Gói thầu: Gói thầu số 24: Nâng cấp trường quay và bổ sung thiết bị cho thường trú khu vực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền hình Quốc hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Nâng cấp trường quay và bổ sung thiết bị cho thường trú khu vực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 18:44:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,733,367,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thuộc lĩnh vực phát thanh truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 87.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất theo các yêu cầu tại Mẫu 01A .Phạm vi cung cấp - Có cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật thời gian không ít hơn so với yêu cầu tại HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có hợp đồng lao động đủ dài để tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhóm triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có hợp đồng lao động đủ dài để tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử, hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có hợp đồng lao động đủ dài để tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền hình Quốc hội Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Nâng cấp trường quay và bổ sung thiết bị cho thường trú khu vực Nâng cấp trang thiết bị sản xuất chương trình cho Truyền hình Quốc hội Việt Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo lãnh dự thầu, phương án lắp đặt thiết bị, tích hợp hệ thống, sơ đồ chi tiết |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Toàn bộ các chủng loại vật liệu, vật tư và thiết bị cho gói thầu này có xuất xứ hợp pháp. - Nhà thầu phải có bản vẽ thiết kế chi tiết. - Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị mà nhà thầu đề xuất phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có bản vẽ thiết kế chi tiết thể hiện rõ được sự tích hợp các thiết bị mới vào hệ thống Sản xuất chương trình và Phát sóng của Truyền hình Quốc hội Việt Nam - Các loại vật tư, vật liệu, thiết bị phải đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT - Nhà thầu có thể sử dụng vật tư, vật liệu, thiết bị theo tiêu chuẩn nước ngoài trong trường hợp sau: + Thay thế tiêu chuẩn Việt Nam, khi đó phải đảm bảo các chỉ tiêu ít nhất phải bằng, hoặc tốt hơn tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng. + Trong tiêu chuẩn Việt Nam chưa có. + Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt kèm theo. - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất: 2019 trở về sau. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho trực tiếp gói thầu này. Áp dụng với hàng hóa chính trong gói thầu được thể hiện (*). - Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất) áp dụng với hàng hóa chính trong gói thầu được thể hiện (**). - Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng) áp dụng với hàng hóa chính trong gói thầu được thể hiện (**) tại cột ghi chú thuộc Phần 2, Chương V, Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật. - Hàng hóa phải có catalogue bằng tiếng anh hoặc tiếng việt; có hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng khi bàn giao sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Truyền hình Quốc hội Việt Nam; 35 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) . theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo lãnh dự thầu bản gốc; - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhân sự chủ chốt đã kê khai tại E-HSDT (bản sao được công chứng) (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc: văn bằng, chứng chỉ và các giấy tờ liên quan để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã lập của các hợp đồng tương tự trong thời gian trong vòng 03 năm trở lại đấy tính đến thời điểm đóng thầu đã kê khai trên hệ thống (bản sao được công chứng). (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền hình Quốc hội Việt Nam, Địa chỉ: số 35 phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
SĐT: 024.3936.5979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc hội, số 22 Hùng Vương, quận Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Truyền hình Quốc hội Việt Nam, số 35 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 39365979 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức HCTH, tầng 6, số 35 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38266699 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 100m Optical Cable | 2 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Bộ điều khiển ống kính lens control loại full servo | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 3 | Camera PTZ chuyên dụng lắp trong Studio | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 4 | Bộ điều khiển kéo dài cho camera (kèm nguồn 12V DC) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 5 | Hệ thống Crane hoặc boom | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 6 | Hệ thống cảm biến linh hoạt tracking | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 7 | Hệ thống âm thanh trong TQ | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 8 | Màn hình hiển thị video trong TQ | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Bàn mixer âm thanh kỹ thuật số | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 10 | Màn hình kiểm tra video chuyên dụng 7inch rackmount | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 11 | Hệ thống bonding 4G | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 12 | Bộ Frames tương thích card xử lý tín hiệu trong trường quay + Nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Hệ thống bắn chữ thời gian thực | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 14 | Router audio AES 32x32 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 15 | Hệ thống chuyển đổi, phân chia âm thanh 32channel | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Thiết bị kết nối điện thoại telehybid | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Thiết bị xử lý hình ảnh 4K (framesync, delay video...) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 18 | Màn hình chuyên dụng kiểm tra chất lượng tín hiệu Video 31.1 inch với đầu vào 12G-SDI và HDMI2.0 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 19 | Hệ thống ghi, phát hình đa kênh | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 20 | Kết nối hệ thống quản lý với studio | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Hệ thống máy Engine xử lý đồ họa 3D thời gian thực cho trường quay ảo (bao gồm 3 Engine hỗ trợ vào ra và Unreal) | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 22 | Hệ thống thiết bị điều khiển, thiết bị hiển thị, phần mềm thiết kế đồ họa cho MonitorWall | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 23 | Card embedder HD/SD 4 kênh audio | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 24 | Card de-embedder HD/SD 4 kênh Audio | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 25 | Card phát 6 kênh quang từ 3G-SDI - Bao gồm 6 Modul in-out theo thực tế | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 26 | Card thu quang ra 6 kênh ra 3G-SDI - Bao gồm 6 Module in-out theo thực tế | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 27 | Thiết bị chuyển đổi HD-SDI sang Quang và Quang sang HD-SDI đồng thời | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Box Chia tín hiệu 12G-SDI | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 29 | SWT Mạng tốc độ 10Gb 24port (kèm modul link switch QSFP) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 30 | Patchpanel RJ45 AMP | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Tủ rack 42U (hoặc tương đương) + 03PDU 12port | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Router 32x32 HD/SDI 1080p | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 33 | Điều khiển Router. Button per Source/Destination panel (Fully programmable ) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 34 | Bộ Multiviewer tăng cường, input multiviewer supporting HD/SD | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 35 | Camera vác vai cao cấp chuẩn HD | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 36 | Ống ngắm hình ảnh camera | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 37 | Ống kính gắn máy quay có chức năng x2 Zoom | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 38 | Stereo Microphone (mic đầu máy) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 39 | Micro Phỏng vấn: Sony ECM-678/9X Shotgun Microphone | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 40 | Lọc gió và phụ kiện cho Micro phỏng vấn: Rycote Standard Hole Softie Windscreen with 19-22mm (0.74-0.87") Hole Size + On-Stage DS7425 Tripod Desktop Stand + Rycote InVision INV-HG mkIII Microphone Suspension - Lyre Shockmount | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 41 | Chân máy quay | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 42 | Vali đựng camera (Hard carrying case) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 43 | Battery Li-on, 240Wh, 14.4V | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 44 | Áo mưa cho máy quay | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 45 | Memory card 256GB ghi được video 4K | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 46 | Đầu đọc thẻ loại 4K | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 47 | Camera PTZ chuyên dụng lắp trong Studio | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 48 | Bộ điều khiển kéo dài cho camera (kèm nguồn 12V DC) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 49 | Bộ chuyên đổi Up/Down converter, Dual Channel Intelligent Frame Sync and audio delay | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 50 | Hệ thống máy Engine xử lý đồ họa 3D thời gian thực cho trường quay ảo (Engine hỗ trợ vào ra và Unreal) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 51 | Màn hình hiển thị LCD 55" | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 52 | Bộ Video Mixer (8 HD-SDI input - 1ME) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 53 | Thiết bị Audio lưu động và trường quay | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 54 | Micro không dây | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 55 | Micro để bàn mui rùa | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 56 | Màn hình 17" Video LCD chuyên dùng kiểm tra chất lượng chương trình đầu ra | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 57 | Thiết bị ghi/playback multi-channel trong studio | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 58 | SSD ghi hình 256GB theo chuẩn exFAT | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 59 | Đầu đọc offload High-Capacity Pak SSD | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 60 | Đèn kit (1 bộ đèn kit 3 LED China). Đi kèm 6 cục pin Swit S-8082S (Li-on, V-mount, D-tap out 95Wh, 14.4V) | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 61 | Hệ thống ánh sáng trường quay tối thiểu (2 fresnel + 4 panel, đi kèm 12 channel DMX console) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 62 | Vách phông key (Green screen) thẳng, Kích thước (Rộng x cao): 6m x 3m (Thi công tại chỗ) | 3 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 63 | Bàn điều khiển và khung giá lắp đặt thiết bị | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 64 | Bàn, ghế của hệ thống set cố định | 3 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 65 | Phụ kiện lắp đặt, tích hợp hệ thống (bao gồm cả trường quay set cố định và trường quay ảo) | 3 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thuộc lĩnh vực phát thanh truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 87.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất theo các yêu cầu tại Mẫu 01A .Phạm vi cung cấp - Có cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật thời gian không ít hơn so với yêu cầu tại HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có hợp đồng lao động đủ dài để tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Nhóm triển khai | 2 | - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có hợp đồng lao động đủ dài để tham gia thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kiểm thử, hỗ trợ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có hợp đồng lao động đủ dài để tham gia thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi