Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 09:10:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,477 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,498 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | máy |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,729 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,488 | m2 |
| 2 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,488 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 6 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,694 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | kg |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,22 | m2 |
| 12 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (tương đương EUA-NH76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,728 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,728 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m2 |
| 16 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,84 | m |
| 17 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,136 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,045 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,045 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,045 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,045 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 25 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,332 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,984 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,984 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,612 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,612 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,612 | m2 |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,289 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | kg |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,04 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38ly (Tương đương EUA-450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,32 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,72 | m2 |
| 39 | Tháo hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.279 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,076 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,09 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,09 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,419 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,402 | m2 |
| 50 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,017 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045,371 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,842 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.175,23 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,402 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,329 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,329 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đèn tuýp LED 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED 1x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bóng đèn Led D250 gắn trần | 10 | bộ | |
| 5 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 7 | Hạt ổ cắm đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 8 | Quạt trần sải cánh 1,5m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Cầu dao 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Aptomat 1 pha 220V - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 220V - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 220V - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 220V - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 16 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 2-4 Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 18 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 19 | Dây dẫn điện 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 20 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 21 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 22 | Ống sun D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 23 | Ống sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 24 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Dây dẫn sét D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 31 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 32 | Bật đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 33 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 34 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 35 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 36 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Ống PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Cút ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Cút PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D42-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Chậu rửa treo tường kèm chân chậu tương đương Inax L-297V + L-297VC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Vòi chậu rửa tương đương Inax LFV-1102SP-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Xí bệt tương đương Inax 504 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tiểu nam tương đương Inax U-117V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam tương đương Inax UF-3VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m |
| 28 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Rọ thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| E | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Tủ |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| F | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,028 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | 100kg |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,336 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,988 | 100kg |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,108 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,404 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,103 | 100kg |
| 13 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,918 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,621 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,557 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,088 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,08 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,688 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,688 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,645 | m2 |
| 21 | Quốc huy bằng đồng ăn mòn điện phân đường kính 1m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,485 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,485 | m3 |
| G | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi