Gói thầu: Đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông của VNPT Net năm 2021 theo QCVN: 34:2019 BTTTT; 36:2015 BTTTT, 81:2019 BTTTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông của VNPT Net năm 2021 theo QCVN: 34:2019 BTTTT; 36:2015 BTTTT, 81:2019 BTTTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936364 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 18:54:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.133.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 794.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện đo kiểm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Vô tuyến điện, Kỹ thuật Điện tử, Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Công cụ đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ Internet trên mạng băng rộng cố định FTTH/xPON. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm chất lượng Dịch vụ truy nhập internet trên mạng viễn thông cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON theo QCVN 34:2019/BTTTT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Công cụ sử dụng để đo kiểm phân tích báo hiệu số 7 (SS7), phân tích logfile đo kiểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích logfile đo kiểm của FTTH, HTKH, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Công cụ đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ thoại trên mạng di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm Độ chính xác ghi cước và chỉ tiêu Tỷ lệ tính cước và lập hóa đơn sai của dịch vụ điện thoại trên mạng di động theo QCVN 36:2015/BTTTT. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Các công cụ phần mềm đối soát ghi cước và tính cước trên mạng di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công cụ phân tích, đối soát số liệu cước của QCVN 36:2015/BTTTT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Công cụ đo kiểm dịch vụ trợ giúp khách hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm các chỉ tiêu dịch vụ trợ giúp khách hàng theo quy định tại QCVN 34:2019/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2019/BTTTT, và theo quy định của Thông tư 08/2013/TT-BTTTT, Thông tư 33/2020/BTTTT; |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Công cụ sử dụng để phân tích logfile đo kiểm (công cụ Analysis) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích logfile đo kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông của VNPT Net năm 2021 theo QCVN: 34:2019 BTTTT; 36:2015 BTTTT, 81:2019 BTTTT Đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông của VNPT Net năm 2021 theo QCVN: 34:2019/BTTTT; 36:2015/BTTTT, 81:2019/BTTTT 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của dịch vụ: Quyết định chỉ định Tổ chức thử nghiệm của Bộ TT&TT, công cụ thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. 2. Trong biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu trong mẫu bảng chào giá. Các đơn giá chi tiết cho từng mục dịch vụ trong bảng chào giá phải là giá sau giảm giá (nếu có). Bất kỳ một sự giảm giá nào (nếu nhà thầu có ý định) cần phải được phân bổ cho từng đơn giá trong HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về những hợp đồng đã hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Phương án bố trí nhân lực, phương tiện thi công, công cụ thực hiện, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính, năng lực tài chính liệt kê theo Mẫu quy định trong Chương IV; - Hồ sơ, tài liệu chứng minh phương tiện, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận; trong đó từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh; - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Địa chỉ: 30 đường Phạm Hùng, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.38410065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Anh Sơn, Tổng Giám Đốc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT, Ban Khai thác mạng 0947876846. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Khai thác mạng, Tổng Công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net), 30 đường Phạm Hùng, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.38410065 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo kiểm chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất theo QCVN 34:2019/BTTTT | Đo kiểm, tư vấn nâng cao chất lượng Dịch vụ truy nhập internet trên mạng viễn thông cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON | Tỉnh/Thành phố | 12 | |
| 2 | Đo kiểm chất lượng dịch vụ điện thoại di dộng trên mạng viễn thông di động mặt đất theo QCVN 36:2015/BTTTT | Đo kiểm, tư vấn nâng cao chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất của mạng VNPT | Tỉnh/Thành phố | 12 | |
| 3 | Đo kiểm chỉ tiêu Dịch vụ trợ giúp khách hàng của dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất theo QCVN 81:2019/BTTTT | Đo kiểm, tư vấn nâng cao chất lượng dịch vụ trợ giúp khách hàng trên mạng viễn thông di động | Tỉnh/Thành phố | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.133935E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.133.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 794.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiện đo kiểm | 6 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Vô tuyến điện, Kỹ thuật Điện tử, Tin học. | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Công cụ đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ Internet trên mạng băng rộng cố định FTTH/xPON. | Đo kiểm chất lượng Dịch vụ truy nhập internet trên mạng viễn thông cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON theo QCVN 34:2019/BTTTT. | 10 |
| 2 | Công cụ sử dụng để đo kiểm phân tích báo hiệu số 7 (SS7), phân tích logfile đo kiểm | Phân tích logfile đo kiểm của FTTH, HTKH, | 1 |
| 3 | Công cụ đo kiểm, đánh giá chất lượng dịch vụ thoại trên mạng di động | Đo kiểm Độ chính xác ghi cước và chỉ tiêu Tỷ lệ tính cước và lập hóa đơn sai của dịch vụ điện thoại trên mạng di động theo QCVN 36:2015/BTTTT. | 6 |
| 4 | Các công cụ phần mềm đối soát ghi cước và tính cước trên mạng di động | Công cụ phân tích, đối soát số liệu cước của QCVN 36:2015/BTTTT | 1 |
| 5 | Công cụ đo kiểm dịch vụ trợ giúp khách hàng | Đo kiểm các chỉ tiêu dịch vụ trợ giúp khách hàng theo quy định tại QCVN 34:2019/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2019/BTTTT, và theo quy định của Thông tư 08/2013/TT-BTTTT, Thông tư 33/2020/BTTTT; | 6 |
| 6 | Công cụ sử dụng để phân tích logfile đo kiểm (công cụ Analysis) | Phân tích logfile đo kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi