Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 18:18:00 đến ngày 2021-11-08 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,262,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.784.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Cửa, thôn Yên Lý, xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115,7913 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp K85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 79,0624 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,6081 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,1571 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,7664 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,4146 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,9183 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,643 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,5867 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,9452 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,8109 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 842,31 | m3 |
| 11 | Nilon chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.869,19 | m2 |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 134,759 | 10m |
| 13 | Nhựa đường chèn khe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 591,6293 | Kg |
| 14 | Gỗ làm khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2304 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 851 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,5 | m |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,0545 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,939 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,3 | m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3027 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2381 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,012 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8024 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,2216 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,6208 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4506 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0038 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Ống PVC D60 thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,75 | m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật ART12 không dệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 173 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 365 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 121 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 187 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64 | mối nối |
| 16 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,5857 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3439 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5101 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,96 | m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8046 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9998 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,6 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3713 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,36 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150,61 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6812 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,87 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5105 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép V50x50x5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,921 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,15 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4577 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1567 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5167 | tấn |
| 44 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0202 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép V50x50x5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 52 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1095 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép V50x50x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1407 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thép V50x50x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1407 | tấn |
| 56 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,14 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1017 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 65 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7031 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6102 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,51 | m3 |
| 68 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,51 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2662 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,82 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252,86 | m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,39 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,065 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,04 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn(thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5481 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4583 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,288 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 79 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 80 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1251 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2549 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,05 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,39 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn mũ mố) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0902 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt V50x50x5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1628 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,1489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4948 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,93 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,91 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,987 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98,41 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 440,53 | m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,632 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,71 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0528 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,74 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4213 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 329 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100 m |
| 31 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,896 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5473 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,51 | m3 |
| 35 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,74 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,438 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6588 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1633 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4495 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2028 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4281 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0543 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7364 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,64 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,38 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0467 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0724 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,4896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,4084 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 261,672 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,7344 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474,6096 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 445,0291 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6542 | 100m3 |
| 8 | Ống PVC D42 thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 255,5 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART12 không dệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6542 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,0836 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | tấn |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5951 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,3159 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3753 | 100m3 |
| 6 | Mua cột - LT8.5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Mua cột H7,5C | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Tháo dỡ dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Mua dây dẫn ABC 4*120mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 11 | Móc treo cáp CK6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | 100m |
| 13 | Đai Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.784.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công giao thông | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 3 | Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy san | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình,hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi