Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084907-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211084585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 09:11:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,390,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy;˗ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cốp pha thép, gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy thủy bình (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đóng cừ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥ 23KVA (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường tiểu học Thạnh Lộc 2 (điểm Trung tâm và Lá Sáu)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923.641737.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ACE Cửu Long, địa chỉ: Ấp Đông Phú A, Xã Đông Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng Tây Nam Bộ, địa chỉ: Số 32, Đường Trần Cảnh, Khóm Đông Hưng, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.641737. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tín Phú, Địa chỉ: Lô B722, đường B19, khu dân cư 91B, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923.641737.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Sơ đồ tổ chức công ty; - Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. Trường hợp liên danh dự thầu thì 1 trong các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Nhà thầu tham dự phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Trong đó có ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Trường hợp liên danh dự thầu thì 1 trong các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Nhà thầu phải kèm theo bảng xác nhận của cơ quan quản lý thuế là nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý 2 năm 2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ). - Giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công thực hiện gói thầu. - Bảng tiến độ dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu cần thiết khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923.641737.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.641737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐIỂM TRUNG TÂM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,2846100m2
2Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V967,3528m2
3Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,7936m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V444,4766m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V298,1208m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.481,5887m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.028,1464m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V993,736m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.475,3247m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.028,1464m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,02m2
12Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,02m2
13Quét 03 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,06m2
14Phá dỡ nền gạch lát nền phòng học tầng lầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48m2
15Phá dỡ nền xi măng phòng học tầng lầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48m2
16Láng nền sàn phòng học tầng lầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48m2
17Lát nền phòng học tầng lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48m2
18Phá dỡ gạch lát nền hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,2896m2
19Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,2896m2
20Láng nền hành lang trệt và lầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 (tình 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,2896m2
21Lát nền hành lang trệt và lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,2896m2
22Tháo dỡ gách ốp trang trí mặt tiền từ trục 4 đến trục 13Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,805m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,805m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,805m2
25Ốp lại gạch gốm trang trí mặt tiền từ trục 4 đến trục 13 theo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,805m2
26Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox (Nâng cao thêm 0,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,4m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,9862m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,9862m2
29Thay mới vòi rửa loại 1 vòi + Phụ kiện thoát nước lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
30Thay mới nút xả, ống cấp và phụ kiện xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
31Tháo dỡ cửa phòng vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,38m2
32Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 lamri nhôm sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,38m2
33Tháo dỡ máng và bóng đèn hiện hữu trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74cái
34Lắp thay thế toàn bộ đèn hiện hữu trong phòng bằng đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74bộ
35Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110m
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,9856100m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,7932m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136,9954m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260,676m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V456,6513m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,7932m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V868,92m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.067,247m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V742,0995m2
45Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,308m2
46Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,308m2
47Quét 03 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,74m2
48Phá dỡ gạch lát nền hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
49Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
50Láng nền hành lang trệt và lầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 (tình 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
51Lát nền hành lang trệt và lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
52Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox (Nâng cao thêm 0,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,7m2
53Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,0348m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,0348m2
55Tháo dỡ máng và bóng đèn hiện hữu trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
56Lắp thay thế toàn bộ đèn hiện hữu trong phòng bằng đèn đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25bộ
57Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,9856100m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,7932m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136,9954m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260,676m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V456,6513m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,7932m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V868,92m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.067,247m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V742,0995m2
67Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,308m2
68Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,308m2
69Quét 03 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,74m2
70Phá dỡ gạch lát nền hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
71Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng hành lang trệtt và lầu (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
72Láng nền hành lang trệt và lầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 (tình 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
73Lát nền hành lang trệt và lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tính 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,272m2
74Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox (Nâng cao thêm 0,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,7m2
75Cáo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,0348m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,0348m2
77Tháo dỡ máng và bóng đèn hiện hữu trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
78Lắp thay thế toàn bộ đèn hiện hữu trong phòng bằng đèn đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25bộ
79Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
80Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,44m2
81Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3159tấn
82Đào móng và đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3541m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,648m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3936m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0144100m2
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0394100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0108tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0388tấn
89Lắp đặt bu long fi 22 dài 0,45mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
90Lắp dựng cốt thép các loại (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1233tấn
91Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0763tấn
92Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1163tấn
93Lợp mái che bằng tole (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4644100m2
94Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V679,56m2
95Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V380,6504m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.060,2104m2
97Tháo dỡ cửa cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,09m2
98Lắp dựng cửa cổng lùa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4m2
99Sản xuất lắp dựng ray trượt cổng lùa bằng thép V90x90 dày 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2758tấn
100Lắp đặt moto kéo cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
101Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Khung sắt hàng rào, cửa cổng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,575m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V127,95m2
103Tháo dỡ kính dày 5mm cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,84m2
104Lắp dựng kính khung cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,84m2
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm cấp nước từ bồn 2000 lít lên 02 bồn 500 lítTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
108Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 350wTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
109Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm từ bồn 500 lít đấu nối vào khu vệ sinh nam khối hiệu bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm từ bồn 500 lít đấu nối vào khu vệâ sinh nữ khối hiệu bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m
112Lắp đặt co PVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
113Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
116Phá dỡ cột cờ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
117Đào móng cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,844m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,841m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4575m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0321100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0299tấn
123Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,924m3
124Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,83m2
125Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,075100m
126Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0035100m
127Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0294tấn
128Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,84m2
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,84m2
130Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,84m2
B SỬA CHỮA ĐIỂM LÁ SÁU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,0984100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V131,0784m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,5315m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147,6668m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,4383m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140,2144m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147,6668m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V286,1051m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140,2144m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,04m2
11Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,04m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130,26m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8427100m2
14Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,6752m2
15Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,7658m2
16Cáo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,0424m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,2283m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,6752m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,0424m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V104,2707m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,6752m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,08m2
23Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,08m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,52m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,608100m2
26Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,6752m2
27Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,7658m2
28Cáo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,0424m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,2283m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,6752m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,0424m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V104,2707m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,6752m2
34Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,08m2
35Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,08m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,52m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,608100m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,3952m2
39Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,7978m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,6824m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,6593m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,3952m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,6824m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,3717m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,3952m2
46Thay mới vòi rửa loại 1 vòi + Phụ kiện thoát nước lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
47Thay mới nút xả, ống cấp và phụ kiện xí xổm loại có thùng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
49Kiểm tra, thông nghẹt các đường ống thoát nước + Rút hầm cầu khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1HT
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,1m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,1m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V143,1m2
55Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa cổng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,36m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,36m2
57Cung cấp lắp dựng cột trụ BTCT đúc sẵn kích thước 150 x 150 hàng rào phía sauTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,44100m
58Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,9m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034tấn
C HỒ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY
1Đào hồ nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4243100M3
2Đóng cừ tràm chiều dài cừ L = 4,5m, đk ngọn>=42mm Vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,6144100m
3Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,096M3
4Đệm cát đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,096M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,096m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,015m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,584m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,561m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,277m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,008m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1029100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4112100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2898100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp hồ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3713100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1239tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1204tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5342tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3786tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp hồ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9605tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,104tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8755tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0266tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1962tấn
24Gia công thang Inox đường kính ống phi 34 dày 2lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0517tấn
25Lắp đặt thang Inox đường kính ống phi 34 dày 2lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0517tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,84m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41m2
28Quét dung dịch chống thấm hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,84m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0288m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,936m2
31Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0795100m2
32Lắp dựng khung nhôm bao hệ 700 + kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,9425m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V106,75m2
34Đào đất đi dường ống chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,4775m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,805m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,644m3
37Lát nền bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,05m2
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,7m2
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q= 45m3/h; H=40mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2máy
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,848100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm, dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,185100m
4Lắp đặt Co thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
5Lắp đặt Co thép tráng kẽm, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
6Lắp đặt Co thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
7Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
8Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
9Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm, đường kính 100/76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
10Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm, đường kính 76/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
12Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,8282m2
14Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6tủ
17Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
18Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy 16 bar - D50, L=20mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
19Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy 16 bar - D65, L=20mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
20Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
21Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
22Lắp đặt Van chữa cháy, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
23Lắp đặt Van bướm 1 chiều - D100 - SWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
24Lắp đặt Van ren 1 chiều, đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
25Lắp đặt Van khóa bướm D100 - SWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
26Lắp đặt Khóa ren D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
27Lắp đặt Clape hút thau, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
28Lắp đặt Hai đầu răng, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
29Lắp đặt Hai đầu răng, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
30Lắp đặt Hai đầu răng, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
31Họng chờ tiếp nước D100, hai ngõ vào D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
32Lắp đặt Sơ mi lục giác răng ngoài, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
33Lắp đặt Trụ chữa cháy D100 hai họng ra D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
34Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 3kg - MT3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
35Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC 4kg - MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
36Lắp Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC, kích thước 400x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
37Lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
38Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: Kìm cắt cộng lực, búa, xà beng, cưa tay)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
39Lắp đặt Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
40Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 kênh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1trung tâm
41Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V810 đầu
42Lắp đặt công tắc khẩn báo cháy (nút nhấn khẩn báo cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,25 nút
43Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,25 chuông
44Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,25 đèn
45Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
46Lắp đặt dây tín hiệu BC 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V610m
47Lắp đặt dây điện nguồn, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V610m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
50Bộ tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
51Lắp đặt hộp nối đầu dây kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4hộp
52Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bộ
53Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
54Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát nạn (đèn EXIT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,85 đèn
55Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
56Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho đèn 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108m
57Lắp đặt dây điện nguồn cho hệ thống, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V158m
59Lắp đặt hộp nối đầu dây kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
60Lắp đặt tủ điện phân phốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
61Lắp đặt automat cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)31
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC 1 ˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy;˗ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
2 Cốp pha thép, gỗ (m2) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.200
3 Máy thủy bình (cái) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
4 Máy khoan (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy đầm dùi (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy đóng cừ (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8 Máy phát điện (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
9 Máy cắt bê tông (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
10 Máy cắt gạch (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11 Máy hàn ≥ 23KVA (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
12 Máy bơm nước (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
13 Máy cắt sắt (cái) Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->