Gói thầu: Nhân bản tài liệu truyền thông về sàng lọc trước sinh, sơ sinh, sàng ọc tim bẩm sinh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| Tên gói thầu | Nhân bản tài liệu truyền thông về sàng lọc trước sinh, sơ sinh, sàng ọc tim bẩm sinh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076009 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN Thành phố cấp thực hiện hoạt động dân số năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 08:23:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.095.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, đồ họa, chế bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học thuộc chuyên ngành thiết kế, đồ họa, chế bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Trung cấp thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tối thiểu từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề biên tập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đã từng biên tập ấn phẩm có nội dung tương tự như sản phẩm gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ghi kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy hiện bản và máy ghi kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt xén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xén 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gấp 3 vạch trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Nhân bản tài liệu truyền thông về sàng lọc trước sinh, sơ sinh, sàng ọc tim bẩm sinh năm 2021 Nhân bản tài liệu truyền thông về sàng lọc trước sinh, sơ sinh, sàng ọc tim bẩm sinh năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN Thành phố cấp thực hiện hoạt động dân số năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực). b) Có tài liệu chứng minh dịch vụ do nhà thầu cung cấp được sản xuất trong quy trình đáp ứng các tiêu chuẩn sau: - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (Kẽm in, mực in) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) - Có tài liệu chứng minh nguồn gốc nguyên vật liệu chính (giấy) do nhà thầu dùng trong sản xuất được chứng nhận và đảm bảo tính trách nhiệm với cộng đồng, xã hội, không có nguồn gốc từ việc khai thác gỗ trái phép hoặc do phá hoại rừng trái phép * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội
Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số điện thoại/FAX: 0243.826 4785
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại/FAX: 0243.826 4785 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Huy Chi cục trưởng - Chi cục Dân số - KHHGĐ Hà Nội Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ,Hoàn Kiếm,Hà Nội Số điện thoại/FAX: 0243.826 4785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Tài vụ, Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội Địa chỉ: Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 0243.934 3663 FAX: 0243.826 4785. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Dân số - KHHGĐ Hà Nội Số 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Huy - Chi cục Trưởng Chi cục Dân số - KHHGĐ Hà Nội SĐT: 0243.8264785 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ rơi Bệnh suy giáp bẩm sinh, Bệnh thiếu men G6PD | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: 20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 màu 2 mặt, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt người đọc. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 195.000 | |
| 2 | Tờ rơi về Sàng lọc và chẩn đoán trước sinh | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: 20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 màu 2 mặt, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt người đọc. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 195.000 | |
| 3 | Tờ rơi về Sàng lọc sơ sinh | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: 20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 màu 2 mặt, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt người đọc. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 195.000 | |
| 4 | Tờ rơi về Sàng lọc khiếm thính | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: 20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 màu 2 mặt, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt người đọc. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 135.000 | |
| 5 | Tờ rơi sàng lọc tim bẩm sinh | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: 20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 màu 2 mặt, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản- Thiết kế: Bố cục cân đối, rõ ràng, đảm bảo tính hài hòa giữa các nội dung của Chủ đầu tư yêu cầu. Đảm bảo tính mỹ thuật, hình ảnh sắc nét và màu sắc bắt mắt người đọc. Không có sai sót về chính tả, in không bị nhòe – bị mờ khi cọ sát, các phân tử in no mực ngấm sâu vào giấy. Cắt xén đúng kích thước sản phẩm, không nham nhở, không dính, không méo đảm bảo mỹ thuật của ấn phẩm | Tờ | 500.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.095.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 2 | Thiết kế, đồ họa, chế bản | 2 | Trình độ tối thiểu: Đại học thuộc chuyên ngành thiết kế, đồ họa, chế bản | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 4 | Thợ in | 2 | Trình độ tối thiểu: Trung cấp thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 5 | Biên tập | 2 | Trình độ: Tối thiểu từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề biên tập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đã từng biên tập ấn phẩm có nội dung tương tự như sản phẩm gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ghi kẽm CTP | Hệ thống máy hiện bản và máy ghi kẽm | 1 |
| 2 | Máy cắt xén | Máy xén 3 mặt | 1 |
| 3 | Máy in màu | In 04 màu | 2 |
| 4 | Máy gấp | Gấp 3 vạch trở lên | 2 |
| 5 | Nhà xưởng | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi