Gói thầu: Xây dựng, triển khai hệ thống phần mềm kho cơ sở dữ liệu dùng chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây dựng, triển khai hệ thống phần mềm kho cơ sở dữ liệu dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:20:00 đến ngày 2021-11-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,683,167,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 556,600,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.177E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.482.726.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.448.180.700 VND. Nội dung hợp đồng tương tự: xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.Nhà thầu phải cung nộp kèm E-HSDT scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng để chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.482.726.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.448.180.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án (kỹ sư tối thiểu bậc 4)Số lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; với vai trò Chủ trì dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản trị dự án (kỹ sư tối thiểu bậc 3)Số lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; với vai trò Chủ trì dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phân tích, thiết kế hệ thống (kỹ sư tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tương ứng. Trưởng nhóm phân tích, thiết kế hệ thống đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 3 năm của dự án khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xây dựng, phát triển phần mềm (kỹ sư tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tương ứng. Trưởng nhóm xây dựng, phát triển phần mềm đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 3 năm của dự án khác;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự, sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu) với vai trò thực hiện DA; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Triển khai lắp đặt, cài đặt (tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; - Sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước) với vai trò triển khai DA; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Vận hành thử/Kiểm thử (kỹ sư tối thiểu bậc 1)Số lượng: tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; - Sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước) với vai trò triển khai DA; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ (kỹ sư tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; Sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước); Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, triển khai hệ thống phần mềm kho cơ sở dữ liệu dùng chung Xây dựng kho cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh giai đoạn 1 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Bản SCAN (từ bản gốc) Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu; (2) Bản SCAN (từ bản gốc) các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành và các tài liệu pháp lý kèm theo; (3) Bản SCAN (từ bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Bản SCAN (từ bản gốc) văn bằng, chứng chỉ, giấy CMTND hoặc CCCD, hồ sơ chuyên gia đề xuất cho gói thầu; (5) Bản SCAN (từ bản gốc) giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (6) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết chất lượng của hàng hóa và bản quyền phần mềm, không vi phạm bản quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | (1) Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu; (2) Các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành và các tài liệu pháp lý kèm theo; (3) Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Văn bằng, chứng chỉ, giấy CMTND hoặc CCCD, hồ sơ chuyên gia đề xuất cho gói thầu; (5) Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (6) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 556.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An
Địa chỉ: Số 38, Thủ Khoa Huân, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Điện thoại : 0272 3523 345 * Fax: 0272 3523 567 * Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3826101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3886009. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3886009. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Kho lưu trữ dữ liệu đa cấu trúc | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 1, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm nền tảng xử lý truy vấn dữ liệu không có cấu trúc | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 2, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm nền tảng xử lý truy vấn dữ liệu có cấu trúc | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 3, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Phần mềm quản trị và phân quyền khai thác dữ liệu của kho cơ sở dữ liệu lớn | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 4, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Phần mềm quản lý thông tin mô tả | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 5, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Phần mềm quản lý, phân tích dữ liệu trong kho cơ sở dữ liệu | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 6, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Phần mềm nền tảng tính toán phân tán xử lý dữ liệu thời gian thực | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 7, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Phần mềm nền tảng phân tán tiếp nhận phân luồng dữ liệu | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 8, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Phần mềm theo dõi, giám sát tài nguyên và hiệu suất hệ thống | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 9, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Phần mềm quản trị nhật ký hệ thống | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 10, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cổng dữ liệu thông tin | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 11, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cổng dữ liệu thông tin địa lý (WebGis) | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 12, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Xây dựng các bộ kết nối dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính dùng chung của các ngành trong Tỉnh và CSDL quốc gia; xây dựng các dịch vụ chia sẻ dữ liệu từ Kho CSDL dùng chung tích hợp lên LGSP | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 13, Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Phần mềm phục vụ tạo lập, chuẩn hóa, chuyển đổi dữ liệu vào kho | 1 | Phần mềm | Mục 2, Chương V và Khoản 14, Mục 3, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.177E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.482.726.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.448.180.700 VND. Nội dung hợp đồng tương tự: xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.Nhà thầu phải cung nộp kèm E-HSDT scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng để chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.482.726.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.448.180.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án (kỹ sư tối thiểu bậc 4)Số lượng: tối thiểu 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; với vai trò Chủ trì dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Quản trị dự án (kỹ sư tối thiểu bậc 3)Số lượng: tối thiểu 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; với vai trò Chủ trì dự án; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 4 | 4 |
| 3 | Phân tích, thiết kế hệ thống (kỹ sư tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tương ứng. Trưởng nhóm phân tích, thiết kế hệ thống đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 3 năm của dự án khác; | 3 | 3 |
| 4 | Xây dựng, phát triển phần mềm (kỹ sư tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 15 người | 15 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tương ứng. Trưởng nhóm xây dựng, phát triển phần mềm đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 3 năm của dự án khác;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự, sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu) với vai trò thực hiện DA; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Triển khai lắp đặt, cài đặt (tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 03 người | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; - Sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước) với vai trò triển khai DA; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 2 | 2 |
| 6 | Vận hành thử/Kiểm thử (kỹ sư tối thiểu bậc 1)Số lượng: tối thiểu 02 người | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; - Sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước) với vai trò triển khai DA; Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 2 | 2 |
| 7 | Hỗ trợ (kỹ sư tối thiểu bậc 2)Số lượng: tối thiểu 02 người | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên)- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự (Hợp đồng xây dựng phần mềm quản lý kho dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp chia sẻ dữ liệu; Sử dụng nguồn vốn Ngân sách nhà nước); Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hợp đồng có nội dung tương tự và danh sách nhân sự kèm theo hợp đồng hoặc scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự để chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi