Gói thầu: 300901HCM ĐTRR XL 2021:Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | 300901HCM ĐTRR XL 2021:Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 21:25:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,034,456,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
300901HCM ĐTRR XL 2021:Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (bản chứng thực) thì mới được xem xét đề nghị trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Thành phố Hồ Chí Minh– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 028-62937400, 0989013878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-62937400. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Bình Chánh - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3.792 | m |
| 2 | Cáp quang kéo cống 48Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.940 | m |
| 3 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 56.453 | m |
| 4 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 5 | măng sông cáp 48Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 7 | ODF cáp 48Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 122,03 | m |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 10 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 276 | bộ |
| 11 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 662,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 552 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 183 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 276 | bộ |
| B | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,853 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 276 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 52,24 | 1 km cáp |
| 6 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8391 | 1 m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,7155 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 12,9022 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cột |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,0908 | m3 |
| 14 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,22 | 100 m/1 ống |
| 20 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 22 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3812 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 11,511 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 26 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,152 | 1 km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,94 | 1 km cáp |
| 28 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ ODF |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| C | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Cần giờ - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8.370 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 216 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 9 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bộ |
| D | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,66 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,71 | 1 km cáp |
| E | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 37.971 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30,51 | m |
| 5 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 221 | bộ |
| 7 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 530,4 | m |
| 8 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 442 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 221 | bộ |
| F | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 7,389 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 221 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 30,582 | 1 km cáp |
| 6 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3074 | 1 m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 23,817 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 14,1508 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cột |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,758 | m3 |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | 100 m/1 ống |
| 15 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5953 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8777 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0188 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21.185 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 360 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | bộ |
| H | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,183 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 21,002 | 1 km cáp |
| 6 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6244 | 1 m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,802 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6648 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| I | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Huyện Nhà Bè - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 774 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 34.335 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 6 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| 7 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 489,6 | m |
| 8 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 408 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| J | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 17,507 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16,633 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,969 | 1 km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| K | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.300 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| L | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ ODF |
| M | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 2 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6.399 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16.881 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bộ |
| 5 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 81,36 | m |
| 6 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | bộ |
| 8 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 237,6 | m |
| 9 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 198 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 12 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | bộ |
| N | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,216 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 13,649 | 1 km cáp |
| 5 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4048 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8136 | 100 m/1 ống |
| 8 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5952 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0497 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6,415 | 1 km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ ODF |
| O | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.252 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.176 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 152,54 | m |
| 6 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28,8 | m |
| 9 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| P | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,176 | 1 km cáp |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 26,8488 | m3 |
| 4 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,53 | 100 m/1 ống |
| 10 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 12 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,9765 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 14,3887 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,252 | 1 km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ ODF |
| Q | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6.444 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bộ |
| 4 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 168 | m |
| 5 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | bộ |
| 6 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 7 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bộ |
| R | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ ODF |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6,444 | 1 km cáp |
| S | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 630 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 5 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| T | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ ODF |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | 1 km cáp |
| U | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.191 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6 | m |
| 5 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 6 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| V | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ ODF |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,191 | 1 km cáp |
| W | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 7 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 774 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14.842 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 101,69 | m |
| 6 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 600 | m |
| 7 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | bộ |
| 9 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 184,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 13 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | bộ |
| X | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 13,114 | 1 km cáp |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 18,9188 | m3 |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 10 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 11 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 100 m/1 ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,02 | 100 m/1 ống |
| 14 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 16 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3177 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,5925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,408 | 1 km cáp |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| Y | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 8 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 13.227 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 225,6 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 188 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | bộ |
| Z | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,354 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12,873 | 1 km cáp |
| AA | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 9 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42.389 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 318 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 763,2 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 636 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 124 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 318 | bộ |
| AB | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,966 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 318 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 41,423 | 1 km cáp |
| 6 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4976 | 1 m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,208 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6592 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| AC | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.182 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 468 | m |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| AD | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,182 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| AE | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 11 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.850 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 74,4 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| AF | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,607 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,243 | 1 km cáp |
| AG | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 23.875 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 360 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | bộ |
| AH | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 23,875 | 1 km cáp |
| AI | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 437 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 58.975 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x7 (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 45,76 | m |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.554,92 | m |
| 7 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 310 | bộ |
| 9 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 744 | m |
| 10 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 620 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 158 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 105 | cái |
| 13 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 310 | bộ |
| AJ | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,047 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 310 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 55,693 | 1 km cáp |
| 6 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | 1 m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,005 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 4,162 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,395 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 168,8266 | m3 |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 18 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 23 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,32 | 100 m/1 ống |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 12,69 | 100 m/1 ống |
| 28 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 185 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | 1 nút bịt ống |
| 31 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 53,4999 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 68,0394 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0272 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0272 | 100m3 |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,672 | 1 km cáp |
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 37 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 13,95 | m2 |
| 38 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 13,95 | m2 |
| 39 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,95 | m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 13,95 | m2 |
| 41 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,95 | m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 13,95 | m2 |
| 43 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m2 |
| 44 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | 100m3 |
| 45 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m2 |
| 46 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m2 |
| 47 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | 100m3 |
| 48 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m2 |
| AK | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Bình Thạnh , Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.576 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19.029 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | bộ |
| 7 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 314,4 | m |
| 8 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 262 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | bộ |
| AL | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,304 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 17,834 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,467 | 1 km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ ODF |
| AM | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Gò Vấp - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16.961 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 244,8 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | bộ |
| AN | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16,388 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,573 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ ODF |
| AO | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Phú Nhuận - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.637 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.485 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 7 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,4 | m |
| 8 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| AP | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,637 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ ODF |
| AQ | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4.782 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| AR | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,782 | 1 km cáp |
| AS | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Tân Phú - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10.929 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bộ |
| 6 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 211,2 | m |
| 7 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 176 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bộ |
| AT | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10,409 | 1 km cáp |
| 3 | Cột bê tông 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4683 | 1 m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1015 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2486 | m3 |
| 9 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ ODF |
| AU | Hạng mục: Xây dựng các tuyến cáp quang tại Quận Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.382 | m |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 35.266 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 6 | Đế chữ U (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 244 | bộ |
| 7 | Dây đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 585,6 | m |
| 8 | Khóa đai inox (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 488 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao cáp (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 244 | bộ |
| AV | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 244 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 35,266 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,382 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 20 | Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 2 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 5 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi