Gói thầu: Gói 26: Bảo trì hiệu chuẩn thiết bị GC-ECD, GC-MS, GC-MS MS, ICP-MS, ICP-OES
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 26: Bảo trì hiệu chuẩn thiết bị GC-ECD, GC-MS, GC-MS MS, ICP-MS, ICP-OES |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 19:17:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 26: Bảo trì hiệu chuẩn thiết bị GC-ECD, GC-MS, GC-MS MS, ICP-MS, ICP-OES Mua sắm, sửa chữa thường xuyên năm 2021 từ nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ GC-MS, Agilent (Model 7890A/ 5973 Network) | 1 | Hệ thống | 1.1.Nội dung thực hiện (Cung cấp cam kết)1.1.1.Kiểm tra thiết bị trước khi thực hiện: Kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, đánh giá rò rỉ, tune đồng chỉnh1.1.2.Bảo trì, hiệu chuẩn GC- Bảo trì inlet, hệ thống cột: thay septum, liner, seals, wash, cột, bộ lọc khí, các linh kiện hư hỏng- Kiểm tra lưu lượng chia dòng, septum purge, sự rò rỉ, độ tinh khiết của bộ lọc, độ đúng, độ lặp lại của bộ tiêm mẫu, đánh giá chất lượng khí…1.1.3.Bảo trì, hiệu chuẩn đầu dò MS- Kiểm tra độ chính xác của module EPC, đầu dò, buồng ion hóa EI, độ kín chân không, độ chính xác khối; vệ sinh buồng ion, bơm chân không, làm sạch detector…- Tune đồng chỉnh1.1.4.Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển: Kiểm tra tốc độ vận hành, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu, vệ sinh, cài đặt lại, nâng cấp phần mềm1.1.5.Kiểm tra sau khi thực hiện- Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra các thông số theo tiêu chuẩn của hãng- Đánh giá hệ thống, đề xuất linh kiện thay thế 1.2.Lập biên bản, cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, giấy chứng nhận (nếu có) (Cung cấp cam kết)1.3.Chuẩn đoán, sửa chữa hư hỏng đột xuất ngoài lịch không thêm phí (Cung cấp cam kết)1.4.Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng)1.5.Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng)1.6.Có GCN ĐKKD về sửa chữa hoặc bảo trì hiệu chuẩn hoặc giấy ủy quyền của hãng Agilent về bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị (Cung cấp bằng chứng) | ||
| 2 | Bảo trì Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ GC-ECD, Agilent - Model 6890N | 1 | Hệ thống | 2.1.Nội dung thực hiện:(Cung cấp cam kết)2.1.1.Kiểm tra thiết bị trước khi thực hiện: Kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, đánh giá rò rỉ, tune đồng chỉnh.2.1.2.Bảo trì, hiệu chuẩn hệ thống GC- Bảo trì inlet, hệ thống cột: thay septum, liner, seals, wash, cột, bộ lọc khí, các linh kiện hư hỏng- Kiểm tra lưu lượng chia dòng, septum purge, sự rò rỉ, độ tinh khiết của bộ lọc, độ đúng, độ lặp lại của bộ tiêm mẫu, đánh giá chất lượng khí…2.1.3.Bảo trì, hiệu chuẩn đầu dò - Kiểm tra độ chính xác các module, đầu dò; vệ sinh đầu dò2.1.4.Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển- Kiểm tra tốc độ vận hành, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu, vệ sinh, cài đặt lại, nâng cấp phần mềm2.1.5.Đánh giá sau khi thực hiện - Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra các thông số theo tiêu chuẩn của hãng- Đánh giá hệ thống, đề xuất linh kiện thay thế 2.2.Lập biên bản, cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, giấy chứng nhận (nếu có) (Cung cấp cam kết)2.3.Chuẩn đoán, sửa chữa hư hỏng đột xuất ngoài lịch và không thêm phí (Cung cấp cam kết)2.4.Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng)2.5.Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng)2.6. Có GCN ĐKKD về sửa chữa hoặc bảo trì hiệu chuẩn hoặc giấy ủy quyền của hãng Agilent về bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị (Cung cấp bằng chứng) | ||
| 3 | Bảo trì Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ-khối phổ (GC-MS/MS) – Model 7890A/ 7000 GC/MS Triple Quad | 1 | Hệ thống | 3.1.Nội dung thực hiện:(Cung cấp cam kết)3.1.1.Kiểm tra trước khi thực hiện: Kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, đánh giá rò rỉ, tune đồng chỉnh.3.1.2.Bảo trì, hiệu chuẩn hệ thống GC- Bảo trì inlet, hệ thống cột: thay septum, liner, seals, wash, cột, bộ lọc khí, các linh kiện hư hỏng- Kiểm tra lưu lượng chia dòng, septum purge, sự rò rỉ, độ tinh khiết của bộ lọc, độ đúng, độ lặp lại của bộ tiêm mẫu, đánh giá chất lượng khí…3.1.3.Bảo trì, hiệu chuẩn đầu dò MS- Kiểm tra độ chính xác của module EPC, đầu dò, buồng ion hóa EI, độ kín chân không, độ chính xác khối; vệ sinh buồng ion, bơm chân không, làm sạch detector…- Tune đồng chỉnh3.1.4.Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển: kiểm tra tốc độ, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu, cài đặt lại, nâng cấp phần mềm3.1.5.Đánh giá sau khi thực hiện- Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra các thông số theo tiêu chuẩn của hãng- Đánh giá hệ thống, đề xuất linh kiện thay thế 3.2.Lập biên bản, cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, giấy chứng nhận (nếu có) (Cung cấp cam kết)3.3.Chuẩn đoán, sửa chữa hư hỏng đột xuất ngoài lịch không thêm phí (Cung cấp cam kết)3.4.Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng)3.5.Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng)3.6.Có GCN ĐKKD về sửa chữa hoặc bảo trì hiệu chuẩn hoặc giấy ủy quyền của hãng Agilent về bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị (Cung cấp bằng chứng) | ||
| 4 | Bảo trì Hệ thống quang phổ plasma cảm ứng ICP-MS hãng Agilent – Model: 7700 Series ICP-MS | 1 | Hệ thống | 4.1.Nội dung thực hiện:(Cung cấp cam kết)4.1.1.Kiểm tra thiết bị trước khi thực hiện: Kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, dòng hút khí thải, đánh giá hệ thống4.1.2.Bảo trì, hiệu chuẩn ICP-MS- Lau rửa nebulizer, spray chamber, connector, torch; rửa, đường ống dây dẫn acid; thay thế sampling cone, skimmer cone, hệ thống LENS, tubing sampling, dầu chân không- Vệ sinh, kiểm tra bơm chân không, thiết bị làm lạnh, nước làm lạnh4.1.3.Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển: kiểm tra tốc độ, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu, cài đặt lại, nâng cấp phần mềm4.1.4.Đánh thiết bị sau khi thực hiện: sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra các thông số theo tiêu chuẩn của hãng- Kiểm tra ở chế độ Nogas Mode: chạy Autotune, kiểm tra độ nhạy, Oxide & Doubly charged, Mass, Resolution/ Mass Axis), độ ổn định trong 20 phút, độ nhiễu đường nền theo tiêu chuẩn hãng.- Kiểm tra ở chế độ He Mode về độ nhạy, độ nhiễu đường nền theo tiêu chuẩn hãng- Đánh giá hệ thống, đề xuất linh kiện thay thế 4.2.Lập biên bản, cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, giấy chứng nhận (nếu có) (Cung cấp cam kết)4.3.Chuẩn đoán, sửa chữa hư hỏng đột xuất ngoài lịch và không thêm phí (Cung cấp cam kết)4.4.Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng)4.5.Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng)4.6.Có GCN ĐKKD về sửa chữa hoặc bảo trì hiệu chuẩn hoặc giấy ủy quyền của hãng Agilent về bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị (Cung cấp bằng chứng) | ||
| 5 | Bảo trì Hệ thống quang phổ plasma cảm ứng ICP-OES hãng Agilent – Model: 5110 ICP-OES | 1 | Hệ thống | 5.1.Nội dung thực hiện: (Cung cấp cam kết)5.1.1.Kiểm tra thiết bị trước khi thực hiện: kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, dòng hút khí thải, đánh giá hệ thống5.1.2.Bảo trì a. Kiểm tra và vệ sinh hệ thống- Vệ sinh hệ thống làm mát, quạt thải, chống bụi, chuẩn bị mẫu, hút khí thải; thay thế kính quang học nhận tín hiệu phát xạ, bộ lọc khí cho hệ quang học, cửa sổ trục dọc nhận tín hiệu, bộ lọc bụi và vệ sinh lọc nước đầu vàob. Vệ sinh máy làm mát: xả bỏ nước làm mát, thay thế nước mới; vệ sinh bồn chứa nước, màng làm mát không khí, máy nén khí.5.1.3.Hiệu chuẩn: Kiểm tra tín hiệu Zn; điều chỉnh, tỉ lệ Argon, hiệu chuẩn đầu dò theo quy định của hãng.5.1.4.Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển: kiểm tra tốc độ, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu, cài đặt lại, nâng cấp phần mềm 5.1.5.Kiểm tra thiết bị sau khi thực hiện:- Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra các thông số theo tiêu chuẩn của hãng- Đánh giá hệ thống, đề xuất linh kiện thay thế 5.2.Lập biên bản, cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, giấy chứng nhận (nếu có) (Cung cấp cam kết)5.3.Chuẩn đoán, sửa chữa hư hỏng đột xuất ngoài lịch không thêm phí (Cung cấp cam kết)5.4.Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm, bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng)5.5.Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng)5.6.Có GCN ĐKKD về sửa chữa hoặc bảo trì hiệu chuẩn hoặc giấy ủy quyền của hãng Agilent về bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị (Cung cấp bằng chứng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi