Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 21:04:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,429,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Hòa Phong - Giai đoạn 2 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Tuy - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mặt đường, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 37,9837 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 37,9837 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V của E-HSMT | 2,177 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch block vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 2.176,98 | m2 |
| 5 | Đào móng bó bồn cây và hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 56,7841 | 1m3 |
| 6 | Đắp móng bó bồn cây bằng thủ công (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,8796 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,9322 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 69,6208 | m2 |
| 10 | Mua cây lát hoa đường kính gốc D 10-12cm, tính từ gốc lên 1,2m | Chương V của E-HSMT | 53 | cây |
| 11 | Mua cây điệp vàng đường kính gốc D 10-12cm, tính từ gốc lên 1,2m | Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 80 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 80 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 80 | 1cây/90 ngày |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 80 | 1cây/năm |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng ô cây xanh | Chương V của E-HSMT | 1.057,34 | 1m2/lần |
| 17 | Đào đường dạo bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 3,352 | 100m3 |
| 18 | Đào đường dạo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 37,2442 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,2932 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,2932 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,3223 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V của E-HSMT | 0,5951 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch block vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 595,07 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,1678 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,7653 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,6757 | m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 181,009 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 3 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 19,9017 | 1m3 |
| 4 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 18 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, lắp đặt Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6696 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cao = 8m | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 9m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cao = 9m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cần đèn |
| 15 | Đèn Led D CSD04L/120W chiếu sáng đường | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Đèn Led D CSD04L/150W chiếu sáng đường | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 18 | cầu chì |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 22 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 23,3424 | kg |
| 23 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 24 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 10 m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 29 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 39,1218 | kg |
| 30 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 51,2 | 10 m |
| 33 | Dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 482 | m |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15,84 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 36 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 165,3 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới | Chương V của E-HSMT | 1,653 | 100m2 |
| 38 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 5.510 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 5,51 | 1000v |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 165,3 | m3 |
| 41 | Đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 165,3 | 1m3 |
| 42 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 160 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1000v |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 3,448 | m3 |
| 47 | Đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 3,448 | 1m3 |
| 48 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 320 | viên |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1000v |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 9,344 | m3 |
| 53 | Đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 9,344 | 1m3 |
| 54 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 55 | Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | Chương V của E-HSMT | 560,7 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 5,607 | 100m |
| 61 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | Chương V của E-HSMT | 150,6 | m |
| 62 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,506 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,506 | 100m |
| 64 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,2535 | 1m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3541 | m3 |
| 67 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 70 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 5,3733 | kg |
| 71 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 72 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 74 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 10 m |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| C | Hạng mục 3: Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | Chương V của E-HSMT | 256,55 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,5655 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | Chương V của E-HSMT | 258,65 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,5865 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 142,2 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,422 | 100m |
| 9 | Vận chuyển cáp đến chân công trình (Tạm tính thuê xe) | Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 10 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Chương V của E-HSMT | 4,6785 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | Chương V của E-HSMT | 2,4555 | 100m |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 30cm | Chương V của E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới | Chương V của E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 24 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 4.040 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4,04 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 121,2 | m3 |
| 27 | Đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 121,2 | 1m3 |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Chương V của E-HSMT | 59,5 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới | Chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 30 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 2.380 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 51,289 | m3 |
| 33 | Đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 51,289 | 1m3 |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 100 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1000v |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 39 | Đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1m3 |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 160 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1000v |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 45 | Đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1m3 |
| 46 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 47 | Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 49 | Đào móng tủ điện, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 16,744 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 53 | Bu lông móng M20x150mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,3728 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5616 | m3 |
| 57 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 58 | Tủ phân phối hạ thế 500V, vỏ tủ bằng tôn 2 cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x580 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-300A-36kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-36kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-25kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-25kA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-50A-10Ka | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 150A, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Biến dòng điện 150/5A | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 70 | Thanh đồng dẹt 30x6( gồm 6 thanh dài 1,5m) | Chương V của E-HSMT | 6 | thanh |
| 71 | Thanh đồng dẹt 20x6 ( gồm 9 thanh dài 3m) | Chương V của E-HSMT | 9 | thanh |
| 72 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái đồng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 73 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 74 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 42,9864 | kg |
| 75 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 76 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 10 m |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thí nghiệm điện chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat dòng điện 300÷ | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phối | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phối | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng >= 16 T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng >= 10 T | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất >=14 kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi