Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086522-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211051401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 21:57:00 đến ngày 2021-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,513,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8377E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56754E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 365.759.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ 2 chân và 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Mỏ Cày, Hạng mục: Sơn, sửa nhà bảo vệ, cổng rào và hội trường; Sơn trong và ngoài dãy phòng học, phòng chức năng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Mỏ Cày, địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753 842104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tuấn Phong. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung Tâm Phát Triển Nhà - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Mỏ Cày Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Mỏ Cày, địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753 842104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Mỏ Cày, địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753 842104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Mỏ Cày, địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753 842104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN, SỬA NHÀ BẢO VỆ, CỔNG RÀO VÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT132,32m2
2Phá dỡ nền xi măng - không cốt thépChương V của E-HSMT132,32m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100Chương V của E-HSMT132,32M2
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT132,32M2
5Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT24,08m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT10,92m2
7Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT84,22m2
8Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT25,08m2
9Cạo rỉ các, kết cấu thépChương V của E-HSMT5,12m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT2m2
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,27M3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT4,16M2
13Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT88,38M2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT25,08M2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT54,92M2
16Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT58,54M2
17Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT10,92M2
18Lắp dựng cửa đi khung sắtChương V của E-HSMT5,2M2
19Lắp dựng cửa cổng sắt hìnhChương V của E-HSMT13,12M2
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT1,44M2
21Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT38M2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT40,42M2
23Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,5M3
B SƠN TRONG VÀ NGOÀI DÃY PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụChương V của E-HSMT1.921,854m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT77,045m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT77,045M2
4Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT1.998,899M2
5Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT770,449M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT1.228,45M2
7Cạo rỉ các, kết cấu thépChương V của E-HSMT188,66m2
8Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT188,66M2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT104,26M2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,462100m
11Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT341,037m2
12Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT341,037m2
13Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT8,923100m2
14Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT362,04m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủChương V của E-HSMT362,04M2
16Ốp đá chẻ vào tườngChương V của E-HSMT25,799M2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT362,04M2
18Đục tẩy bề mặt tườngChương V của E-HSMT25,7991m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8377E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56754E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 365.759.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 7,5kw1
2 Máy hàn điện 23 KW1
3 Máy khoan cầm tay 0,5kw1
4 Máy đầm bàn 1kw1
5 Máy trộn bê tông 150l1
6 Giàn giáo (1 bộ 2 chân và 2 chéo)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->