Gói thầu: Gói số 1: Lắp đặt hệ thống phục vụ Cải tạo, mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086590-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Lắp đặt hệ thống phục vụ Cải tạo, mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung
Số hiệu KHLCNT 20210706102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 22:19:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,296,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25844442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51688884E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng có một trong những nội dung về cung cấp hoặc lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.607.396 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên các ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật đô thị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Máy tính, Toán tin hoặc Tin học, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật đô thị- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt nhôm
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt nhôm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Lắp đặt hệ thống phục vụ Cải tạo, mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung
Cải tạo và mở rộng hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung của tỉnh
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kiến thiết, thị chính năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 35, đường 2/9, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh RST - TCE; Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117 - 119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO, 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng, 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Đơn vị phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công nghệ Sao Đỏ; Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117 - 119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Dịch vụ và Thương mại Công nghệ cao Kim Ngân, P.6.19, Tầng 6, Tòa nhà Charmington La Pointe, 181 Cao Thắng nối dài, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 35, đường 2/9, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018; - Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; kết quả hoạt động kinh doanh: (Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); - Doanh thu bình quân: Scan kèm theo E-HSDT một trong các tài liệu sau: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng kinh tế, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu của cơ quan thuế, kiểm toán... - Scan kèm theo các tài liệu: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công …trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. - Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành sản phẩm, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue) của các thiết bị cung cấp. - Bản cam kết cung cấp bản sao giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Bản sao giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu. Giấy chứng nhận phải rõ ràng, hợp lệ. - Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa cung cấp mới 100%. - Bản cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế tương ứng với thời gian bảo hành của thiết bị. - Cam kết bảo hành, bảo trì và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu kỹ thuật thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, P1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long, Số 35 Đường 2/9, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1I. Hệ thống sàn nângHệ thống sàn nâng1HT
2Sàn nâng kỹ thuật với bề mặt hoàn thiện- Tấm sàn thép lõi xi măng. Bề mặt phủ HPL (High Pressure Laminated), vật liệu bề mặt chống tĩnh điện HPL, vật liệu bao bằng thép, mặt dưới của tấm sàn thiết kế hình vòm liên kết với nhau nhằm tăng độ chịu lực;- Kích thước: 600mm x 600mm, Độ dày tấm ≥ 34mm;- Tải trọng tập trung ≥ 4,5 kN/điểm (1000 lbs);- Tải trọng phân bố đều ≥ 12kN/m2;- Ống tuýp chân đế : ≥ D32mm, dày 2mm;- Mặt chân đế dưới : ≥ 3 mm x 125 mm x 125 mm;52m2
3Tay hít sànTay hít sàn nâng 2 chấu1Cái
4Tiếp địaDây đồng tiếp địa84Sợi
5Ram dốc đi vào phòngRam dốc đi vào phòng1Bộ
6Cách nhiệt sàn nângCách nhiệt sàn nâng63m2
7Vật tư phụ kiện khácVật tư phụ kiện khác24m
8II. Vách ngăn thạch caoVách ngăn thạch cao1HT
9Vách thạch cao cho phòng M&EVách thạch cao cho phòng M&E20m2
10Cửa sắt cho phòng M&ECửa sắt cho phòng M&E1Bộ
11Vách thạch cao cho phòng ServerVách thạch cao cho phòng Server20m2
12Cửa kính cho phòng Server mở rộngCửa kính cho phòng Server mở rộng1Bộ
13Vật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khácVật tư thi công, lắp đặt, phụ kiện khác1Gói
14III. Hệ thống chống cháyHệ thống chống cháy1HT
15Đầu phun khíĐầu phun xả khí 360 độ3Bộ
16Bộ kích xả tự độngBộ kích xả khí tự động1Bộ
17Bộ kích xả khí bằng tay dùng với bộ Electric Control Head StackbleBộ kích xả khí bằng tay dùng với bộ Electric Control Head Stackable1Bộ
18Valve Outlet Adapter 2": khớp nối dùng cho bình 200lbs-350lbsValve Outlet Adapter 2”: khớp nối dùng cho bình 200 lbs-350 lbs1Bộ
19Bộ giám sát áp lựcBộ giám sát áp lực1Bộ
20Đầu báo khói quang- Điện áp hoạt động : 8 - 35 VDC;- Đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động;- Hỗ trợ chống phá hoại;5Bộ
21Đầu báo nhiệt- Điện áp hoạt động : 15 - 30 VDC;- Đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động;- Hỗ trợ chống phá hoại;- Nhiệt độ báo động: 57°C;5Bộ
22Bộ đế cho đầu báoBộ đế cho đầu báo10Bộ
23Bộ tạm dừng xả khíBộ tạm dừng xả khí - Chìa khóa để reset;- Chống phá hoại;1Bộ
24Bộ ngắt xả khíBộ ngắt xả khí1Bộ
25Nút nhấn xả khí bằng tay (khẩn cấp)Nút nhấn xả khí bằng tay khẩn cấp;- Vật liệu : kim loại;1Bộ
26Chuông báo động 6"24DC- Điện áp hoạt động : 19 - 28VDC;- Vật liệu : thép;- Âm thanh : ≥ 90dB (1m tại phía trước);- Màu sắc : đỏ1Bộ
27Tổ hợp đèn còi báo động, sounder Beacon- Điện áp hoạt động : 9 - 60VDC;- Vật liệu : thép;- Âm thanh : ≥ 106dB (1m tại phía trước);- Màu sắc : đỏ;- Chống nước : ≥ IP651Bộ
28Bảng hướng dẫn FM200Bảng hướng dẫn FM2001Bộ
29Battaries 7AHBattaries 7AH2Bộ
30Giá đỡ bìnhGiá đỡ bình1Bộ
31Biển báo FM200Biển báo FM2001Bộ
32Cáp tín hiệuCáp tín hiệu1Gói
33Đường ống dẫn khí bổ sungĐường ống dẫn khí bổ sung1Gói
34IV. Hệ thống cáp cho 6 tủ rack server và 2 tủ networkHệ thống cáp cho 6 tủ rack server và 2 tủ network1HT
35Lắp đặt cáp đồng và gắn patch panelThi công cáp đồng và gắn patch panel192node
36Test cáp bằng đồng hồ chuyên dụngTest cáp bằng đồng hồ chuyên dụng192node
37Di dời và hàn quang cho 8 tủ RackDi dời và hàn quang cho 08 tủ Rack1gói
38Máng cáp mạng 200 x 100 bao gồm phụ kiệnMáng cáp mạng 200 x 100 bao gồm phụ kiện20m
39Cáp mạng Cat6- Loại cáp: Cat6 UTP lõi đặc 4 đôi dây.- Đường kính lõi đồng: ≥24AWG- Vỏ cách điện: Polyolefin- Vỏ cáp: PVC- Đường kính cáp: ≤ 6.4mm- Điện áp hoạt động: ≥ 80V- Đặc tính trở kháng: ≥ 100Ω- Nhiệt độ hoạt động: - 20°C đến 60°C- Tiêu chuẩn truyền dẫn: ANSI/TIA-568.2-D, CENELEC EN 50288-6-1, ISO/IEC 11801 Class E hoặc tương đương9thùng
40Nhãn cápNhãn cáp3cuộn
41Vật tư phụ kiện khácVật tư phụ kiện khác1gói
42V. Hệ thống máy lạnh chính xácHệ thống máy lạnh chính xác1HT
43Đường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệtĐường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệt1gói
44Máng lạnh cho hệ thống ống kết nốiMáng lạnh cho hệ thống ống kết nối1gói
45Gas cho hệ thốngGas cho hệ thống2bình
46VI. Hệ thống điện UPSHệ thống điện UPS1HT
47Dây điện CXV 4C x 35mm2 + E16mm2 (MSB cấp cho UPS)Dây điện CXV 4C x 35mm2+ E 16mm2 (MSB cấp cho UPS)60m
48VII. Hệ thống điệnHệ thống điện1HT
49VII.1.Dây điện nguồn và trunkingDây điện nguồn và trunking (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
50Cáp điện CXV 4C - 70mm2 - 0,6/1kV nguồn cho tủ tổngCáp điện CXV 4C - 70mm2 - 0,6/1kV nguồn cho tủ tổng60m
51Dây điện CXV 4C x 35mm2+ E 16mm2 (MSB cấp cho UPS)Dây điện CXV 4C x 35mm2+ E 16mm2 (MSB cấp cho UPS)60m
52Dây điện CXV 4C x 16mm2 + E 10mm2(DB-AC cấp cho Cooling)Dây điện CXV 4C x 16mm2 + E 10mm2(DB-AC cấp cho Cooling)30m
53Dây điện CV 1C x 6mm2 (DB-AC cấp cho condenser)Dây điện CV 1C x 6mm2 (DB-AC cấp cho condenser)200m
54Dây điện CVV 3C x 6mm2 (DB-PDU cấp cho socket - PDU)Dây điện CVV 3C x 6mm2 (DB-PDU cấp cho socket - PDU)240m
55Ổ cắm âm sàn IP44Ổ cắm âm sàn IP4440cái
56Trunking 200x100mm bao gồm co, têTrunking 200x100mm bao gồm co, tê40m
57Vật tư phụ kiện khácVật tư phụ kiện khác1gói
58VII.2. Hệ thống giếng tiếp địaHệ thống giếng tiếp địa (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
59Hộp kiểm tra & thanh kiểm tra nối đấtHộp kiểm tra & thanh kiểm tra nối đất2Bộ
60Dây đồng trần 50mm2Dây đồng trần 50mm260Mét
61Cọc tiếp địa Ø 16 dài 2.4m + kẹp cọc thả xuống giếngCọc tiếp địa Ø 16 dài 2.4m + kẹp cọc thả xuống giếng8Cọc
62Mối hàn hoá nhiệtMối hàn hoá nhiệt12Mối
63Hóa chất giảm điện trở đất (GEM)Hóa chất giảm điện trở đất (GEM)32Bao
64Ống PVC bọc dây dẫnỐng PVC bọc dây dẫn50Mét
65Phụ kiệnPhụ kiện1
66Khoan giếng tiếp địa sâu 20mKhoan giếng tiếp địa sâu 20m6Giếng
67Vận chuyểnVận chuyển1gói
68Kiểm định hệ thống nối đất chống sét Kiểm định hệ thống nối đất chống sét 1gói
69VIII. Hệ thống cáp quangHệ thống cáp quang1HT
70Dây nhảy quang 30m, LC-LCDây nhảy quang 30m, LC-LC4sợi
71Module quang SFP 1 GBModule quang SFP 1 GB4bộ
B Hạng mục thiết bị
1I. Hệ thống Access control phòng M&EHệ thống Access control phòng M&E1HT
2Đầu đọc kiểm soát an ninh sử dụng đồng thời vân tay và thẻ- Chức năng: Vân tay và thẻ 125khz- Màn hình ≥ LCD 1.77 inch- CPU ≥ ARM9, 400MHz- Bộ nhớ ≥ 32M NOR và 128MB NAND Flash- User ≥ 10.000- Sự kiện ≥ 100.000- Giao tiếp TCP/IP, USB- Tiêu chuẩn chống nước ≥ IP65- Chứng nhận KC, CE,FCC, RoHS hoặc tương đương2Bộ
3Khóa từ- Khóa nam châm từ với lực hút 600 LBS tương đương 300 kg- Surface magnet : 250 L x 47 W x 25 H (mm)- Strike plate : 180 L x 38 W x 11 H (mm)- Voltage : 12/24 VDC- Gross weight : 2 kg.1Bộ
4Nút nhấn ExitNút nhấn chất liệu inox dùng trong các hệ thống access control.- Fireproof material- COM/NO1Bộ
5Nút nhấn khẩn cấpNút nhấn khẩn cấp1Bộ
6Cáp tín hiệu, vật tư thi công lắp đặt, cấu hình thiết bịCáp tín hiệu, vật tư thi công lắp đặt, cấu hình thiết bị1Gói
7II. Hệ thống điệnHệ thống điện1HT
8Tủ nguồn MSB- MCCB 250A 3 P 36kA: 01 Cái;- MCCB 125A 3 P 25kA: 04 Cái;- MCCB 63A 3 P 25kA: 01 Cái;- MCB 32A 2P 6kA: 06 Cái;- Biến dòng đo lường: 03 Cái;- Đèn báo pha: 03 Bộ;- Đồng hồ năng lượng: 01 Bộ;- Vỏ tủ, busbar và vật tư phụ: 01 Gói1Hệ thống
9Tủ Nguồn DB-PDU- MCCB 50A 3 P 25kA: 02 Cái- MCCB 100A 3 P 25kA: 01 Cái- MCB 32A 2P 6kA: 40 Cái- MCB 16A 2P 6kA: 03 Cái- Biến dòng đo lường: 03 Cái- Đèn báo pha: 03 Bộ- Đồng hồ năng lượng: 01 Bộ- Vỏ tủ, busbar và vật tư phụ: 01 Gói1Hệ thống
10Tủ Nguồn DB-AC- MCCB 63A 3 P 25kA: 01 Cái- MCB 32A 2P 6kA: 03 Cái- MCB 16A 2P 6kA: 03 Cái- Đèn báo pha: 03 Bộ- Vỏ tủ, busbar và vật tư phụ: 01 Gói1Hệ thống
C Hạng mục di dời
1I. Di dời hệ thống CNTTDi dời hệ thống CNTT1Gói
2Dịch vụ khảo sát chi tiết hiện trạng hệ thống trước khi di dời- Khảo sát hiện trạng hệ thống mạng hiện tại;- Phân tích đánh giá hệ thống;- Lập phương án di dời hệ thống;- Lập phương án triển khai (Gồm có: Tháo, lắp, cài đặt, đấu nối, kiểm thử, phục hồi dữ liệu và thiết bị hỏng);1Gói
3Di dời và hoàn thiện hệ thống- Di dời 06 tủ Rack server bao gồm thiết bị trong tủ bao gồm đóng gói theo qui chuẩn từng thiết bị;- Di dời 02 Rack network bao gồm thiết bị trong tủ bao gồm đóng gói theo qui chuẩn từng thiết bị;- Kiểm tra đánh giá hệ thống sau khi di dời;1Gói
4Triển khai mô hình thiết kế mới- Thiết kế hệ thống mới sau khi di dời (lập các tài liệu: mô hình, bản vẻ chi tiết, phân hoạch IP, phân hoạch các thiết bị, các tài liệu liên quan khác);- Triển khai cài đặt, cấu hình hệ thống theo phương án thiết kế mới, tối ưu hóa và có thể mở rộng hệ thống khi có nhu cầu;- Kiểm tra đánh giá theo dõi hệ thống mới;1Gói
5Đào tạo tập huấn, hỗ trợ vận hành, chuyển giao- Đào tạo tập huấn sử dụng cho các cán bộ CNTT;- Hỗ trợ vận hành hệ thống ít nhất trong một năm (khắc phục các sự cố lỗi phát sinh khi vận hành hệ thống);- Chuyển giao các tài liệu hệ thống;1Gói
6Quản lý triển khai dự ánQuản lý triển khai dự án1Gói
7II. Di dời hạ tầng phòng DCDi dời hạ tầng phòng DC1Gói
8II.1. Hệ thống máy lạnh chính xácHệ thống máy lạnh chính xác (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
9Tháo dỡ máy lạnh chính xácTháo dỡ máy lạnh chính xác2Gói
10Đường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệtĐường ống kết nối dàn nóng và lạnh bao gồm cách nhiệt2Gói
11Máng lạnh cho hệ thống ống kết nốiMáng lạnh cho hệ thống ống kết nối2Gói
12Gas cho hệ thốngGas cho hệ thống4Bình
13Vận chuyển lắp chuyển lắp đặtVận chuyển lắp chuyển lắp đặt2Gói
14Vận hành thiết bịVận hành thiết bị1Gói
15II.2. Hệ thống lưu điện UPSHệ thống lưu điện UPS (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
16Tháo dỡ UPSTháo dỡ UPS1Gói
17Vận hành thiết bịVận hành thiết bị1Gói
18II.3. Hệ thống giám sát môi trườngHệ thống giám sát môi trường (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
19Tháo dỡ, di dời đấu nốiTháo dỡ, di dời đấu nối1Gói
20Vận hành thiết bịVận hành thiết bị1Gói
21II.4. Hệ thống camera, quản lý ra vàoHệ thống camera, quản lý ra vào1HT
22Tháo dỡ, di dời đấu nốiTháo dỡ, di dời đấu nối1Gói
23Vận hành thiết bịVận hành thiết bị1Gói
24II.5. Hệ thống chống sétHệ thống chống sét (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
25Tháo dỡ, di dời đấu nốiTháo dỡ, di dời đấu nối1Gói
26Vận hành thiết bịVận hành thiết bị1Gói
27II.6. Hệ thống máy phát điện 90kVA và ATSHệ thống máy phát điện 90kVA và ATS (chi tiết hạng mục bên dưới)1Gói
28Tháo dỡ, di dời đấu nốiTháo dỡ, di dời đấu nối1Gói
29Vận hành thiết bịVận hành thiết bị1Gói
30II.7. Hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200Hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200 (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
31Đường ống dẫn khí và phụ kiệnĐường ống dẫn khí và phụ kiện1Gói
32Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặtTháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt1Gói
33II.8. Hệ thống cửa chống cháyHệ thống cửa chống cháy (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
34Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại tại vị trí mớiTháo dỡ, di dời, lắp đặt lại tại vị trí mới1Gói
35II.9. Máy lạnh cho phòng M&EMáy lạnh cho phòng M&E (chi tiết hạng mục bên dưới)1HT
36Tháo dỡ, di dời đấu nối máy lạnhTháo dỡ, di dời đấu nối máy lạnh1Gói
37Vận hành thiết bịVận hành thiết bị1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25844442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51688884E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng có một trong những nội dung về cung cấp hoặc lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.607.396 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành công trình 1 - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên các ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật đô thị33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Máy tính, Toán tin hoặc Tin học, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật đô thị- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
2 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy cắt nhôm Máy cắt nhôm1
5 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
6 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
7 Máy tính xách tay Máy tính xách tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->