Gói thầu: Di chuyển hồ sơ tài liệu, trang thiết bị văn phòng và thiết bị làm việc tại trụ sở của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh đến trụ sở mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Di chuyển hồ sơ tài liệu, trang thiết bị văn phòng và thiết bị làm việc tại trụ sở của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh đến trụ sở mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 09:47:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là392.403.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.720.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có tính chất kĩ thuật tương tự với gói thầu này. Trong đó:+ Tối thiểu 01 Hợp đồng về lĩnh vực vận chuyển hàng hóa có giá trị tối thiểu 235.441.800 đ+ Các hợp đồng tương tự còn lại phải thuộc một trong các lĩnh vực: vận chuyển hàng hóa, chỉnh lý hồ sơ tài liệu, cung cấp lắp đặt máy vi tính, thiết bị văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.441.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.883.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng: phụ trách phân công công việc, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của các nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chính quy hoặc cao hơn về lĩnh vực quản trị nhân lực/quản trị kinh doanh hoặc lĩnh vực tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sắp xếp tài liệu: thực hiện đóng gói, sắp xếp các tài lieu kho lưu trữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chính quy về văn thư lưu trữ/quản trị văn phòng hoặc lĩnh vực tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt máy vi tính, thiết bị văn phòng: thực hiện tháo, lắp đặt các thiết bị điện tử, máy vi tính, thiết bị văn phòng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng hoặc cao hơn về lĩnh vực công nghệ thong tin/điện tử viễn thong hoặc lĩnh vực tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển hồ sơ tài liệu, trang thiết bị văn phòng và thiết bị làm việc tại trụ sở của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh đến trụ sở mới Tháo dỡ, di chuyển tài sản, trang thiết bị tại trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 5 đường Trần Quốc Nghiễn, P.Hồng Gai, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
SĐT: 02033.826143
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Văn Nhuận - Phó Cục trưởng ĐT: 0913265161 Địa chỉ: Số 5 đường Trần Quốc Nghiễn, P.Hồng Gai, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Hồng Lâm - Phó trưởng phòng Tài vụ - Quản trị (SĐT: 0913267072) Địa chỉ: Số 5 đường Trần Quốc Nghiễn, P.Hồng Gai, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức cán bộ Thanh tra Địa chỉ: Số 5 đường Trần Quốc Nghiễn, P.Hồng Gai, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển, sắp xếp Hồ sơ tài liệu | - Đối với hồ sơ tại kho lưu trữ: xếp gọn gàng, để vào thùng – bao bì (do Nhà thầu tự chuẩn bị), đánh dấu vận chuyển đến trụ sở mới, sắp xếp lên giá đựng tài liệu tại kho lưu trữ mới theo vị trí, thứ tự yêu cầu của Văn phòng Cục Hải quan tỉnh và tuân thủ đúng quy tắc văn thư lưu trữ- Đối với hồ sơ của riêng từng Phòng ban: + Hồ sơ đã đặt sẵn trong các tủ đựng tài liệu hoặc thùng tôn mang đến trụ sở mới: nhà thầu nhận bàn giao nguyên kiện, vận chuyển lên xe, chở đến trụ sở mới, đặt vào vị trí theo yêu cầu của Phòng ban.+ Hồ sơ lẻ chưa được sắp xếp vào tủ, hoặc không mang theo tủ đến trụ sở mới: Nhà thầu tự chuẩn bị bao bì để đặt tài liệu vào, đánh dấu, vận chuyển, sắp xếptheo yêu cầu của các Phòng ban. | Thùng tôn (loại 68 x 40 x 30 cm) | 4.000 | Khối lượng hồ sơ tài liệu ước tính, có thể thay đổi theo thực tế phát sinh. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên cùng ghi nhận khối lượng thực tế để làm cơ sở điều chỉnh hợp đồng, nghiệm thu, thanh quyết toánTrường hợp Nhà thầu sử dụng loại bao bì đóng gói tài liệu khác (Bao, thùng carton) thì phải ghi rõ kích thước, thể tích của loại bao bì đó. |
| 2 | Vận chuyển, lắp đặt Giá đựng tài liệu | Tháo giá đựng tài liệu, vận chuyển đến kho lưu trữ tại trụ sở mới, lắp lại theo đúng thiết kế ban đầu và vị trí trước khi vận chuyển hồ sơ tài liệu. Giá đựng tài liệu bằng chất liệu sắt, 2-5 tầng của Hòa Phát. | Chiếc | 60 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 3 | Vận chuyển, lắp đặt Máy vi tính để bàn | Tháo rời CPU, màn hình, lưu điện, chuột, bàn phím, các dây nối, ổ điện đảm bảo nguyên trạng, đặt riêng mỗi bộ vào thùng do Nhà thầu tự chuẩn bị, dùng giấy dán lên thùng ghi rõ tên người sử dụng – Phòng ban sử dụng để tránh nhầm lẫn, vận chuyển đến trụ sở mới, lắp lại như cũ, kết nối dây mạng và nguồn điện tại vị trí mới theo yêu cầu của từng Phòng, khởi động lại máy, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường | Bộ | 127 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt Máy photocopy | Tháo thiết bị, dây điện, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường | Chiếc | 5 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt Máy in A4 | Tháo thiết bị, dây điện, dây mạng, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới, kết nối lại với máy vi tính, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường. | Chiếc | 62 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 6 | Vận chuyển, lắp đặt Máy in A3 | Tháo thiết bị, dây điện, dây mạng, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới, kết nối lại với máy vi tính, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường. | Chiếc | 4 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt Máy scan | Tháo thiết bị, dây điện, dây mạng, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới, kết nối lại với máy vi tính, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường,. | Chiếc | 4 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 8 | Vận chuyển, lắp đặt Máy hút ẩm công nghiệp (cỡ lớn) | Tháo thiết bị, dây điện, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới theo yêu cầu của Văn phòng, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường. | Chiếc | 2 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 9 | Vận chuyển, lắp đặt Máy hút ẩm văn phòng (cỡ nhỏ) | Tháo thiết bị, dây điện, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới theo yêu cầu của Văn phòng, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường. | Chiếc | 15 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 10 | Vận chuyển, lắp đặt Tủ lạnh | Tháo thiết bị, dây điện, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường. | Chiếc | 3 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 11 | Vận chuyển, lắp đặt Tủ sấy | Tháo thiết bị, dây điện, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường. | Chiếc | 1 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 12 | Vận chuyển Két sắt cỡ nhỏ cao | Vận chuyển, đặt vào vị trí mới theo yêu cầu của Văn phòng | Chiếc | 1 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 13 | Vận chuyển Két sắt cỡ lớn cao > 1.1 mét, | Vận chuyển, đặt vào vị trí mới theo yêu cầu của Phòng Tài vụ - Quản trị | Chiếc | 1 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt Máy fax | Tháo thiết bị, dây điện, dây mạng, ổ điện, vận chuyển lắp đặt đến vị trí mới, kết nối lại với máy vi tính, kiểm tra đảm bảo máy vận hành bình thường,. | Chiếc | 8 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 15 | Vận chuyển Máy hủy tài liệu | Vận chuyển, đặt vào vị trí mới | Chiếc | 29 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 16 | Vận chuyển Máy hút bụi | Vận chuyển, đặt vào vị trí mới | Chiếc | 4 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 17 | Vận chuyển Máy lọc nước | Vận chuyển, đặt vào vị trí mới | Chiếc | 1 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 18 | Vận chuyển, lắp đặt Tivi từ 32-65 inch | Tháo tivi, giá treo hoặc tủ đựng, các dây điện, vận chuyển lắp đặt vào vị trí mới | Chiếc | 7 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 19 | Vận chuyển Phích điện (loại nhỏ) | Vận chuyển, đặt vào vị trí mới | Chiếc | 8 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 20 | Vận chuyển Máy giặt | Vận chuyển, đặt vào vị trí mới | Chiếc | 1 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
| 21 | Vận chuyển, sắp xếp, lắp đặt Các đồ đạc, trang thiết bị Phòng truyền thống diện tích 30m2 (gồm tranh, tủ, hiện vật) | Vận chuyển, lắp đặt tại Phòng truyền thống mới | Trọn gói | 1 | Quãng đường từ trụ sở cũ đến trụ sở mới: khoảng 14,5 km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.92403E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.720.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là392.403.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.720.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có tính chất kĩ thuật tương tự với gói thầu này. Trong đó:+ Tối thiểu 01 Hợp đồng về lĩnh vực vận chuyển hàng hóa có giá trị tối thiểu 235.441.800 đ+ Các hợp đồng tương tự còn lại phải thuộc một trong các lĩnh vực: vận chuyển hàng hóa, chỉnh lý hồ sơ tài liệu, cung cấp lắp đặt máy vi tính, thiết bị văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.441.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.883.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng: phụ trách phân công công việc, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của các nhân sự | 1 | Trình độ đại học chính quy hoặc cao hơn về lĩnh vực quản trị nhân lực/quản trị kinh doanh hoặc lĩnh vực tương tự | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách sắp xếp tài liệu: thực hiện đóng gói, sắp xếp các tài lieu kho lưu trữ | 1 | Trình độ đại học chính quy về văn thư lưu trữ/quản trị văn phòng hoặc lĩnh vực tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt máy vi tính, thiết bị văn phòng: thực hiện tháo, lắp đặt các thiết bị điện tử, máy vi tính, thiết bị văn phòng | 2 | Trình độ cao đẳng hoặc cao hơn về lĩnh vực công nghệ thong tin/điện tử viễn thong hoặc lĩnh vực tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi