Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085163-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211085044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 19:42:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,900,888,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật là 01, có giá trị tối thiểu là 4,130 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng – chiêu cao nâng >= 9m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng – chiêu cao nâng >= 9m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo mảng xanh truớc Trung tâm văn hóa huyện Côn Ðảo (giai đoạn 2)
4 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Kiến trúc Nội thất và Cảnh quan An Nhiên; Địa chỉ: 61/20A4 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng C.A.C; Địa chỉ: Số 850/28 đường 30/4, Phường 11, Thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,468100m2
2Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22,705100m3
3Đào nền san bằng cao độ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,57100m3
4Bê tông lót móng bó vỉa bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,662m3
5Xây bó vỉa đường đi, bồn cây bằng gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT72,203m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT166,861m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT214,255m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30,462m3
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT300,454m2
10Lát nền bằng đá rối xếp MosaicTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT460,8m2
11Láng nền tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.486,8m2
12Lát đá Cubic màu xanh xám đậm tự chèn kích thước đá 10x10x5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT413,1m2
13Lát đá Cubic màu xanh xám trắng tự chèn kích thước đá 10x10x5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.073,7m2
14Lát đá chẻ kích thước 60x30x5cm kết hợp trồng cỏ chạy ronTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT561,8m2
15Công tác ốp bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu xámTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT46,963m2
16Đắp cát khu vui chơi trẻ emTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,434m3
17Đào đất móng bó nền xung quang bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,819m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,117m3
19Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22,021m3
20Đắp đất móng bó nềnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14,681m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,281100m3
22Đắp đất màu trồng cỏ chiều dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT303,71m3
23Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn bằng Inox 304 phi 50mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,3m
B PHẦN HẠNG MỤC CÂY XANH
1Trồng cây Giáng Hương (đường kính gốc10-12cm, cao-4-5 m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20cây
2Trồng cây Bằng lăng tím (đường kính 11-14cm, cao 4,5-5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18cây
3Trồng cây Chà là lớn (đường kính gốc 25-30cm, cao 5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cây
4Trồng cây Lộc vừng (đường kính gốc 11-14cm, cao 4m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cây
5Trồng cây Phượng Vỹ (đường kính gốc 12-14cm, cao 5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cây
6Trồng cây Kè Bạc (đường kính gốc 23-35cm, cao 2,5-3m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cây
7Trồng cỏ nhungTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,853100m2
8Trồng hoa Thiên ĐiểuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,368100m2
9Trồng hoa Bạch Trinh BiểnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,395100m2
10Trồng hoa Hẹ HồngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,326100m2
11Trồng hoa Đông Hầu KemTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,935100m2
12Trồng hoa Liễu HồngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,494100m2
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT74cây/90ng
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30,371100m2/th
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn cao áp bằng thép, gang <=10m, bằng máyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT61 cột
2Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cầnđèn
3Lắp đặt đèn led cao áp 220V-15WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,320 bóng
4Lắp dựng cột đèn sân vườn năng lượng mặt trời, lắp đặt bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT101 cột
5Lắp đặt đèn led sân vườn năng lượng mặt trời 12WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10bộ
6Lắp đặt đèn led dẫn lối năng lượng mặt trời H-0,8m-3WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT69bộ
7Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện cao ápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
8Lắp giá đỡ tủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x500x300mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3tủ
10Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
11Luồn cáp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11đầucáp
12Làm đầu cáp khôTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11đầucáp
13Lắp bảng điện vả cầu đấu dây cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bảng
14Lắp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cửa
15Đánh số cột thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1610 cột
16Lắp đặt bộ điều khiển lập trình tự động PCL Logo SiemensTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
D PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT51m
2Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x16mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
3Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT320m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 65/50mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,112100m
6Rải gạch thẻ cảnh báo an toàn cho dây dẫn điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT61,12m2
7Đào đất đặt đường ống, đường cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,02m3
8Đắp đất đường ống, đường cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,013m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,791m3
10Bê tông lót móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,599m3
11Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,079m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,507tấn
13Bu lông móng trụ cao áp D24-900mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24cây
14Bu lông móng trụ sân vườn D16-700mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40cây
15Bu lông móng trụ đèn dẫn lối D8-500mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT276cây
16Ván khuôn gỗ móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,703100m2
17Lắp đặt MCCB 2P-63ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt MCCB 2P-32ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt MCCB 2P-16ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt khởi động từ 3P-22ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt RCBO 2P-20ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt RCBO 2P-10ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
23Lắp đặt CB 1P-10ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt công tắc xoay 2 và 3 vị tríTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt nút nhấn tự nhả và không tự nhảTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt đèn báo 220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sữa chữa trong tủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật là 01, có giá trị tối thiểu là 4,130 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 10T Ô tô tải tự đổ >= 10T2
2 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m31
3 Máy ủi >= 110 CV Máy ủi >= 110 CV1
4 Xe lu >= 9T Xe lu >= 9T2
5 Xe nâng – chiêu cao nâng >= 9m Xe nâng – chiêu cao nâng >= 9m1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->