Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:45:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,531,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.921E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt đại học ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động..Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4 m3 (Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa ≤ 10T (Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Ninh Hải 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 278,424 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu gạch | 302,3271 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | 134,3766 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | 23,1067 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 5,6378 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất III | 5,6379 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất Cấp đất III | 5,6379 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 5,6379 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải | 5,6379 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ: LÁN XE SỐ 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 52,58 | m2 | |
| C | PHÁ DỠ: LÁN XE SỐ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 97,98 | m2 | |
| D | PHÁ DỠ: NHÀ KHO: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | 28,196 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | 16,1693 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,2242 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp đất III | 0,2242 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất Cấp đất III | 0,2242 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất III | 0,2242 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 0,2242 | 100m3 | |
| E | PHÁ DỠ: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu gạch | 10,0467 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | 1,362 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,1889 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp đất III | 0,1889 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III( | 0,1889 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1889 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 0,1889 | 100m3 | |
| F | PHÁ DỠ: TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu gạch | 29,4791 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,2948 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,2948 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 0,2948 | 100m3 | |
| G | PHÁ DỠ: SẢNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,4766 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 8,025 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,966 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,2489 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,2489 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải | 0,2489 | 100m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,5572 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3595 | m3 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 12,3445 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 14,5845 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,5845 | m2 | |
| H | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 23,6536 | 100m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 11,3464 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 10,9253 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,329 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 37,9576 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,7204 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,93 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,3846 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 1,4967 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 164,1462 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,6619 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,1515 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | 1,786 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3656 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, PCB40 | 1,9167 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,6669 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3185 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,473 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | 1,0364 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,0713 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3167 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,0189 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2164 | tấn | |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,7252 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 38,625 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 5,9125 | m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8778 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0335 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0688 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,0857 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất Cấp III | 13,5679 | 100m3 | |
| 33 | Đào xúc đất Cấp III | 13,5679 | 100m3 | |
| 34 | San đất bãi thải | 13,5679 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0281 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 34,3303 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 1,0855 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 3,6742 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 2,4671 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,8592 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông cột, đá 1x2, PCB40 | 26,1403 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,8082 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,1557 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 9,3521 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 6,5668 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 59,1484 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 17,818 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,2997 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 156,094 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | 0,3603 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | 1,3605 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9451 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,4267 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 1,3268 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,3605 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cầu thang | 0,7294 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,218 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,021 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 204,4646 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 20,2272 | m3 | |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 23,6782 | m3 | |
| 62 | Bê tông lót món, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,6206 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,2038 | m3 | |
| 64 | Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh | 3,8126 | m3 | |
| 65 | Đắp nền móng công trình | 9,4634 | m3 | |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,1858 | m3 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 1,6573 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6573 | tấn | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,0883 | 100m2 | |
| 70 | Ke chống bão 5 cái/m2 | 2.044,15 | cái | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 433,7382 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 632,2068 | m2 | |
| 73 | Đắp đấu trụ chi tiết 1,4,4A | 4 | cái | |
| 74 | Đắp đấu trụ chi tiết 2,3 | 8 | cái | |
| 75 | Đắp đấu trụ, chân trụ chi tiết 4B | 2 | cái | |
| 76 | Đắp đấu trụ chi tiết 5,7 | 11 | cái | |
| 77 | Đắp đấu trụ, chân trụ chi tiết 6 | 4 | cái | |
| 78 | Đắp chi tiết vòm hiên | 24 | cái | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.165,2796 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 786,9383 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.279,6726 | m2 | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 179,095 | m | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 128,67 | m | |
| 84 | Kẻ chỉ lõm tường | 90,08 | m | |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 239,7137 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 47,1487 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 64,404 | m2 | |
| 88 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | 18,746 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 | 739,933 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB30 | 80,8068 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30 | 272,646 | m2 | |
| 92 | Ốp chân bục giảng gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB30 | 15,84 | m2 | |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,856 | m2 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt khung chậu rửa | 0,2332 | tấn | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.214,9442 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 842,8348 | m2 | |
| 97 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 74,88 | m2 | |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D) | 144 | bộ | |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (khóa then cài, chuỳ inox) | 24 | bộ | |
| 100 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 14,04 | m2 | |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D) | 18 | bộ | |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khoá Kin Long loại 3 hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 103 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 120,96 | m2 | |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (4 bản lề chữ A loại 1) | 192 | bộ | |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (2 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | 96 | bộ | |
| 106 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 60,48 | m2 | |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (hệ thanh trượt, bánh xe) | 24 | bộ | |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (tay nắm âm, chốt sập) | 24 | bộ | |
| 109 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 19,94 | m2 | |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề chữa A loại 1) | 12 | bộ | |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (1 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | 6 | bộ | |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bản lề chữa A loại 1) | 16 | bộ | |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (2 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | 8 | bộ | |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hất (8 bản lề chữa A loại 1) | 8 | bộ | |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hất (4 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | 4 | bộ | |
| 116 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 18 | m2 | |
| 117 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | 64,95 | m2 | |
| 118 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 304 | 1,1689 | tấn | |
| 119 | Gia công lan can inox 304 | 1,011 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 183,6 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | 95,567 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 02 tháng) | 10,7039 | 100m2 | |
| 123 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1CM1*E | 96 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần led d300-24W | 48 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 126 | Móc quạt trần | 48 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | 30 | cái | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | 85 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | 10 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 240 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 850 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.950 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.080 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 20 | m | |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 138 | Bầu đỡ kim thu sét | 6 | CÁI | |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 41 | m | |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 112 | m | |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 7 | cọc | |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | 22,96 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,96 | m3 | |
| 144 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 4 | cái | |
| 147 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 151 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 155 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 159 | Tủ điện phòng loại 2-4 module | 9 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 9 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 54 | cái | |
| 162 | Tủ điện phòng loại 2-4 module | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 21 | cái | |
| 165 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 24 | máy | |
| 166 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 0,48 | 100m | |
| 167 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,48 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 21mm | 0,8 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | 6 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | 6 | bộ | |
| 173 | Siphon chậu rửa mặt | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 175 | Van xả nhấn tiểu nam | 12 | cái | |
| 176 | Siphon chậu tiểu nam | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,27 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm chiều dày 5,8mm | 0,14 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 18 | cái | |
| 185 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 42 | cái | |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | 42 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 36 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm | 5 | cái | |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 191 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 193 | Phao điện | 1 | cái | |
| 194 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mm | 0,75 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC,dài 8m - Đường kính 60mm | 0,45 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | 25 | cái | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,88 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 204 | Rọ chắn rác inox D120 | 8 | cái | |
| 205 | Đai inox đỡ ống | 30 | cái | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,098 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 208 | Rọ chắn rác inox D80 | 2 | cái | |
| 209 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC hoặc tương đương | 12 | cái | |
| 210 | Bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | 12 | cái | |
| 211 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | 12 | cái | |
| 212 | Tủ + giá treo | 12 | cái | |
| 213 | Lắp đặt nút báo cháy thường | 6 | cái | |
| 214 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy kết hợp | 6 | cái | |
| 215 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 180 | m | |
| I | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cấp đất II | 0,1603 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 1,572 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0112 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,786 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0424 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2154 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,0501 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5299 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0387 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0087 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 0,1046 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 0,213 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,489 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0066 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0441 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3308 | m3 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0495 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,1108 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc đất Cấp đất II | 0,1108 | 100m3 | |
| 21 | San đất bãi thải | 0,1108 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6115 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0349 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,1119 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 0,1618 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2252 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,239 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0408 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2781 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 0,2066 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2566 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1438 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0856 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1558 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2075 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4515 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8564 | m3 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,0399 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0399 | tấn | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0814 | 100m2 | |
| 42 | Ke chống bão 5 cái/m2 | 40,7 | cái | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 20,6648 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,176 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 14,136 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 8,842 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 9,16 | m | |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,9106 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 9,6434 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 | 12,6 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,3968 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,7972 | m2 | |
| 53 | Gia công lan can inox | 0,0845 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 7,788 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,593 | 100m2 | |
| J | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 1,3921 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 15,708 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,127 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 9,408 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3281 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4866 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,3791 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 31,1001 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1386 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0218 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2517 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1435 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,9694 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,078 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2856 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2662 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9797 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,995 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,0324 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2341 | tấn | |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,9811 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 69,904 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 10,4312 | m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | 1,33 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,052 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1025 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | 1cấu kiện | |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5983 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,7938 | 100m3 | |
| 30 | Đào xúc đất Cấp đất II | 0,7938 | 100m3 | |
| 31 | San đất bãi thải | 0,7938 | 100m3 | |
| 32 | Đắp nền móng công trình | 23,2135 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,6943 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0683 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,3955 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,396 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,178 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1001 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,702 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,441 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1926 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,9356 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn sàn má | 1,0564 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,709 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0091 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,042 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1033 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5412 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,1039 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,9647 | m3 | |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1173 | m3 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 12,6418 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 105,64 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 188,22 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,388 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2,88 | m2 | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 45,08 | m | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 45,08 | m | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 112,18 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống chơn 300x300mm, XM PCB30 | 86,3943 | m2 | |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30 | 231,572 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 132,6698 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,22 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 4,86 | m2 | |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D) | 6 | bộ | |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khóa Kim Long loại 3hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 7,92 | m2 | |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề chữa A loại 1) | 44 | bộ | |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (1 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | 22 | bộ | |
| 70 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 304 | 0,0667 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,92 | m2 | |
| 72 | Gia công, lắp đặt khung chậu rửa | 0,1644 | tấn | |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,104 | m2 | |
| 74 | Sản xuất vách ngăn WC, vách Compact HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | 71,411 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần led d300-24W | 8 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 24 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | 14 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | 8 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 86 | Siphon chậu rửa mặt | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 14 | bộ | |
| 88 | Van xả nhấn tiểu nam | 14 | cái | |
| 89 | Siphon chậu tiểu nam | 14 | cái | |
| 90 | Lắp đặt xí xổm + két nước | 14 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,45 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | 0,48 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,14 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20-25mm, chiều dày 2,8mm | 44 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25-50mm, chiều dày 4,6mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 50 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ren khởi thủy nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 107 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 109 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mm | 0,36 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,7 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | 36 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 48mm | 0,015 | 100m | |
| K | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1104 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | 1,536 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | 3,744 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0694 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,0412 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất Cấp đất II | 0,0412 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0412 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải | 0,0412 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1632 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,17 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,6444 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7424 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,7274 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,6444 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7424 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7274 | tấn | |
| 18 | Bu lông neo móng D16-500mm | 96 | cái | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8668 | 100m2 | |
| 20 | Máng nước, khổ rộng 100, cao 150mm, dày 0,45mm | 61,6 | m | |
| 21 | Ke chống bão 5 cái/m2 | 933,4 | cái | |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,536 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | 16,08 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | 53,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | 0,2372 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 2,6355 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3178 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,236 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,12 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6365 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6684 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0004 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,002 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0121 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,1028 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn, sàn mái | 0,0868 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1362 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0288 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1168 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0408 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2922 | m3 | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,1802 | 100m3 | |
| 24 | Đào xúc đất Cấp đất II | 0,1802 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,1802 | 100m3 | |
| 26 | San đất bãi thải | 0,1802 | 100m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 55,48 | m2 | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 8,558 | m2 | |
| 29 | Trát ximăng đánh màu thành bể | 27,16 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,7216 | m2 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 0,352 | 1m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 0,064 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,324 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,3115 | m3 | |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,3633 | m2 | |
| 37 | Cột cờ inox 304 dày 1,5mm, cao 6,5m, gồm 03 đoạn D90 dài 2m, D76 dài 2m, D60 dài 2,5m, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | 1 | cái | |
| 38 | Đào móng Cấp đất III | 0,7543 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 5,767 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,2143 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,0589 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0735 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3675 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2205 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6383 | m3 | |
| 46 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3475 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất Cấp đất III | 0,4068 | 100m3 | |
| 48 | Đào xúc | 0,4068 | 100m3 | |
| 49 | San đất bãi thải | 0,4068 | 100m3 | |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,7693 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 28,9261 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 317,3347 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 41,9513 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 359,286 | m2 | |
| 55 | Gia công cổng sắt | 0,153 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,72 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,4738 | 1m2 | |
| 58 | Đào móng - Cấp đất II | 0,6816 | 100m3 | |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,537 | m3 | |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,3862 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 94,42 | m2 | |
| 62 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,39 | m2 | |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,572 | m3 | |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4386 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớp | 0,3434 | 100m2 | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 129 | 1cấu kiện | |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2313 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,4503 | 100m3 | |
| 69 | Đào xúc đất Cấp đất II | 0,4503 | 100m3 | |
| 70 | San đất bãi thải | 0,4503 | 100m3 | |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng viết chống lóa | - Kích thước: (dài 1,2m; rộng 3,6 m) | 12 | cái |
| 2 | Bàn học sinh | KT: B(450÷500) x D1200x H(510÷570) mm. Bàn khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao- Hãng: Hòa Phát hoặc tương đương | 360 | cái |
| 3 | Ghế học sinh | - KT: B(290÷330)mm x D(270÷310)mm x H(300÷340) mm. Ghế khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao- Hãng: Hòa Phát hoặc tương đương | 720 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | - KT: D1200 x B600 x H750 mm. Bàn khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao | 12 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên | - KT: B450 x D450 x H900 mm. Ghế khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao- Hãng: Hòa Phát hoặc tương đương | 12 | cái |
| 6 | Điều hòa không khí | Điều hoà không khí loại 1 chiều 18000BTUHãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đươngCông suất lạnh: 18000BTU (2HP)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.36 kW/hLoại máy: Điều hòa 1 chiều lạnhKiểu máy: Treo tườngPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ inverter: Máy lạnh InverterMôi chất làm lạnh: R32Điện áp vào: 1 pha - 220VỐng đồng: 6/16Kích thước khối trong nhà: Dài 112 cm - Cao 30.2 cm - Dày 24.1 cm - Nặng 12 kgKích thước khối ngoài trời: Dài 90.5 cm - Cao 61.9 cm - Dày 32 cm - Nặng 34 kgBảo hành 12 tháng | 24 | bộ |
| N | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.921E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt đại học ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động..Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4 m3 (Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa ≤ 10T (Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi