Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 phục vụ đề tài mã số 104.05-2020.15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038331-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Duy Tân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 phục vụ đề tài mã số 104.05-2020.15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 18:47:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính đến thời điểm đóng thầu, yêu cầu có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp hàng hóa thay thế khi hàng hóa đưa vào sản xuất không đạt yêu cầu, trong thời gian 3 ngày kể từ ngày cung cấp;- Thời gian thực hiện khắc phục sai sót là 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Duy Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 phục vụ đề tài mã số 104.05-2020.15 Nghiên cứu tổng hợp sợi carbon, MXenes@carbon xốp bằng phương pháp ướt và ứng dụng trong phản ứng điện phân nước tạo khí hydro 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | nhà thầu nộp đầy đủ tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | yêu cầu nhà thầu có giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của hàng, thời hạn sử dụng của hàng hóa, đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá). - Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSĐX hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của HSĐX và được mở đồng thời cùng HSĐX của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng HSĐX và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. - Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu có thể chào một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải chào đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cho từng phần. |
| E-CDNT 14.3 | năm 2022-2023 |
| E-CDNT 15.2 | các hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Trường Đại học Duy Tân
Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.365.3561 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Nguyên Bảo Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng Điện thoại: 0236.365.3561 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài Chính Đại học Duy Tân Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng Điện thoại: 0236.365.3561 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Địa chỉ: 39 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất Polyacrylonitrile ((C3H3N)n). | 5 | Lọ (100g) | Kích cỡ trung bình: 50 micron, độ tinh khiết: >99%, dạng bột, đóng gói: lọ 100g, hãng sản xuất: Merck, Đức. | ||
| 2 | Hóa chất Lignin (C81H92O28). | 3 | Lọ (100g) | Khối lương mol: 1513.6 g/mol, độ tinh khiết: >99%, dạng bột, đóng gói: lọ 100g, hãng sản xuất: Merck, Đức | ||
| 3 | Hóa chất Silicon dioxide (SiO2). | 3 | Lọ (100g) | Khối lượng mol, 60,0843 g/mol, độ tinh khiết: >99%, dạng bột, đóng gói: lọ 100g, hãng sản xuất: Merck, Đức. | ||
| 4 | Hoá chất Dimethyl sulfoxide ((CH₃)₂SO). | 3 | Chai (1L) | Khối lượng mol: 78.13 g/mol, độ tinh khiết: >99%, dạng lỏng, đóng gói: chai 1L, hãng sản xuất: Merck, Đức | ||
| 5 | Hoá chất Hydrofouric acid (HF). | 1 | Chai (1L) | Độ tinh khiết: 99%, dạng lỏng, đóng gói: chai 1L, hãng sản xuất: Sigma-Aldrich, Đức. | ||
| 6 | Hoá chất 1-Octadecene (C18H36). | 2 | Chai (500mL) | Độ tinh khiết: >95%, dạng lỏng, đóng gói: chai 500mL, hãng sản xuất: Sigma-Aldrich, Đức. | ||
| 7 | Hoá chất Oleic acid (C18H34O2). | 1 | Chai (500 mL) | Khối lượng mol: 282.47 g/mol, độ tinh khiết: 99%, dạng lỏng, đóng gói: chai 500 mL, hãng sản xuất: Sigma-Aldrich, Đức | ||
| 8 | Hoá chất Oleylamine (C18H37N). | 1 | Lọ (100g) | Khối lượng mol: 267.5 g/mol, độ tinh khiết: >98%, dạng lỏng, đóng gói: lọ 100g, hãng sản xuất: Sigma-Aldrich, Đức | ||
| 9 | Cồn tuyệt đối (C2H5OH). | 1 | Chai (1L) | Khối lượng mol: 46,07 g/mol, độ tinh khiết: >99.5%, dạng lỏng, đóng gói: chai 1L, hãng sản xuất: Sigma-Aldrich, Đức | ||
| 10 | Hoá chất n-hexane (C6H14). | 20 | Chai (500 mL) | Khối lượng mol: 86,18 g/mol, độ tinh khiết: 99%, dạng lỏng, đóng gói: chai 500 mL, hãng sản xuất: Xylong, Trung Quốc | ||
| 11 | Hóa chất Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH₄)₆Mo₇O₂₄.4 H₂O). | 1 | Lọ (1000g) | Khối lượng mol: 1235,86 g/mol, độ tinh khiết: >99%, dạng bột, đóng gói: lọ 1000g, hãng sản xuất: Merck, Đức | ||
| 12 | Hoá chất Nitric Acid (HNO₃). | 1 | Chai (1L) | Khối lượng mol: 63,01 g/mol, độ tinh khiết: 70%, dạng lỏng, đóng gói: chai 1L, hãng sản xuất: Merck, Đức | ||
| 13 | Hoá chất Sodium tungstate dihydrate (Na₂WO₄. 2H₂O). | 1 | Lọ (100g) | Khối lượng mol: 329,86 g/mol, độ tinh khiết: 99%, dạng bột, đóng gói: lọ 100g, hãng sản xuất Himedia, Ấn Độ | ||
| 14 | Hoá chất Hydrochloric acid (HCl). | 1 | Chai (1L) | Khối lượng mol: 36,46 g/mol, độ tinh khiết: 37%, dạng lỏng, đóng gói: chai 1L, hãng sản xuấtr: Merck, Đức | ||
| 15 | Hoá chất ammonium tetrathiomolybdate ((NH4)2MoS4). | 2 | Lọ (50g) | Khối lượng mol: 260,28 g/mol, độ tinh khiết: 99.97%, dạng bột, đóng gói: lọ 50g, hãng sản xuất: Merck, Đức | ||
| 16 | Hoá chất Ammonium tethrathiotungstate ((NH4)2WS4). | 4 | Lọ (25g) | Khối lượng mol: 348.18 g/mol, độ tinh khiết: 99.9%, dạng bột, đóng gói: lọ 25g, hãng sản xuất: Merck, Đức | ||
| 17 | Hóa chất Hydrazine solution (NH2NH2). | 1 | Lọ (100g) | Khối lượng mol: 32.05 g/mol, độ tinh khiết: >99%, dạng bột, đóng gói: lọ 100g, hãng sản xuấtr: Merck, Đức | ||
| 18 | Hóa chất L-cysteine (C₃H₇NO₂S). | 1 | Lọ (100g) | Khối lượng mol: 121,16 g/mol, độ tinh khiết: >99%, hãng sản xuấtr: Merck, Đức | ||
| 19 | Hóa chất Nikel(II) chloride hexahydrate (Cl₂Ni.6H₂O). | 1 | Lọ (250g) | Khối lượng mol: 121,16 g/mol, độ tinh khiết: hãng sản xuấtr: Merck, Đức | ||
| 20 | Hóa chất Suluric acid (H2SO4). | 20 | Chai (500 mL) | Khối lượng mol: 98,079 g/mol, độ tinh khiết: 97%, dạng lỏng, đóng gói: chai 500 mL, hãng sản xuất: Merck, Đức | ||
| 21 | Găng tay | 2 | hộp | găng tay không bột | ||
| 22 | khẩu trang y tế | 4 | hộp | khẩu trang y tế 4 lớp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính đến thời điểm đóng thầu, yêu cầu có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp hàng hóa thay thế khi hàng hóa đưa vào sản xuất không đạt yêu cầu, trong thời gian 3 ngày kể từ ngày cung cấp;- Thời gian thực hiện khắc phục sai sót là 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi