Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 09:11:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,390,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy;˗ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cốp pha thép, gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Máy thủy bình (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đóng cừ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KVA (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường tiểu học Thạnh Lộc 2 (điểm Trung tâm và Lá Sáu) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Sơ đồ tổ chức công ty; - Nhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. Trường hợp liên danh dự thầu thì 1 trong các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Nhà thầu tham dự phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Trong đó có ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Trường hợp liên danh dự thầu thì 1 trong các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Nhà thầu phải kèm theo bảng xác nhận của cơ quan quản lý thuế là nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý 2 năm 2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ). - Giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công thực hiện gói thầu. - Bảng tiến độ dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923.641737. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.641737 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,2846 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 967,3528 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,7936 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 444,4766 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 298,1208 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.481,5887 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.028,1464 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 993,736 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.475,3247 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.028,1464 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,02 | m2 |
| 12 | Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,02 | m2 |
| 13 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,06 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền phòng học tầng lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền xi măng phòng học tầng lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn phòng học tầng lầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m2 |
| 17 | Lát nền phòng học tầng lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,2896 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,2896 | m2 |
| 20 | Láng nền hành lang trệt và lầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 (tình 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,2896 | m2 |
| 21 | Lát nền hành lang trệt và lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,2896 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gách ốp trang trí mặt tiền từ trục 4 đến trục 13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,805 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,805 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,805 | m2 |
| 25 | Ốp lại gạch gốm trang trí mặt tiền từ trục 4 đến trục 13 theo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,805 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox (Nâng cao thêm 0,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,4 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,9862 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,9862 | m2 |
| 29 | Thay mới vòi rửa loại 1 vòi + Phụ kiện thoát nước lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Thay mới nút xả, ống cấp và phụ kiện xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ cửa phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,38 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 lamri nhôm sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,38 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ máng và bóng đèn hiện hữu trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74 | cái |
| 34 | Lắp thay thế toàn bộ đèn hiện hữu trong phòng bằng đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74 | bộ |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9856 | 100m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,7932 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,9954 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260,676 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 456,6513 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,7932 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 868,92 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.067,247 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 742,0995 | m2 |
| 45 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,308 | m2 |
| 46 | Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,308 | m2 |
| 47 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,74 | m2 |
| 48 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 49 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 50 | Láng nền hành lang trệt và lầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 (tình 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 51 | Lát nền hành lang trệt và lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox (Nâng cao thêm 0,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,0348 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,0348 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ máng và bóng đèn hiện hữu trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 56 | Lắp thay thế toàn bộ đèn hiện hữu trong phòng bằng đèn đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9856 | 100m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,7932 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,9954 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260,676 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 456,6513 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,7932 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 868,92 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.067,247 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 742,0995 | m2 |
| 67 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,308 | m2 |
| 68 | Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,308 | m2 |
| 69 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,74 | m2 |
| 70 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang trệt và lầu (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 71 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng hành lang trệtt và lầu (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 72 | Láng nền hành lang trệt và lầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 (tình 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 73 | Lát nền hành lang trệt và lầu bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (tính 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox (Nâng cao thêm 0,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 75 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,0348 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,0348 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ máng và bóng đèn hiện hữu trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp thay thế toàn bộ đèn hiện hữu trong phòng bằng đèn đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 79 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,44 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3159 | tấn |
| 82 | Đào móng và đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3541 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3936 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0108 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0388 | tấn |
| 89 | Lắp đặt bu long fi 22 dài 0,45m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 90 | Lắp dựng cốt thép các loại (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1233 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0763 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1163 | tấn |
| 93 | Lợp mái che bằng tole (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4644 | 100m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 679,56 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380,6504 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.060,2104 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ cửa cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,09 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa cổng lùa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng ray trượt cổng lùa bằng thép V90x90 dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2758 | tấn |
| 100 | Lắp đặt moto kéo cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Khung sắt hàng rào, cửa cổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,575 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,95 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ kính dày 5mm cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,84 | m2 |
| 104 | Lắp dựng kính khung cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,84 | m2 |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm cấp nước từ bồn 2000 lít lên 02 bồn 500 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 350w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 109 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm từ bồn 500 lít đấu nối vào khu vệ sinh nam khối hiệu bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm từ bồn 500 lít đấu nối vào khu vệâ sinh nữ khối hiệu bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 116 | Phá dỡ cột cờ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Đào móng cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,844 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,841 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4575 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0299 | tấn |
| 123 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,924 | m3 |
| 124 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,83 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0035 | 100m |
| 127 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0294 | tấn |
| 128 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,84 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,84 | m2 |
| 130 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,84 | m2 |
| B | SỬA CHỮA ĐIỂM LÁ SÁU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,0984 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 131,0784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,5315 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147,6668 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,4383 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140,2144 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147,6668 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 286,1051 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140,2144 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,04 | m2 |
| 11 | Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,04 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,26 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8427 | 100m2 |
| 14 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,6752 | m2 |
| 15 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,7658 | m2 |
| 16 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,0424 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,2283 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,6752 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,0424 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104,2707 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,6752 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 23 | Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 26 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,6752 | m2 |
| 27 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,7658 | m2 |
| 28 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,0424 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,2283 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,6752 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,0424 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104,2707 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,6752 | m2 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 35 | Láng phía trên sàn sê nô tạo dốc về miệng thu nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,52 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,3952 | m2 |
| 39 | Cáo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 30% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,7978 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,6824 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,6593 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,3952 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,6824 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,3717 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,3952 | m2 |
| 46 | Thay mới vòi rửa loại 1 vòi + Phụ kiện thoát nước lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Thay mới nút xả, ống cấp và phụ kiện xí xổm loại có thùng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Kiểm tra, thông nghẹt các đường ống thoát nước + Rút hầm cầu khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,1 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,1 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,1 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Cửa cổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng cột trụ BTCT đúc sẵn kích thước 150 x 150 hàng rào phía sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 58 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,9 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| C | HỒ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào hồ nước ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4243 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L = 4,5m, đk ngọn>=42mm Vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,6144 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,096 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,096 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,096 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,015 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,584 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,561 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,277 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4112 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp hồ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3713 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1239 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1204 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5342 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3786 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp hồ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9605 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8755 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0266 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1962 | tấn |
| 24 | Gia công thang Inox đường kính ống phi 34 dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0517 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thang Inox đường kính ống phi 34 dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0517 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,84 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,84 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,936 | m2 |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng khung nhôm bao hệ 700 + kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9425 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,75 | m2 |
| 34 | Đào đất đi dường ống chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,4775 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,805 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,644 | m3 |
| 37 | Lát nền bằng gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,05 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,7 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q= 45m3/h; H=40m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,848 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm, đường kính 100/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm, đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,8282 | m2 |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy 16 bar - D50, L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy 16 bar - D65, L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Van chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều - D100 - SW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van ren 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van khóa bướm D100 - SW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khóa ren D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Clape hút thau, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hai đầu răng, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hai đầu răng, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hai đầu răng, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Họng chờ tiếp nước D100, hai ngõ vào D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Sơ mi lục giác răng ngoài, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Trụ chữa cháy D100 hai họng ra D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 3kg - MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC 4kg - MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC, kích thước 400x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 38 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: Kìm cắt cộng lực, búa, xà beng, cưa tay) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (10 kênh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 41 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt công tắc khẩn báo cháy (nút nhấn khẩn báo cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 610 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện nguồn, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 610 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 50 | Bộ tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối đầu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát nạn (đèn EXIT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho đèn 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện nguồn cho hệ thống, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 158 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối đầu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt automat cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng / Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống PCCC | 1 | ˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy;˗ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 2 | Cốp pha thép, gỗ (m2) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 200 |
| 3 | Máy thủy bình (cái) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy khoan (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đóng cừ (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy phát điện (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KVA (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy bơm nước (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy cắt sắt (cái) | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi