Gói thầu: Sửa chữa một số phòng làm việc của lãnh đạo các cơ quan tham mưu Tỉnh ủy; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 19:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số phòng làm việc của lãnh đạo các cơ quan tham mưu Tỉnh ủy; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 19:30:00 đến ngày 2021-11-05 19:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.21659E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.384.000.000 VND.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thi công ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, công suất 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc, công suất 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày hàn điện, công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan, công suất 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan, công suất 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa một số phòng làm việc của lãnh đạo các cơ quan tham mưu Tỉnh ủy; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng Sửa chữa phòng làm việc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm 2020 của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu: Văn phòng tỉnh ủy Khánh Hòa. Địa chỉ số 06 Trần Hưng Đạo, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.. SĐT: 0258.3821018;
- Đơn vị được ủy quyền để thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Khánh Hòa. Địa chỉ: 06 Trần Hưng Đạo, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thường trực Tỉnh ủy Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,19 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,66 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,66 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,53 | m2 |
| B | PHÒNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,45 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,6 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,85 | m2 |
| C | PHÒNG 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,62 | m2 |
| 6 | Bắn silicon nẹp cánh cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| D | PHÒNG 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,02 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,02 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,21 | m2 |
| E | PHÒNG 5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,69 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,69 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,54 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,54 | m2 |
| 6 | Bắn silicon nẹp cánh cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| F | PHÒNG 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m2 |
| 6 | Bắn silicon nẹp cánh cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| G | PHÒNG 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m2 |
| 6 | Bắn silicon nẹp cánh cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| H | PHÒNG 8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,96 | m2 |
| 6 | Bắn silicon nẹp cánh cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,21 | m2 |
| I | PHÒNG 9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,08 | m2 |
| 6 | Bắn silicon nẹp cánh cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,91 | m2 |
| J | PHÒNG 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,69 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,69 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m2 |
| 9 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,75 | m2 |
| K | PHÒNG 11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,85 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,63 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,52 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,51 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,51 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,85 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,85 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m2 |
| 13 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,94 | m2 |
| 14 | Lắp đặt mới dây điện Cadivi 2.5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| L | PHÒNG 12 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,4 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,55 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,55 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,7 | m2 |
| M | PHÒNG 13 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,92 | m2 |
| 6 | Bắn silicon nẹp cánh cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| N | PHÒNG 14 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,14 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,67 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,67 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,25 | m2 |
| 10 | Trát trần,vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,26 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m2 |
| 12 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,29 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, sân gạch kích thước 300x300,vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,72 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,26 | m2 |
| 15 | Quét sika latex chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,72 | m2 |
| 16 | Quét sika lite trong vữa trát trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,72 | m2 |
| O | PHÒNG 15 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,633 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,896 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,896 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,33 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| P | PHÒNG 16 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,43 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,43 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,08 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m2 |
| Q | PHÒNG 17 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,43 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,43 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,44 | m2 |
| 7 | Rèm cửa dạng cuộn, tấm polyester, trọn gói | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,25 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt kệ gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| R | PHÒNG 18 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,55 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,95 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,95 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt mới dây điện Cadivi 2.5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| S | PHÒNG 19 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bột, sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn dầu 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,33 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,33 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ + phụ kiện liên kết vào tường có khung, gỗ MDF | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,42 | m2 |
| 7 | Rèm cửa dạng cuộn, tấm polyester, trọn gói | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 8 | Kệ gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt mới dây điện Cadivi 2.5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.21659E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.384.000.000 VND.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thi công ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, công suất 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc, công suất 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Mày hàn điện, công suất 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan, công suất 1,7KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan, công suất 1,7KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi