Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083729-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20210974837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 21:26:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,465,282,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà ở, trường học, trạm xá, nhà công vụ… công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 tấn (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
Cải tạo, nâng cấp khu nhà ở tập thể CBCNV - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Quang Anh + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
26Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
28Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
29Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
33Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
40Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8791m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
B NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
26Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
28Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
29Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
33Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
40Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8791m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
C NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
26Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
28Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
29Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
33Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
40Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8791m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
D NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
26Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
28Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
29Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
33Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
40Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8791m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
E NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 5
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
26Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
28Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
29Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
33Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
40Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8791m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
F NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 19
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
26Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
28Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
29Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
33Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
40Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8791m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
G NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 20
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
26Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
28Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
29Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
33Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
40Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8791m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
H NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 6
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,946m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,946m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,946m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,63m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,63m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V599,674m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V666,305m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
11Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m2
15Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
19Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
20Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
21Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
24Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9331m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,398m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
30Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
31Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,54m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441100kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,945100kg
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,093m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,19m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,662100kg
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
39Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,55m2
42Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144,414m2
45Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
46Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
47Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
49Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
50Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,477m2
51Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,382m
52Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
53Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
54Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
56Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
57Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0881m2
59Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V59,101m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
61Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,234m3
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V65,936m2
63Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
64Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
65Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
66Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
67Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
68Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
69Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
71Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,369m2
72Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V148,08m
73Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,195kg
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
75Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
77Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
79Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,671m3
83Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
84Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,692m3
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m2
86Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
92Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
93Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
94Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m2
95aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
98Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
99Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
100Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
101Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
102Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
I NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 7
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9331m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,398m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
27Ván khuôn giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,54m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441100kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,945100kg
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,093m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,19m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,662100kg
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
35Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,55m2
38Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144,414m2
41Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
42Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
43Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
45Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
46Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,477m2
47Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,382m
48Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
49Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
50Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
52Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
53Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0881m2
55Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V59,101m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,234m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V65,936m2
59Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
60Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
61Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
62Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
63Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
64Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
65Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
67Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,369m2
68Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V148,08m
69Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,195kg
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
71Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
72Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
73Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,671m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,375m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,692m3
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
85Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
J NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 8
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9331m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,398m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
27Ván khuôn giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,54m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441100kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,945100kg
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,093m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,19m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,662100kg
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
35Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,55m2
38Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144,414m2
41Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
42Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
43Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
45Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
46Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,477m2
47Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,382m
48Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
49Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
50Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
52Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
53Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0881m2
55Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V59,101m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,234m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V65,936m2
59Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
60Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
61Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
62Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
63Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
64Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
65Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
67Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,369m2
68Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V148,08m
69Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,195kg
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
71Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
72Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
73Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,671m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,375m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,692m3
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
85Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
K NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 9
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9331m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,398m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
27Ván khuôn giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,54m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441100kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,945100kg
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,093m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,19m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,662100kg
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
35Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,55m2
38Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144,414m2
41Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
42Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
43Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
45Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
46Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,477m2
47Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,382m
48Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
49Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
50Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
52Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
53Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0881m2
55Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V59,101m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,234m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V65,936m2
59Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
60Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
61Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
62Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
63Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
64Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
65Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
67Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,369m2
68Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V148,08m
69Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,195kg
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
71Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
72Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
73Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,671m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,375m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,692m3
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
85Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
L NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 10
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
7Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9331m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,398m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
27Ván khuôn giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,54m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441100kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,945100kg
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,093m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,19m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,662100kg
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
35Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,55m2
38Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144,414m2
41Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
42Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
43Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
45Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
46Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,477m2
47Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,382m
48Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
49Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
50Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
52Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
53Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0881m2
55Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V59,101m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,234m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V65,936m2
59Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
60Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
61Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
62Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
63Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
64Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
65Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
67Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,369m2
68Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V148,08m
69Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,195kg
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
71Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
72Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
73Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,671m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,375m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,692m3
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
85Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
88Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
89Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m2
91aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
94Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
97Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
98Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
M NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 11
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,901m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1.5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,901m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V80,108m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V89,009m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V435,913m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
10Trát trụ cột, má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,276m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V31,878m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V56,22m2
14Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,44m2
15Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,81m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,721m3
19Phá dỡ móng gạchTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,312m3
20Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312m3
21Phá dỡ bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,586m3
22Phá dỡ gạch lát nền nhà cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V184,625m2
23Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,838m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,838m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V30,1421m3
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,848m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,41m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,5m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
31Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,172m3
32Ván khuôn giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,832m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,849100kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,801100kg
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,771m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,317m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,615100kg
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,125m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
41Ốp tường Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,764m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V344,643m2
43Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,748m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V310,401m2
46Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,774100m2
47Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
48Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,245tấn
50Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V166,365m2
51Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V63,66m2
52Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,387m
53Tháo dỡ trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V230,267m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7441m2
57Trần nhôm 450x450 làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,642m2
58Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm nhân công lắp dựng)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
59Bả bằng bột bả trần thạch caoTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
60Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
62Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,622m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,22m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V256,268m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,694m2
66Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,86m2
67Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,68m2
68Gia công hoa sắt cửa thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
69Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,3811m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V21,06m2
72Lắp dựng lại hoa sắt cửa cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,44m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,2481m3
74Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717m3
75Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m3
76Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,625m2
77Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V34,16m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V34,16m2
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m3
80Lót cát nền hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,878m3
81Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,757m3
82Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,568m2
83Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1Công
84aptomat MCB 1P - 25A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
85aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
88Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
90Đèn Downlight âm trần 11WTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V156bộ
91Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
92Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
93Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V198m
94Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
95Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V510m
96Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V390m
97Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
98Lắp đặt xí bệtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
100Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
102Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
103Lắp đặt gương soiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
104Lắp đặt sen tắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
105Lắp đặt phễu thoát sànTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
106ống nhựa PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
107ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39100m
108Cút PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
109Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
110Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
111Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
112Tê PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
113Tê PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
114Van 2 chiều D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
115Côn thu PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
116Côn thu PPR D50/25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
117Măng sông PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
118Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
119ống nhựa U.PVC D110 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
120ống nhựa U.PVC D90 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
121ống nhựa U.PVC D60 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
122ống nhựa U.PVC D42 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
123Cút 135 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
124Cút 135 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
125Cút 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
126Cút 90 PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
127Tê 45 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
128Tê 45 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
129Tê thu 45 PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
130Tê 90 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
131Tê 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
132Chụp thông hơi D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
133Măng sông PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
134Măng sông PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
135Măng sông PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
136Côn mở PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
137Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
139Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2641m3
140Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
143Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891m3
144Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,53m2
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392100kg
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,399m3
147Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,631m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100kg
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,122100kg
150Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
153Lắp dựng tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
154Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,956m3
155Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
156Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
157Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,497m2
N NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 12
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,942m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V88,825m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V435,913m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
10Trát trụ, cột, má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,276m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V31,878m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,54m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V161,4m
15Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
16Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,909m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,721m3
20Phá dỡ móng gạchTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,312m3
21Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312m3
22Phá dỡ bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,586m3
23Phá dỡ gạch lát nền cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,344m2
24Cạo bỏ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,281m2
25Lấp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,51m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,51m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,481m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,493100m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,834m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,398m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,5m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,344100m3
34Bê tông dầm giằng móngnhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,172m3
35Ván khuôn dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,832m2
36Lắp dựng cốt thép dầm giằng móngg, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,849100kg
37Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,801100kg
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,771m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,317m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,615100kg
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,125m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,764m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V324,556m2
46Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,748m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V290,314m2
49Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,774100m2
50Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
51Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,245tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V166,365m2
54Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V63,66m2
55Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,387m
56Tháo dỡ trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V230,267m2
57Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
58Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7441m2
60Trần nhôm 450x450 làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,642m2
61Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
65Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,622m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,22m3
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V256,268m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,694m2
69Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,86m2
70Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,68m2
71Gia công hoa sắt cửa thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
72Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,311tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,1371m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V34,5m2
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,861m3
76Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167100m3
77Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717m3
78Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,544m3
79Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,625m2
80Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,725m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,725m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104100m3
83Lót cát nền hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,878m3
84Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,757m3
85Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,568m2
86Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
87aptomat MCB 1P - 25A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
88aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
91Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
93Đèn Downlight âm trần 11WTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V156bộ
94Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
95Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
96Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V198m
97Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
98Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V510m
99Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V390m
100Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
101Lắp đặt xí bệtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
103Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
105Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
106Lắp đặt gương soiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
107Lắp đặt phễu thoát sànTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
108Lắp đặt sen tắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
109ống nhựa PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
110ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39100m
111Cút PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
112Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
113Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
114Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
115Tê PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
116Tê PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
117Van 2 chiều D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
118Côn thu PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
119Côn thu PPR D50/25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
120Măng sông PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
121Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
122ống nhựa U.PVC D110 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
123ống nhựa U.PVC D90 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
124ống nhựa U.PVC D60 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
125ống nhựa U.PVC D42 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
126Cút 135 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
127Cút 135 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
128Cút 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
129Cút 90 PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
130Tê 45 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
131Tê 45 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
132Tê thu 45 PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
133Tê 90 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
134Tê 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
135Chụp thông hơi D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
136Măng sông PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
137Măng sông PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
138Măng sông PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
139Côn mở PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
140Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2641m3
143Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
146Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891m3
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,53m2
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392100kg
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,399m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,631m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100kg
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,122100kg
153Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
156Lắp dựng tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
157Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,956m3
158Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
159Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,497m2
O NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 13
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,942m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V88,825m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V435,913m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
10Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,276m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V31,878m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V70,14m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V203m
15Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025m2
16Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ cũ tận dụng lại từ nhà số 11.Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,818m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,818m2
18Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng lạiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,16m2
19Cạo bỏ lớp vữa láng bậc tam cấpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,281m2
20Lát lại bậc bằng gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,281m2
21Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,593m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,721m3
25Phá dỡ móng gạchTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,312m3
26Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312m3
27Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,586m3
28Lấp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,755m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,755m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,9811m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358100m3
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,834m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,411m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,694m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,284100m3
37Bê tông dầm giằng móngnhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,172m3
38Ván khuôn dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,832m2
39Lắp dựng cốt thép dầm giằng móngg, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,849100kg
40Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,801100kg
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,771m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,317m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,615100kg
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,052m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,764m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V324,556m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,748m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V290,314m2
52Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,774100m2
53Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
54Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,245tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V166,365m2
57Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V63,66m2
58Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,387m
59Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23tấn
60Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23tấn
61Trần tôn vân gỗ dày 0.22ly làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V118,201m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,622m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,22m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V71,643m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,694m2
67Bê tông bệ bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,499m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,96m2
69Gia công, lắp đặt thép bàn bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100kg
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V26,003m2
71Trát mặt dưới bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,128m2
72Vệ sinh lại cửa nhựa lõi thép nhà 11 chuyển sang ( Tính bằng 1/4 mã hiệu đơn giá áp dụng).Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V80,4m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40,2m2
74Gia công hoa sắt 12x12Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,8661m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,44m2
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,0231m3
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,182100m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,358m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,625m2
82Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V37,21m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V37,21m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113100m3
85Lót cát nền hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,878m3
86Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,757m3
87Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,568m2
88Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
89aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
92Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
93Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
94Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
95Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V72m
96Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V84m
97Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V168m
98Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
99Lắp đặt xí bệtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
101Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
103Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
104Lắp đặt gương soiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
105Lắp đặt sen tắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
106Lắp đặt phễu thoát sànTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
107ống nhựa PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
108ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39100m
109Cút PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
110Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
111Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
112Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
113Tê PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
114Tê PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
115Van 2 chiều D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
116Côn thu PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
117Côn thu PPR D50/25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
118Măng sông PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
119Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
120ống nhựa U.PVC D110 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
121ống nhựa U.PVC D90 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
122ống nhựa U.PVC D60 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
123ống nhựa U.PVC D42 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
124Cút 135 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
125Cút 135 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
126Cút 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
127Cút 90 PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
128Tê 45 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
129Tê 45 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
130Tê thu 45 PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
131Tê 90 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
132Tê 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
133Chụp thông hơi D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
134Măng sông PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
135Măng sông PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
136Măng sông PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
137Côn mở PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
138Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2641m3
141Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
144Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891m3
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,53m2
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392100kg
147Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,399m3
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,631m2
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100kg
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,122100kg
151Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
153Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
154Lắp dựng tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
155Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,956m3
156Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
157Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
158Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,497m2
P NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 14
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,16m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V26,42m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,181m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3551m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,212100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,879m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
28Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,026m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,42m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,503100kg
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,323100kg
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,267m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,962m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,934100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,078m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V193,841m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V170,705m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V82,758m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,599m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,551m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,741m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,146m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
61Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
62Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
63Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
64Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343tấn
65Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
66Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V50,3211m2
68Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
69Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
70Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
72Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
73Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
74Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Lót cát đáy hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,667m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,334m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,344m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6251m3
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146100m3
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,91m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,147m3
84Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,626m2
85Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m3
88Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
91Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
92aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
95Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
97Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
98Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V72m
99Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V84m
100Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
Q NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 15
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,16m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V26,42m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,181m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3551m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,212100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,879m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
28Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,026m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,42m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,503100kg
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,323100kg
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,267m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,962m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,934100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,078m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V193,841m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V170,705m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V82,758m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,599m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,551m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,741m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,146m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
61Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
62Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
63Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
64Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343tấn
65Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
66Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V50,3211m2
68Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
69Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
70Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
72Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
73Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
74Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Lót cát đáy hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,667m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,334m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,344m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6251m3
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146100m3
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,91m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,147m3
84Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,626m2
85Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m3
88Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
91Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
92aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
95Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
97Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
98Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V72m
99Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V84m
100Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
R NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 16
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,16m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96,8m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V26,42m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,181m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
17Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3551m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,212100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,879m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
28Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,026m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,42m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,503100kg
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,323100kg
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,267m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,962m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,934100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,078m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V193,841m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V170,705m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V82,758m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,599m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
56Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,551m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,741m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,146m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
61Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
62Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
63Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
64Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343tấn
65Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
66Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V50,3211m2
68Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
69Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
70Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
72Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
73Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
74Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Lót cát đáy hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,667m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,334m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,344m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6251m3
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146100m3
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,91m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,147m3
84Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,626m2
85Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m3
88Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
91Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
92aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
95Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
96Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
97Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
98Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V72m
99Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V84m
100Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
S NGOẠI THẤT
1Đào san đất bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,763100m3
2Lót cát đáy nền bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,17m3
3Bạt dứa lớp cách lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,634100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V76,34m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,045100m3
6Lót cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,574m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,148m3
8Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,532100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,854tấn
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V29,857m3
11Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V93,016m2
12Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V271,426m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V271,426m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,623100m3
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,613m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,585100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,487tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2661cấu kiện
19Đào đất đặt đường ốngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,76m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,133100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,148100m3
22ống nhựa PVC D160Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,82100m
23Cút nhựa PVC D160Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
24Đào móng hố gaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,352m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105100m3
27Lót cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,455m3
28Xây hố ga bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,203m3
29Trát thành hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,314m2
30Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,52m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,314m2
32Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chèn hố ga, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V71cấu kiện
38Gia công chăn rácTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036tấn
39Lắp dựng chăn rácTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736m2
40ống nhựa PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m
41ống nhựa PPR D50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m
42ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m
43Cút PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
44Cút PPR D50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
45Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
46Tê PPR D90/75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
47Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
48Tê PPR D90/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
49Côn thu PPR D90/75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
50Côn thu PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
51Van khóa PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
52Van phao D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
53Măng sông PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
54Măng sông PPR D50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
55Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
56Lắp đặt lại bồn nước cũ trên máiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
57Đào móng chôn đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,266100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,266100m3
59Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,252100m
60Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,63m3
61Bạt dứa lớp cách lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,63m3
63Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V30cây
T TUYẾN KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41,5221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,737100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,884100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,232m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V89,679m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V113,205m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,655100m3
8Đất sét đầm chặtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,088m3
9Ống nhựa PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,721100m
U NỘI THẤT
1Máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000BTUTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
2Tủ quần áo 2 cánh gỗ công nghiệp (KT:1200x2400)mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24bộ
3Giường 1m2x2m gỗ công nghiệpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
4Bàn ghế phòng ngủ gỗ SồiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6máy
6ống đồng D6.4; 12.7mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
7Bảo ôn dày 13mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; - Đường kính 6,4mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48100m
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D21Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà ở, trường học, trạm xá, nhà công vụ… công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp cấp IV))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (mỗi loại 1 chiếc) Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
2 Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
3 Máy thuỷ bình Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
4 Ô tô tự đổ >=7 tấn Ô tô tự đổ >=7 tấn (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->