Gói thầu: Gói số 3: Mua trang thiết bị phục vụ công tác tại trụ sở cơ quan Thành ủy Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082661-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thành ủy Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Mua trang thiết bị phục vụ công tác tại trụ sở cơ quan Thành ủy Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 22:03:00 đến ngày 2021-11-04 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm (scan bản chính): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã từng cung cấp các loại hàng hóa, thiết bị: Máy ảnh, Máy in, Bộ lưu điện, Máy ghi âm, Tủ đa năng bằng gỗ, Tủ sắt, Tủ góc, Giá sắt, Tủ nước (táp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn sẵn có tại Việt Nam; - Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 8h kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu; - Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành thuộc lĩnh vực Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện 01 công việc hợp đồng tương tự; bản chụp chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành thuộc lĩnh vực Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện 01 công việc hợp đồng tương tự; bản chụp chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Thành ủy Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Mua trang thiết bị phục vụ công tác tại trụ sở cơ quan Thành ủy Thái Nguyên Mua trang thiết bị phục vụ công tác tại trụ sở cơ quan Thành ủy Thái Nguyên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; ký, mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; - Bản vẽ, hình ảnh của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh xuất xứ, nguồn gốc hàng hóa, chất lượng hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Theo giấy bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu. - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; ký, mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; - Bản vẽ, hình ảnh của hàng hóa dự thầu; - Tài liệu chứng minh xuất xứ, nguồn gốc hàng hóa, chất lượng hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy Thái Nguyên
Địa chỉ: Địa chỉ: Số 27, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Số điện thoại: 02083 8555541 - Fax: 0208 653981 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083 858156 - Fax: 02083 854998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lưu điện | 41 | Cái | Bộ nguồn cấp điện liên tục dung lượng: 650VA. Kích thước: 279x101x142 (DxWxH). Trọng lượng: 4.2kg. Cảnh báo: âm thanh + 3 LED". Điện áp định mức: 230VAC. Dải điện áp vào: 140-300VAC ± 5%. Tần số định danh: 50 or 60Hz. Điện áp đầu ra: ± 10%. Tần số: 50 or 60Hz ± 1Hz. Thời gian chuyển mạch: 2 - 6ms. Dạng sóng: sóng hình sin mô phỏng. Số lượng ắc quy: 1x 12V/8.2Ah. Thời gian sạc (90%): 2-4 tiếng. Thời gian lưu: 8-30 phút (tùy thuộc vào tải) | ||
| 2 | Máy ghi âm | 8 | Cái | Bộ nhớ trong 4GB, có khe cắm thẻ nhớ microSD (SDHC/SDXC). Định dạng MP3/LPCM với S-Microphone có độ nhạy cao. Màn hình OLED Hỗ trợ nghe FM Radio. Tích hợp tính năng ghi âm tự đông giảm tiếng ồn từ bên ngoài. Cổng USB cắm trực tiếp vào máy vi tính. Thời lượng pin: 22 giờ. Pin lithium, sạc nhanh 3 phút cho ghi âm lên đến 1 giờ. Kích thước: 102,8 x 36,6 x 12,2 mm. Trọng lượng: 48g | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 17 | Cái | Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Core™ i5-1135G7 Processor; Tốc độ: 2.40GHz up to 4.20GHz, 4 nhân 8 luồng. Bộ nhớ đệm: 8MB Intel® Smart Cache. Bộ nhớ trong (RAM Laptop) dung lượng: 8GB DDR4 3200MHz. Số khe cắm: 2 slots. Ổ cứng (HDD Laptop): 512GB SSD PCIe® NVMe™ M.2 . Hiển thị (Màn hình Laptop). Màn hình: 15.6inch FHD IPS 60Hz Anti-glare micro-edge WLED-backlit. Độ phân giải: FHD (1920 x 1080). Đồ Họa (VGA). Bộ xử lý: Intel Iris Xe Graphics. Kết nối (Network): Wireless; Realtek High Definition Audio (B&O PLAY with dual speakers); Lan; Bluetooth® 5.0 Combo;3G/Wimax(4G). Bàn Phím Laptop: Full-size keyboard with numeric keypad; Mouse (Chuột Laptop): Cảm ứng đa điểm. Giao tiếp mở rộng: Kết nối USB: 1 x USB 3.1 Gen 1 Type-C™ (Data Transfer Only, 5 Gb/s signaling rate); 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A (Data Transfer Only); Kết nối HDMI/VGA: 1 x HDMI 1.4b; Khe cắm thẻ nhớ: 1 x multi-format SD media card reader; tai nghe: 1 x headphone/microphone combo. Camera: HP Wide Vision HD Camera with integrated dual array digital microphone. Pin Laptop: Dung lượng pin: 3Cell 41Whrs; Sạc Pin Laptop: Đi kèm. Hệ điều hành đi kèm: Windows 10 Home 64bit + Office; Màu sắc: Vàng (Gold); Chất liệu vỏ: ALUp | ||
| 4 | Máy ảnh | 2 | Cái | Cảm biến hình ảnh: xấp xỉ 24,1 megapixel hiệu dụng; cảm biến CMOS định dạng APS-C. Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 8. Độ nhạy ISO cơ bản (chụp ảnh tĩnh): 100 - 25.600 (có thể mở rộng đến 51.200). Độ nhạy sáng ISO cơ bản (video): 100 - 12,800 (có thể mở rộng đến 25,600); 100 - 6400 (video 4K). Màn hình LCD: 3,0 inch, xấp xỉ 1,04 triệu điểm, tấm nền cảm ứng có thể thay đổi góc. Tốc độ chụp liên tục (tối đa): OVF: 7 fps (One-Shot AF, AI Servo AF); Chụp ở chế độ Live View: 7.5 fps (One-Shot AF) / 4.5 fps (Servo AF). Tốc độ cửa trập tối đa: 1/4.000 giây. Quay phim: 4K: lên đến 25p/24p (xén); Full HD: lên đến 50p/60pỐng Kính 18-135mm F/3.5-5.6 IS : Gắn ống kính. Độ dài tiêu cự 18–135 mm; Khẩu độ F3.5 - F5.6; Số lá màn chập : 7; Đường kính Filter : Ø67 mm | ||
| 5 | Tủ tài liệu đa năng; KT: 1350x450x2000mm | 1 | Cái | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy công nghiệp, phun sơn PU nhập khẩu màu cánh gián,được thiết kế chia làm nhiều khoang: trong đó có các khoang cánh gỗ đặc và các khoang cánh cánh kính 5 ly mài máy; KT: 1350x450x2000mm | ||
| 6 | Tủ tài liệu đa năng; KT: 1760x450x1970mm | 8 | Cái | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy công nghiệp, phun sơn PU nhập khẩu màu cánh gián,được thiết kế chia làm nhiều khoang: trong đó có các khoang cánh gỗ đặc và các khoang cánh cánh kính 5 ly mài máy; KT: 1760x450x1970mm | ||
| 7 | Tủ tài liệu sắt | 15 | Cái | Sơn tĩnh điện gồm 2 khoang cánh mở, mỗi khoang có 2 đợt di động và 1 suốt treo quần áo. KT:1000x500x1830mm | ||
| 8 | Giá tài liệu lưu kho | 16 | Cái | Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, giá gồm 2 khoang 5 tầng, các đợt cố định, thanh trụ thép hộp chắc chắn.KT: 2030x457x2000mm | ||
| 9 | Tủ góc trang trí hình lục lăng | 2 | Cái | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhập khẩu đục khắc hoa văn hình hoa lá tây, đánh vecni, sơn bóng PU màu cánh gián, KT: (700x700x290x 290x560x2170)mm | ||
| 10 | Cây đồng hồ | 1 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhập khẩu đục hoa văn hình cột hoa lá Tây, kiểu hình trụ. KT: 670x380x2270mm | ||
| 11 | Đồng hồ quả lắc | 1 | Cái | Kích thước mặt (30x40)cm | ||
| 12 | Tủ nước KT: 1200x400x1000mm | 1 | Cái | 2 khoang, chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy công nghiệp, phun sơn PU nhập khẩu màu cánh gián, tủ có ngăn kéo và cánh mở. KT: 1200x400x1000mm | ||
| 13 | Tủ nước KT: 1000x290x890mm | 1 | Cái | 2 khoang, chất liệu bằng gỗ tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy công nghiệp, phun sơn PU nhập khẩu màu cánh gián, tủ có ngăn kéo và cánh mở. KT: 1000x290x890mm | ||
| 14 | Tủ sắt | 1 | Cái | Sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở, trên mỗi cánh có 01 khóa, núm tay nắm và tai móc khóa KT 915x415x1830mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm (scan bản chính): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã từng cung cấp các loại hàng hóa, thiết bị: Máy ảnh, Máy in, Bộ lưu điện, Máy ghi âm, Tủ đa năng bằng gỗ, Tủ sắt, Tủ góc, Giá sắt, Tủ nước (táp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn sẵn có tại Việt Nam; - Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 8h kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu; - Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành thuộc lĩnh vực Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện 01 công việc hợp đồng tương tự; bản chụp chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành thuộc lĩnh vực Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện 01 công việc hợp đồng tương tự; bản chụp chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi