Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085447-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211084038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 21:04:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,429,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Hòa Phong - Giai đoạn 2
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng & kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Tuy - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mặt đường, vỉa hè, cây xanh
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT37,9837100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT37,9837100m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V của E-HSMT2,177100m3
4Lát gạch block vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmChương V của E-HSMT2.176,98m2
5Đào móng bó bồn cây và hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT56,78411m3
6Đắp móng bó bồn cây bằng thủ công (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT6,36m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,8796m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,9322m3
9Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT69,6208m2
10Mua cây lát hoa đường kính gốc D 10-12cm, tính từ gốc lên 1,2mChương V của E-HSMT53cây
11Mua cây điệp vàng đường kính gốc D 10-12cm, tính từ gốc lên 1,2mChương V của E-HSMT27cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT80cây
13Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT80cây
14Bảo dưỡng tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnChương V của E-HSMT801cây/90 ngày
15Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT801cây/năm
16Trồng cỏ lá gừng ô cây xanhChương V của E-HSMT1.057,341m2/lần
17Đào đường dạo bằng máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT3,352100m3
18Đào đường dạo bằng thủ côngChương V của E-HSMT37,24421m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,2932100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,2932100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,3223100m3
22Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V của E-HSMT0,5951100m3
23Lát gạch block vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmChương V của E-HSMT595,07m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT1,1678100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT15,7653m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT43,6757m3
27Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT181,009m2
B Hạng mục 2: Điện chiếu sáng
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmChương V của E-HSMT6,49100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V của E-HSMT1,25100m
3Đào móng cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT19,90171m3
4Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT18chiếc
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, lắp đặt Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT0,1701tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,6696100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,458m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT10,584m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0786100m3
10Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m bằng máyChương V của E-HSMT151 cột
11Vận chuyển cột đèn, cao = 8mChương V của E-HSMT15cột
12Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 9m bằng máyChương V của E-HSMT31 cột
13Vận chuyển cột đèn, cao = 9mChương V của E-HSMT3cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5mChương V của E-HSMT181 cần đèn
15Đèn Led D CSD04L/120W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT15bộ
16Đèn Led D CSD04L/150W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT3bộ
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT18bảng
18Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT181 đầu cáp
19Lắp cầu đấu dây 6 cực 20AChương V của E-HSMT18cầu chì
20Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của E-HSMT18cái
21Đánh số cột thépChương V của E-HSMT1,810 cột
22Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT23,3424kg
23Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT18cọc
24Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT18bộ
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT1,810 cọc
26Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMT0,3610 m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,761m3
28Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0576100m3
29Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT39,1218kg
30Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT18cọc
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5mChương V của E-HSMT1,810 cọc
32Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMT51,210 m
33Dây đồng M10Chương V của E-HSMT482m
34Đào rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT15,841m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1584100m3
36Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT165,3m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lướiChương V của E-HSMT1,653100m2
38Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT5.510viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT5,511000v
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT165,3m3
41Đào hào cápChương V của E-HSMT165,31m3
42Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmChương V của E-HSMT4m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,04100m2
44Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT160viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,161000v
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT3,448m3
47Đào hào cápChương V của E-HSMT3,4481m3
48Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT9,6m2
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,096100m2
50Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT320viên
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,321000v
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT9,344m3
53Đào hào cápChương V của E-HSMT9,3441m3
54Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT44cái
55Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,352m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT0,0704100m2
57Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun)Chương V của E-HSMT125m
58Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1,25100m
59Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun)Chương V của E-HSMT560,7m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT5,607100m
61Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun)Chương V của E-HSMT150,6m
62Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT1,506100m
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT1,506100m
64Đào móng tủ điện chiếu sángChương V của E-HSMT0,25351m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0294100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,3541m3
67Khung móng tủ M16x650Chương V của E-HSMT1Cái
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,05m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0005100m3
70Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT5,3733kg
71Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT1cọc
72Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT1cái
73Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,110 cọc
74Rải dây thép địaChương V của E-HSMT0,5510 m
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,321m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0032100m3
77Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
C Hạng mục 3: Điện sinh hoạt
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun)Chương V của E-HSMT256,55m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT2,5655100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun)Chương V của E-HSMT96m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,96100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun)Chương V của E-HSMT258,65m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT2,5865100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT142,2m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1,422100m
9Vận chuyển cáp đến chân công trình (Tạm tính thuê xe)Chương V của E-HSMT1CT
10Đầu cốt đồng M150Chương V của E-HSMT16đầu
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,610 đầu cốt
12Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT16đầu
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,610 đầu cốt
14Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT16đầu
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,610 đầu cốt
16Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT16đầu
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,610 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT16đầu
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,610 đầu cốt
20Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mmChương V của E-HSMT4,6785100m
21Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 160/125mmChương V của E-HSMT2,4555100m
22Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 30cmChương V của E-HSMT121,2m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lướiChương V của E-HSMT1,212100m2
24Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT4.040viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT4,041000v
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT121,2m3
27Đào hào cápChương V của E-HSMT121,21m3
28Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmChương V của E-HSMT59,5m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lướiChương V của E-HSMT0,595100m2
30Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT2.380viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT2,381000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT51,289m3
33Đào hào cápChương V của E-HSMT51,2891m3
34Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 30cmChương V của E-HSMT3m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,03100m2
36Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT100viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,11000v
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT2,92m3
39Đào hào cápChương V của E-HSMT2,921m3
40Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmChương V của E-HSMT4m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,04100m2
42Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT160viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,161000v
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT3,36m3
45Đào hào cápChương V của E-HSMT3,361m3
46Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT63cái
47Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,368m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT0,0736100m2
49Đào móng tủ điện, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT16,7441m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1368100m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,028100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,6m3
53Bu lông móng M20x150mmChương V của E-HSMT32cái
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,3728100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2322tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,5616m3
57Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT11,88m2
58Tủ phân phối hạ thế 500V, vỏ tủ bằng tôn 2 cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x580Chương V của E-HSMT8cái
59Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Chương V của E-HSMT24cái
60Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5AChương V của E-HSMT24cái
61Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT8cái
62Chuyển mạch vôn kếChương V của E-HSMT8cái
63Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-300A-36kAChương V của E-HSMT4cái
64Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-36kAChương V của E-HSMT3cái
65Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-25kAChương V của E-HSMT3cái
66Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-25kAChương V của E-HSMT10cái
67Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-50A-10KaChương V của E-HSMT72cái
68Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 150A, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT10cái
69Biến dòng điện 150/5AChương V của E-HSMT30bộ
70Thanh đồng dẹt 30x6( gồm 6 thanh dài 1,5m)Chương V của E-HSMT6thanh
71Thanh đồng dẹt 20x6 ( gồm 9 thanh dài 3m)Chương V của E-HSMT9thanh
72Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái đồng hạ thếChương V của E-HSMT21 bộ
73Sứ đỡ thanh cáiChương V của E-HSMT192cái
74Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT42,9864kg
75Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT16cọc
76Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT8bộ
77Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT1,610 cọc
78Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT20m
79Rải dây thép địaChương V của E-HSMT4,410 m
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,481m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0448100m3
D Hạng mục 4: Thí nghiệm điện chuyên ngành
1Thí nghiệm aptomat dòng điện 300÷Chương V của E-HSMT301 cái
2Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
3Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
4Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
5Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
6Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phốiChương V của E-HSMT81 vị trí
7Thí nghiệm tiếp đất của cột đènChương V của E-HSMT181 vị trí
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Chương V của E-HSMT181 cái
9Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
10Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phốiChương V của E-HSMT11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng >= 16 T1
2 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng >= 10 T1
3 Máy rải bê tông nhựa Công suất 1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
5 Máy phun nhựa đường Công suất 1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 1
7 Máy trộn vữa Dung tích 1
8 Máy đầm cóc Công suất >=1,5kW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,5kW1
10 Máy hàn Công suất >=14 kW1
11 Máy nén khí Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->