Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu sửa cầu Mễ Hạ qua sông Từ Hồ - Sài Thị, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085000-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Tu sửa cầu Mễ Hạ qua sông Từ Hồ - Sài Thị, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Yên Phú, Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Hưng Yên, vốn thủy lợi phí Công ty TNHH một thành viên KTCT thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:50:00 đến ngày 2021-11-08 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,859,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57802E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng IIIcòn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển và đổ vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công đất, cát... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đần bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn đất, cát ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải hỗn hợp bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu sửa cầu Mễ Hạ qua sông Từ Hồ - Sài Thị, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ Tu sửa cầu Mễ Hạ qua sông Từ Hồ - Sài Thị, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Yên Phú, Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Hưng Yên, vốn thủy lợi phí Công ty TNHH một thành viên KTCT thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên. Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CỐNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đóng cọc tre | CHƯƠNG V E-HSMT | 66,063 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 4x6. | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông phạm vi 6km | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 300, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 97,843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,52 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 300, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 90,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,483 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,539 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 195,68 | m2 |
| C | Trần cống | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, trần cống, mác 300, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 56,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,784 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,546 | tấn |
| D | Hệ khung đà giáo thi công | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công cống | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,601 | tấn |
| 2 | Khấu hao VL thép 1,5%x 2,5 tháng+ 5% tháo dỡ lắp dựng= 8,75% | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,601 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| E | Lan can + biển báo | |||
| 1 | Thép mạ kẽm lan can cầu | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.241,72 | kg |
| 2 | Sản xuất lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,191 | m2 |
| 4 | Bulon chữ U, D22 | CHƯƠNG V E-HSMT | 68 | cái |
| 5 | Ống gang thoát nước mặt cầu D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 6 | Nắp bịt đầu ống | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| F | Hộ lan lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,07 | m |
| 2 | Bê tông móng rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Cột L=1,75m; d=4mm vát góc (Mạ kẽm nhúng nóng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 19 | cột |
| 4 | Tol sóng đoạn 2,320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | tấm |
| 5 | Bu lông M16 bắn cột và tol; L=16-18cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bu lông mối nối tấm tol sóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 304 | cái |
| 7 | Tấm đầu, tấm cuối | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | tấm |
| 8 | Tiêu phản quang | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | cái |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | Sân, gia cố mái phía sông, đồng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 55,9 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 300, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 40,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,385 | tấn |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 300, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,947 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,561 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,593 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,58 | m2 |
| 10 | Đá dăm 2x4 lót mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,739 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,659 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,228 | 100m |
| I | TUYẾN ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| J | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K = 0,98 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,766 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,766 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, mác 250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| K | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,939 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | CHƯƠNG V E-HSMT | 142,311 | m3 |
| 3 | Đào bùn, bóc phong hóa đất cấp I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương đất cấp I | CHƯƠNG V E-HSMT | 678,993 | m3 |
| 5 | Tấm chống lầy | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,764 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I phạm vi 5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,411 | 100m3 |
| L | THÁO DỠ LẮP ĐẶT ỐNG HÚT TRẠM BƠM DÃ CHIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ ống hút trạm bơm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống hút trạm bơm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Vệ sinh ống hút trạm bơm hiện trạng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,636 | m2 |
| M | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| N | Gia cố hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng+duy trì trong quá trình thi công¸ máy bơm 15CV | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Phên nứa | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | m2 |
| 4 | Cừ Larsen ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5 dài 10,0m. | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,4 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,4 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,4 | 100m |
| 7 | Sản xuất thép hình chữ I | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,347 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,347 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép hình chữ I | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,347 | tấn |
| O | Đập quây ngăn nước | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,403 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đập quây | CHƯƠNG V E-HSMT | 150,107 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I phạm vi 5,0km | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,403 | 100m3 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Chân cột biển báo | CHƯƠNG V E-HSMT | 18 | md |
| 5 | Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gia công lan can | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 8 | Thép tấm | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,4 | kg |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 107,95 | 6m |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm 60x30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 148,37 | 6m |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 35 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,877 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| Q | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,883 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,104 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,297 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 5 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5,0km | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,093 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57802E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng IIIcòn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển và đổ vật liệu | 2 |
| 3 | Máy ủi | Thi công đất, cát... | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đần bê tông | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | Bơm bê tông | 1 |
| 10 | Máy lu | Lu lèn đất, cát ... | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Rải hỗn hợp bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi