Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 21:26:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,465,282,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà ở, trường học, trạm xá, nhà công vụ… công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp cấp IV)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7 tấn (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất Cải tạo, nâng cấp khu nhà ở tập thể CBCNV - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản – TKV Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,927 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,02 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,489 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,35 | m2 |
| 40 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,968 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,343 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 57 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,326 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,965 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,246 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 63 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 70 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 71 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 75 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | m |
| B | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,927 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,02 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,489 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,35 | m2 |
| 40 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,968 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,343 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 57 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,326 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,965 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,246 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 63 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 70 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 71 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 75 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | m |
| C | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,927 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,02 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,489 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,35 | m2 |
| 40 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,968 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,343 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 57 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,326 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,965 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,246 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 63 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 70 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 71 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 75 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | m |
| D | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,927 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,02 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,489 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,35 | m2 |
| 40 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,968 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,343 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 57 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,326 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,965 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,246 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 63 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 70 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 71 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 75 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | m |
| E | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,927 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,02 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,489 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,35 | m2 |
| 40 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,968 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,343 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 57 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,326 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,965 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,246 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 63 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 70 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 71 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 75 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | m |
| F | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 19 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,927 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,02 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,489 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,35 | m2 |
| 40 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,968 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,343 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 57 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,326 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,965 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,246 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 63 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 70 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 71 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 75 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | m |
| G | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 20 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,006 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,43 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,144 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,927 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,02 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,482 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,489 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,35 | m2 |
| 40 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,414 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,968 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,343 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 57 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,326 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,965 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,246 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 62 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 63 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 70 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 71 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 75 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | m |
| H | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,946 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,946 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,946 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,63 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,63 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 599,674 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 666,305 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | m2 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 24 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,933 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,398 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,709 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,441 | 100kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,945 | 100kg |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,093 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,19 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,662 | 100kg |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,114 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 39 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,55 | m2 |
| 42 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,414 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 49 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 50 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,477 | m2 |
| 51 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,382 | m |
| 52 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 53 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 54 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 56 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,088 | 1m2 |
| 59 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,101 | m2 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,234 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,936 | m2 |
| 63 | Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 64 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 65 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 72 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,08 | m |
| 73 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,195 | kg |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 75 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 77 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,67 | 1m3 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 84 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,692 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 94 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 95 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 98 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 100 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m |
| 102 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92 | m |
| I | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 7 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,933 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,398 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,709 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,441 | 100kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,945 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,093 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,19 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,662 | 100kg |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,114 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 35 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,55 | m2 |
| 38 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,414 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 45 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,477 | m2 |
| 47 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,382 | m |
| 48 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 49 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 50 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 52 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,088 | 1m2 |
| 55 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,101 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,234 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,936 | m2 |
| 59 | Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 60 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 61 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 68 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,08 | m |
| 69 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,195 | kg |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 71 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 73 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,67 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,692 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92 | m |
| J | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 8 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,933 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,398 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,709 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,441 | 100kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,945 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,093 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,19 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,662 | 100kg |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,114 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 35 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,55 | m2 |
| 38 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,414 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 45 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,477 | m2 |
| 47 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,382 | m |
| 48 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 49 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 50 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 52 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,088 | 1m2 |
| 55 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,101 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,234 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,936 | m2 |
| 59 | Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 60 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 61 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 68 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,08 | m |
| 69 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,195 | kg |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 71 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 73 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,67 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,692 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92 | m |
| K | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 9 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,933 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,398 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,709 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,441 | 100kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,945 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,093 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,19 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,662 | 100kg |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,114 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 35 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,55 | m2 |
| 38 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,414 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 45 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,477 | m2 |
| 47 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,382 | m |
| 48 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 49 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 50 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 52 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,088 | 1m2 |
| 55 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,101 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,234 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,936 | m2 |
| 59 | Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 60 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 61 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 68 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,08 | m |
| 69 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,195 | kg |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 71 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 73 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,67 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,692 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92 | m |
| L | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,8 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,933 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,398 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,709 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,441 | 100kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,945 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,093 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,19 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,662 | 100kg |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,114 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 35 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,55 | m2 |
| 38 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,78 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,414 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 45 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,477 | m2 |
| 47 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,382 | m |
| 48 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 49 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 50 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 52 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,088 | 1m2 |
| 55 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,101 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,234 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,936 | m2 |
| 59 | Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 60 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 61 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,889 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 68 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,08 | m |
| 69 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,195 | kg |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 71 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 73 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,158 | m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,67 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,692 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 91 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m |
| 98 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92 | m |
| M | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 11 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,901 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1.5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,901 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,108 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,009 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,435 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,435 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435,913 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 484,347 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,602 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,276 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,878 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,22 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,184 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,184 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,81 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,721 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,312 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,312 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bệ bếp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,586 | m3 |
| 22 | Phá dỡ gạch lát nền nhà cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,625 | m2 |
| 23 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,838 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,838 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,142 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,848 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,41 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 31 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,172 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,832 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,849 | 100kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,801 | 100kg |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,771 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,317 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,615 | 100kg |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,125 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,342 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,639 | m2 |
| 41 | Ốp tường Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,764 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 344,643 | m2 |
| 43 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,748 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,639 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 310,401 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,774 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,245 | tấn |
| 50 | Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,365 | m2 |
| 51 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,66 | m2 |
| 52 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,387 | m |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,267 | m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,744 | 1m2 |
| 57 | Trần nhôm 450x450 làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,642 | m2 |
| 58 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,999 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,999 | m2 |
| 60 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,999 | m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,622 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,22 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 256,268 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,694 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,86 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,68 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,381 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,06 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,248 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,717 | m3 |
| 75 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,023 | m3 |
| 76 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,625 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,16 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,16 | m2 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 80 | Lót cát nền hè | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,878 | m3 |
| 81 | Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,757 | m3 |
| 82 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,568 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Công |
| 84 | aptomat MCB 1P - 25A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 85 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 90 | Đèn Downlight âm trần 11W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | bộ |
| 91 | Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 93 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198 | m |
| 94 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 95 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 510 | m |
| 96 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 390 | m |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 106 | ống nhựa PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 107 | ống nhựa PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 108 | Cút PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 109 | Cút PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 110 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 111 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 112 | Tê PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 113 | Tê PPR D75/50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 115 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Côn thu PPR D50/25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 119 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 120 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 124 | Cút 135 PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 125 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 126 | Cút 90 PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 127 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 128 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 130 | Tê 90 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê 90 PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Chụp thông hơi D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Côn mở PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 139 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,264 | 1m3 |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 143 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,53 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | 100kg |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,631 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | 100kg |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,122 | 100kg |
| 150 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 153 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 154 | Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,956 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,218 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,218 | m2 |
| 157 | Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,497 | m2 |
| N | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 12 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,882 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,882 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,942 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,825 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,435 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,435 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435,913 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 484,347 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,602 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,276 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,878 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,54 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,4 | m |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,184 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,184 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,909 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,721 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,312 | m3 |
| 21 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,312 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bệ bếp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,586 | m3 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,344 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,281 | m2 |
| 25 | Lấp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,51 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,51 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,48 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,834 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,398 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 34 | Bê tông dầm giằng móngnhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,172 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,832 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móngg, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,849 | 100kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,801 | 100kg |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,771 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,317 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,615 | 100kg |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,125 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,342 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,639 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,764 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 324,556 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,748 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,639 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 290,314 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,774 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,245 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,365 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,66 | m2 |
| 55 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,387 | m |
| 56 | Tháo dỡ trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,267 | m2 |
| 57 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,744 | 1m2 |
| 60 | Trần nhôm 450x450 làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,642 | m2 |
| 61 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,999 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,999 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,999 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,622 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,22 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 256,268 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,694 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,86 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,68 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,311 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,137 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,5 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,86 | 1m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,717 | m3 |
| 78 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,544 | m3 |
| 79 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,625 | m2 |
| 80 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,725 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,725 | m2 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 83 | Lót cát nền hè | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,878 | m3 |
| 84 | Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,757 | m3 |
| 85 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,568 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 87 | aptomat MCB 1P - 25A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 93 | Đèn Downlight âm trần 11W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | bộ |
| 94 | Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 98 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 510 | m |
| 99 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 390 | m |
| 100 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 109 | ống nhựa PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 110 | ống nhựa PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 111 | Cút PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 112 | Cút PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 113 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 114 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 115 | Tê PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Tê PPR D75/50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 117 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 119 | Côn thu PPR D50/25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 122 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 123 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 124 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 127 | Cút 135 PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 128 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Cút 90 PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 130 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 131 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 132 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê 90 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Tê 90 PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Chụp thông hơi D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Côn mở PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,264 | 1m3 |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 146 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,53 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | 100kg |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,631 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | 100kg |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,122 | 100kg |
| 153 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 156 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,956 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,218 | m2 |
| 159 | Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,497 | m2 |
| O | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 13 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,882 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,882 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,942 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,825 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,435 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,435 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 435,913 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 484,347 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,602 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,276 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,878 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 203 | m |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ cũ tận dụng lại từ nhà số 11. | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,818 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,818 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng lại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vữa láng bậc tam cấp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,281 | m2 |
| 20 | Lát lại bậc bằng gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,281 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,184 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,184 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,593 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,721 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,312 | m3 |
| 26 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,312 | m3 |
| 27 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,586 | m3 |
| 28 | Lấp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,755 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,755 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,981 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,834 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,411 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,694 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 37 | Bê tông dầm giằng móngnhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,172 | m3 |
| 38 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,832 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móngg, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,849 | 100kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,801 | 100kg |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,771 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,317 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,615 | 100kg |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,052 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,342 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,639 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,764 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 324,556 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,748 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,639 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 290,314 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,774 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,245 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn cũ tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,365 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,66 | m2 |
| 58 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,387 | m |
| 59 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 60 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 61 | Trần tôn vân gỗ dày 0.22ly làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,201 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,622 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,22 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,643 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,694 | m2 |
| 67 | Bê tông bệ bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,499 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ bếp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,96 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt thép bàn bệ bếp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,466 | 100kg |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,003 | m2 |
| 71 | Trát mặt dưới bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,128 | m2 |
| 72 | Vệ sinh lại cửa nhựa lõi thép nhà 11 chuyển sang ( Tính bằng 1/4 mã hiệu đơn giá áp dụng). | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,2 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt 12x12 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,866 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,023 | 1m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,717 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,358 | m3 |
| 81 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,625 | m2 |
| 82 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,21 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,21 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 85 | Lót cát nền hè | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,878 | m3 |
| 86 | Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,757 | m3 |
| 87 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,568 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 89 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 92 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 95 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | m |
| 97 | Gen vuông SP 24x14 mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168 | m |
| 98 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 107 | ống nhựa PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 108 | ống nhựa PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 109 | Cút PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 110 | Cút PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 111 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 112 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 113 | Tê PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Tê PPR D75/50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 115 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 117 | Côn thu PPR D50/25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 120 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 121 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 0) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 125 | Cút 135 PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 126 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Cút 90 PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 128 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 129 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 131 | Tê 90 PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Tê 90 PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Chụp thông hơi D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Côn mở PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,264 | 1m3 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 144 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,53 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | 100kg |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,631 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | 100kg |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,122 | 100kg |
| 151 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 154 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 155 | Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,956 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,218 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,218 | m2 |
| 158 | Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,497 | m2 |
| P | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 14 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,42 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,18 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,416 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,416 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,355 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,879 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,42 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,503 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,323 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,267 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,962 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,934 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,078 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,559 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 193,841 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,559 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170,705 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,758 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,599 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,551 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,741 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,146 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 61 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 62 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,343 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,321 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 69 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 70 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 72 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 74 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lót cát đáy hè | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,667 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,334 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,344 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,625 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 83 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,147 | m3 |
| 84 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,626 | m2 |
| 85 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,472 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,472 | m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 92 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 95 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 98 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m |
| 99 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | m |
| 100 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| Q | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 15 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,42 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,18 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,416 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,416 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,355 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,879 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,42 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,503 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,323 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,267 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,962 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,934 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,078 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,559 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 193,841 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,559 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170,705 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,758 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,599 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,551 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,741 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,146 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 61 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 62 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,343 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,321 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 69 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 70 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 72 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 74 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lót cát đáy hè | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,667 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,334 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,344 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,625 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 83 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,147 | m3 |
| 84 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,626 | m2 |
| 85 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,472 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,472 | m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 92 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 95 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 98 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m |
| 99 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | m |
| 100 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| R | NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 16 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,42 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,762 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,18 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bán kèo gỗ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,416 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,416 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,355 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,879 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,42 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,503 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,323 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,267 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,962 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,934 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,078 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,566 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,559 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 193,841 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,559 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170,705 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tận dụng lại) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,8 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,758 | m2 |
| 49 | Bổ sung tôn úp nóc úp sườn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,599 | m |
| 50 | Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 51 | Con sơn thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Trần tôn vân gỗ làm mới | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,551 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,741 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,146 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 61 | Ván khuôn hai bên thành lối lên | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 62 | Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,343 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,321 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,677 | m2 |
| 69 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,68 | m |
| 70 | Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,921 | kg |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,64 | m2 |
| 72 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Bản lề gong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 74 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lót cát đáy hè | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,667 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,334 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,344 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,625 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 83 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,147 | m3 |
| 84 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,626 | m2 |
| 85 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,472 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,472 | m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 92 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 95 | Đèn compact P=20W gắn tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 98 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m |
| 99 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | m |
| 100 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| S | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 2 | Lót cát đáy nền bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,17 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,634 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,34 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,045 | 100m3 |
| 6 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,574 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,854 | tấn |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,857 | m3 |
| 11 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,016 | m2 |
| 12 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 271,426 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 271,426 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,613 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,487 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào đất đặt đường ống | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,76 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 22 | ống nhựa PVC D160 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 23 | Cút nhựa PVC D160 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 24 | Đào móng hố ga | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,352 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 27 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,455 | m3 |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,203 | m3 |
| 29 | Trát thành hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,314 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,314 | m2 |
| 32 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chèn hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công chăn rác | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 39 | Lắp dựng chăn rác | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,736 | m2 |
| 40 | ống nhựa PPR D75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 41 | ống nhựa PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | ống nhựa PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 43 | Cút PPR D75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cút PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Tê PPR D90/75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê PPR D90/50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D90/75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn thu PPR D75/50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Van khóa PPR D75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van phao D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt lại bồn nước cũ trên mái | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 57 | Đào móng chôn đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,252 | 100m |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 61 | Bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 63 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cây |
| T | TUYẾN KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,522 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,737 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,884 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,232 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,679 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,205 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,655 | 100m3 |
| 8 | Đất sét đầm chặt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,088 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,721 | 100m |
| U | NỘI THẤT | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Tủ quần áo 2 cánh gỗ công nghiệp (KT:1200x2400)mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Giường 1m2x2m gỗ công nghiệp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 4 | Bàn ghế phòng ngủ gỗ Sồi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | máy |
| 6 | ống đồng D6.4; 12.7mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 7 | Bảo ôn dày 13mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; - Đường kính 6,4mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà ở, trường học, trạm xá, nhà công vụ… công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp cấp IV)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (mỗi loại 1 chiếc) | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít | Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Ô tô tự đổ >=7 tấn (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi