nghệ | 42 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm Phòng chuẩn bị bộ môn Vật lý - Công nghệ | 44 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Giá treo tranh Phòng chuẩn bị bộ môn Vật lý - Công nghệ | 44 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt, phụ kiện Phòng học bộ môn Vật lý - Công nghệ | 22 | Phòng | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm cho giáo viên Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bàn thí nghiệm cho học sinh Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 80 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Ghế thí nghiệm Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 800 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bảng chống lóa Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Tủ hút khí độc Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Phần mềm mô tả Phòng phòng thí nghiệm bộ môn Sinh học cấp THCS | 21 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Máy tính để bàn Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 21 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Camera thu hình ảnh vật thể Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 21 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Ti vi 65 inh kết nối máy tính Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 21 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Phòng chuẩn bị bộ môn Hóa học - Sinh học | 21 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Giá để thiết bị Phòng chuẩn bị bộ môn Hóa học - Sinh học | 40 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm Phòng chuẩn bị bộ môn Hóa học - Sinh học | 40 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Giá treo tranh Phòng chuẩn bị bộ môn Hóa học - Sinh học | 42 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt, phụ kiện Phòng học bộ môn Hóa học - Sinh học | 21 | Phòng | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.79E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phòng học bộ môn vật lý, công nghệ, hóa học, sinh học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu thiết bị giáo dục, công nghệ. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên 1 trong các chuyên nghành: Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Tự động hóa, Cơ khí, Vật lý, Sinh học, Hóa học.- Kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ kỹ thuật cung cấp ít nhất 01 gói thầu thiết bị giáo dục, công nghệ. | 2 | 1 |
| 3 | Nhân sự thanh quyết toán | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.- Kinh nghiệm: Đã làm thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thiết bị giáo dục, công nghệ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi