Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086790-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng
Số hiệu KHLCNT 20211081164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 09:10:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng
Cải tạo trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Phan Đình Phùng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng. Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V7,477m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,498m3
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13máy
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,729100m2
B CẢI TẠO TRỤ SỞ
1Phá dỡ granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V42,488m2
2Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,488m2
3Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
4Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
6Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V27,694m2
8Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V394kg
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,672m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,22m2
12Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (tương đương EUA-NH76)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,728m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,728m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m2
16Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,84m
17Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,003m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,136m2
19Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo Chương V41,045m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,045m2
21Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,045m2
22Lát nền gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,045m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
24Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
25Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,332m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,984m2
27Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,984m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V89,612m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,612m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,612m2
31Vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,289m2
32Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m
33Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
34Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V296kg
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V161,04m2
36Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38ly (Tương đương EUA-450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,32m2
37Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V159,72m2
39Tháo hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V77,52m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,279tấn
41Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.279kg
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72,96m2
43Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V50,076m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,09m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m
47Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,09m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,419m2
49Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,402m2
50Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,017m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045,371m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V681,842m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.175,23m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V622,402m2
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V380,329m2
56Lát nền gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,329m2
C PHẦN ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đèn tuýp LED 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
3Đèn tuýp LED 1x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Bóng đèn Led D250 gắn trần10bộ
5Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
7Hạt ổ cắm đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
8Quạt trần sải cánh 1,5m + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
9Tủ điện tổng 200x300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Cầu dao 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Aptomat 1 pha 220V - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Aptomat 1 pha 220V - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Aptomat 1 pha 220V - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
14Aptomat 1 pha 220V - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Mặt công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
16Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
17Tủ điện phòng chứa 2-4 AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
18Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
19Dây dẫn điện 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
20Dây dẫn điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
21Dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
22Ống sun D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
23Ống sun D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
24Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
25Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Quả sứ cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
29Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
30Dây dẫn sét D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
31Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
32Bật đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
33Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
34Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100kg
35Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
36Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
D PHẦN NƯỚC
1Nhân công tháo dỡ thiết bị nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Ống PPR D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
3Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
4Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Cút ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
7Cút PPR D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Tê thu PPR D42-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
10Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
11Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
13Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Chậu rửa treo tường kèm chân chậu tương đương Inax L-297V + L-297VCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Vòi chậu rửa tương đương Inax LFV-1102SP-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Xí bệt tương đương Inax 504Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Tiểu nam tương đương Inax U-117VMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Van xả tiểu nam tương đương Inax UF-3VSMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
27Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m
28Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Rọ thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
E PHẦN CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5Tủ
2Bình khí CO2 (MT3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bình
3Bình bột chữa cháy (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bình
4Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
F CẢI TẠO MÁI
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,146m3
2Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,028m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,388100kg
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1161 lỗ khoan
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,277m3
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,336m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,988100kg
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,108m3
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V141,404m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,103100kg
13Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,918m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,621m3
15Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,557m2
16Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,088m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V441,08m
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,688m2
19Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,688m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V389,645m2
21Quốc huy bằng đồng ăn mòn điện phân đường kính 1m (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,485m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,485m3
G
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->