Gói thầu: 300901HCM ĐTRR XL 2021:Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084640-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu 300901HCM ĐTRR XL 2021:Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20211050476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 21:25:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,034,456,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 300901HCM ĐTRR XL 2021:Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028-62937400, 0989013878
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty tư vấn xây lắp viễn thông


- Bên mời thầu: VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028-62937400, 0989013878


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (bản chứng thực) thì mới được xem xét đề nghị trúng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028-62937400, 0989013878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-62937400.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Bình Chánh - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V3.792m
2Cáp quang kéo cống 48Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.940m
3Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V56.453m
4măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
5măng sông cáp 48Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
6ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V72bộ
7ODF cáp 48Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
8ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V122,03m
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
10Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V276bộ
11Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V662,4m
12Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V552bộ
13Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V183cái
14Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V58cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V276bộ
B Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,8531 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V13bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V67bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V276cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V52,241 km cáp
6Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V31cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V31cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,4092100m2
9Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,83911 m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,7155m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,9022m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V31cột
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V22,0908m3
14Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V2bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,22100 m/1 ống
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3cái
21Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V81 nút bịt ống
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,38121 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V11,511m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1058100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1058100m3
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,1521 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,941 km cáp
28Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
29Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
31Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
C Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Cần giờ - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V8.370m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V90bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V216m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V180bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V29cái
9Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V90bộ
D Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,661 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V90cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,711 km cáp
E Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V37.971m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V56bộ
4ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V30,51m
5Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
6Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V221bộ
7Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V530,4m
8Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V442bộ
9Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V104cái
10Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
11Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V221bộ
F Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,3891 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V56bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V221cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V30,5821 km cáp
6Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V34cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V34cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,4488100m2
9Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,30741 m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,817m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,1508m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V34cột
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,758m3
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,31100 m/1 ống
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,59531 m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,8777m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0188100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0188100m3
G Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V21.185m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V39bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V150bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V360m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V300bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V56cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V150bộ
H Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1831 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V39bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V150cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21,0021 km cáp
6Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V4cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
9Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,62441 m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,802m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,6648m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
I Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Nhà Bè - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V774m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V34.335m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V32bộ
5Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
6Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V204bộ
7Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V489,6m
8Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V408bộ
9Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V95cái
10Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
11Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V204bộ
J Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17,5071 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V30bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V204cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,6331 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9691 km cáp
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
K Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2.300m
2ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
L Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,31 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
M Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 2 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V6.399m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V16.881m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V47bộ
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V81,36m
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V99bộ
8Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V237,6m
9Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V198bộ
10Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V40cái
11Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
12Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V99bộ
N Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,2161 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V38bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V99cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V13,6491 km cáp
5Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V1cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,4048m3
7Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,8136100 m/1 ống
8Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1cái
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,59521 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,0497m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0536100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0536100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,4151 km cáp
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ ODF
O Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2.252m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.176m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
5ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V152,54m
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
7Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V28,8m
9Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V24bộ
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
P Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V12cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1761 km cáp
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,8488m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V2bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,53100 m/1 ống
10Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V81 nút bịt ống
12Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,97651 m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,3887m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1246100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1246100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,2521 km cáp
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
Q Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V6.444m
2ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V20bộ
3Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V70bộ
4Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V168m
5Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V140bộ
6Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
7Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V70bộ
R Phần thi công xây lắp
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ ODF
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V70cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,4441 km cáp
S Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V630m
2ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
3Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
4Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V9,6m
5Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
6Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
T Phần thi công xây lắp
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,631 km cáp
U Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.191m
2ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
3Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V21,6m
5Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V18bộ
6Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
7Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
V Phần thi công xây lắp
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V9cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1911 km cáp
W Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V774m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V14.842m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V32bộ
5ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V101,69m
6Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V600m
7Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
8Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V77bộ
9Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V184,8m
10Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V154bộ
11Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
12Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
13Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V77bộ
X Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0941 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V30bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V77cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V13,1141 km cáp
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V18,9188m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V2bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6100 m/1 ống
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,02100 m/1 ống
14Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2cái
15Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V81 nút bịt ống
16Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,31771 m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,5925m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0933100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0933100m3
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,4081 km cáp
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
Y Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 8 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V13.227m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V29bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V94bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V225,6m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V188bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V35cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V94bộ
Z Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3541 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V29bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V94cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12,8731 km cáp
AA Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 9 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V42.389m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V68bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V318bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V763,2m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V636bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V124cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V53cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V318bộ
AB Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9661 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V68bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V318cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41,4231 km cáp
6Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V16cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V16cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2112100m2
9Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,49761 m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,208m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,6592m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V16cột
AC Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.182m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V468m
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
4Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
AD Phần thi công xây lắp
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4681 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1821 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AE Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 11 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2.850m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V31bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V74,4m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V62bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V31bộ
AF Phần thi công xây lắp
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V31cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,6071 km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2431 km cáp
AG Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V23.875m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V50bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V150bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V360m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V300bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V61cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V150bộ
AH Phần thi công xây lắp
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V50bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V150cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V23,8751 km cáp
AI Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V437m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V58.975m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V118bộ
5ống nhựa PVC D110x7 (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V45,76m
6ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.554,92m
7Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
8Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V310bộ
9Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V744m
10Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V620bộ
11Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V158cái
12Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V105cái
13Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V310bộ
AJ Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0471 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V116bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V310cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V55,6931 km cáp
6Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V10cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V10cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,132100m2
9Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,5611 m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,005m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,162m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
13Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,9100m
14Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,395m3
15Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V18m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V168,8266m3
17Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
18Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V21nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V7bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V7bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V7bể
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V14bể
25Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V7bể
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,32100 m/1 ống
27Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V12,69100 m/1 ống
28Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V12cái
29Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V1851 bộ
30Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V561 nút bịt ống
31Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V53,49991 m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V68,0394m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,0272100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,0272100m3
35Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,6721 km cáp
36Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
37Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V13,95m2
38Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V13,95m2
39PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V13,95m2
40Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V13,95m2
41Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V13,95m2
42Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V13,95m2
43Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V9m2
44Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,009100m3
45Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V9m2
46Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V9m2
47Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,009100m3
48Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V9m2
AK Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Bình Thạnh , Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.576m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V19.029m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V67bộ
5Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
6Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V131bộ
7Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V314,4m
8Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V262bộ
9Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V43cái
10Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V49cái
11Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V131bộ
AL Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3041 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V62bộ ODF
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V131cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17,8341 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,4671 km cáp
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
AM Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Gò Vấp - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V16.961m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V42bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V102bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V244,8m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V204bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V102bộ
AN Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V102cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,3881 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5731 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V42bộ ODF
AO Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Phú Nhuận - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.637m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.485m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
5Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
7Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V26,4m
8Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
9Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
AP Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V11cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4851 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6371 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ ODF
AQ Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V4.782m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V35bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V84m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V70bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V35bộ
AR Phần thi công xây lắp
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V35cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,7821 km cáp
AS Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Tân Phú - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V10.929m
2măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V26bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V88bộ
6Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V211,2m
7Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V176bộ
8Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
9Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V88bộ
AT Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V88cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,4091 km cáp
3Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, chương V3cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
6Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,46831 m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,1015m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,2486m3
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,521 km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V26bộ ODF
AU Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V2.382m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V35.266m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V78bộ
5Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
6Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V244bộ
7Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V585,6m
8Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V488bộ
9Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V96cái
10Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V30cái
11Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V244bộ
AV Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V244cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V35,2661 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,3821 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V78bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực).52
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).32
3 Công nhân 20 Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Máy phát điện2
2 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
3 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
4 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
5 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
6 Ô tô tự đổ 2,5 tấn Ô tô tự đổ 2,5 tấn1
7 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2182
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->