Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086353-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211082953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 18:18:00 đến ngày 2021-11-08 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,262,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.784.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng số 10 (Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt, phường Dĩnh kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong (Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang) - Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V115,7913100m3
2Đất đắp K85Theo mô tả kỹ thuật chương V79,0624m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V24,6081100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V24,1571100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V68,7664100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V19,4146100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V18,9183100m3
6Mua đất đắp K90Theo mô tả kỹ thuật chương V75,643100m3
7Mua đất đắp K95Theo mô tả kỹ thuật chương V19,5867100m3
8Mua đất đắp K98Theo mô tả kỹ thuật chương V21,9452100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,8109100m3
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V842,31m3
11Nilon chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V3.869,19m2
12Thi công khe co giãn chống nứtTheo mô tả kỹ thuật chương V134,75910m
13Nhựa đường chèn kheTheo mô tả kỹ thuật chương V591,6293Kg
14Gỗ làm khe giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2304m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V851m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V118,5m
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V30,0545m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,939100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V13,3m3
20Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,3027100m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2381100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V9,012100m
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8024m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,2216m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,6208m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,015100m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0225100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4506m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0038tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
31Ống PVC D60 thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V8,75m
32Vải địa kỹ thuật ART12 không dệtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V191 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V121 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V1731 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V81 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V251 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V21 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V731 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V71 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V57cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V365cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V121cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V29mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V187mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V64mối nối
16Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V7,5857100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3439100m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5101100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V19,96m3
20Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,8046100m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9998100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V11,6m3
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,4m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3713100m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V54,36m3
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V150,61m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,05m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6812100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,87m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2443100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5105tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,921tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V681cấu kiện
34Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,101100m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0417100m3
36Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,88m3
37Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,15m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0398100m2
39Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4577100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0019tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1567tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0088tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5167tấn
44Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,22m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0108100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0202tấn
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0205tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0271tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V21cấu kiện
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,48100m2
52Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,5m3
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1095tấn
54Sản xuất thép V50x50x3Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1407tấn
55Lắp đặt thép V50x50x3Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1407tấn
56Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
57Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,52m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0324100m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,14m3
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,72m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,91m3
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1017tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0595100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V301cấu kiện
65Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,7031100m3
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6102100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V12,51m3
68Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,51m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2662100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V39,82m3
71Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V252,86m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,39m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,065100m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,04m3
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn(thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5481tấn
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4583tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V4,288100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1341cấu kiện
79Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,76m3
80Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,66m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1251100m2
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2549100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0825100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V1,61m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,42m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,059100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,05m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,39m2
8Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn mũ mố)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1224100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0432100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,86m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0902tấn
13Gia công, lắp đặt cốt V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1628tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V121cấu kiện
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V5,1489100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,4948100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V30,93m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,91m3
19Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,987100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V98,41m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V440,53m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,632100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,71m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0528100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,74m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4213tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3291cấu kiện
28Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1378100m3
29Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,09100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,38100 m
31Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,896100m3
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5473100m3
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9m3
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,51m3
35Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,74m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,57m3
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,53m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2257100m2
39Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,438100m2
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2568100m2
41Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6588100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1633tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,4495tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1076tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,2028tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0538tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4281tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0543tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7364tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,64m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V51,38m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,68m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0466100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,38m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0192100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0467tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0724tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V61cấu kiện
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
60Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
62Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
E KÈ ĐÁ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V18,4896100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V8,4084100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V261,672100m
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V52,7344m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V474,6096m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V445,0291m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6542100m3
8Ống PVC D42 thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V255,5m
9Vải địa kỹ thuật ART12 không dệtTheo mô tả kỹ thuật chương V26,28m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6542100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,0836m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,078tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,599tấn
F ĐIỆN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5951100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,72100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,88m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,3159m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3753100m3
6Mua cột - LT8.5Theo mô tả kỹ thuật chương V14cái
7Mua cột H7,5CTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
9Tháo dỡ dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
10Mua dây dẫn ABC 4*120mmTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
11Móc treo cáp CK6Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2,04100m
13Đai InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.784.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
3 Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy san Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
12 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->