Gói thầu: Sửa chữa, đồng bộ xe UAZ cứu thương và xe UAZ ca 11 chỗ DTQP tại Kho J106
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, đồng bộ xe UAZ cứu thương và xe UAZ ca 11 chỗ DTQP tại Kho J106 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT bổ sung của Kho J106 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 09:42:00 đến ngày 2021-11-08 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng (Một tỷ một trăm hai mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chức chỉ đạo kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng cơ khí hoặc tự động hóa xí nghiệp công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề cơ khí, hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng khí O2, CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy chà rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy rửa xe áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha/3kw lưu lượng 230-560lít /h áp lực lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha 2 cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung máy nén khi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Súng vặn ốc khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1/2 Inch đến 1 Inch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kích con đội thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kích cá sấu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, đồng bộ xe UAZ cứu thương và xe UAZ ca 11 chỗ DTQP tại Kho J106 Sửa chữa, đồng bộ xe UAZ cứu thương và xe UAZ ca 11 chỗ DTQP tại Kho J106 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVKT bổ sung của Kho J106 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý II năm 2021 của cơ quan thuế. - Có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (bản sao chứng thực) - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Có chứng chỉ ISO 27001:2013 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 02 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để bên mời thầu lưu trữ và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (Đ/c Đại tá Phạm Anh Tuấn, ĐT 0987000566) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (Đ/c Phạm Hồng Phú, ĐT 0912422028) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Thượng tá Vũ Sỹ Việt, ĐT 0985531866; Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống cao su két mát nối cong Ф38*L400, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 2 | Ống cao su két mát nối thẳng Ф42*L200, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 3 | Đệm nắp máy 21-1003020, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 4 | Gioăng giàn cò 4511007245, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 5 | Đệm cổ hút xả 241008080, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 6 | Đệm các te dầu 21-1009071, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 7 | Đệm đáy dầu trước, sau, 21-1009073, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 8 | Dây cua roa, A41", LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 9 | Xốp chống nóng nắp đậy khoang động cơ | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | m | 13 | |
| 10 | Lọc dầu động cơ, 2101-10012005, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 11 | Khóa dầu, 51-1013140, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 12 | Khóa chuyển thùng xăng 3701-1104160, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 13 | Lưới lọc xăng đường ống hút thùng xăng 469-1105009, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 14 | Lọc tinh nhiên liệu 13-1117045, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 15 | Bơm xăng Ƃ9Б, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 16 | Chế hòa khí K151, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 6 | |
| 17 | Bộ chi tiết SC CHK, K151, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 7 | |
| 18 | Dây kéo gió 469-1108120-02, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 19 | Dây kéo ga tay 469-1108100, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 20 | Khóa tháo nước 51-1305040, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 21 | Bơm nước làm mát 451-1037100-04, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 22 | Tuy ô trợ lực côn L320, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 23 | Tuy ô phanh L450, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 24 | Tuy ô phanh L550, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 25 | Bàn ép ly hợp 451-1601090, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 26 | Đĩa ma sát ly hợp, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 4 | |
| 27 | Bi T ly hợp cả cốt Φ50, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 28 | Lò xo hồi vị ly hợp, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 29 | Ống dẫn mỡ bi ngắt ly hợp, 51A-1601230, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 30 | Bơm chính ly hợp 469-1602300, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 31 | Cốc đựng dầu bơm chính ly hợp 469-1602310, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 32 | Bơm con ly hợp 469-1602510, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 33 | Vòng bi moay ơ 127509KA, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 18 | |
| 34 | Trục chữ thập cả bi 469-2201023, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 35 | Phớt chắn dầu cổ sáp 60*85*12, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 36 | Phớt chắn dầu hộp số chính 58*84*15, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 37 | Phớt chắn dầu hộp phân phối 62*93*15, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 38 | Phớt chắn dầu moayơ 60*85*12, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 8 | |
| 39 | Bộ chi tiết cao su côn, phanh 220692, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 5 | |
| 40 | Xi lanh tổng phanh 469-3505032, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 41 | Xi lanh phanh bánh trước trái 469-3501040, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 42 | Xi lanh phanh bánh trước phải, 469-3501041-01 Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 43 | Xi lanh phanh bánh sau 469-3502040-01, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 44 | Má phanh bánh xe | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 14 | |
| 45 | Van bơm lốp | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 65 | |
| 46 | Nến điện 130-3707-010, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 52 | |
| 47 | Tụ điện 12V-K42-18-3, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 8 | |
| 48 | Nắp chia điện P119, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 49 | Tăng điện Ƃ116, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 8 | |
| 50 | Bộ dây cao áp lõi đồng, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 10 | |
| 51 | Hộp điều khiển đánh lửa TK 133734-01 12B, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 52 | IC bán dẫn máy phát điện Я112A1 14B5A, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 53 | Khóa điện 120-3704010-A, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 8 | |
| 54 | Khóa cắt mát BK318-30A, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 5 | |
| 55 | Khóa đèn П 305. Э, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 56 | Còi điện C44, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 5 | |
| 57 | Công tắc pha cốt Π39A.20A, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 58 | Cụm công tắc xin đường П 109, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 59 | Công tắc 2 ngả 12V5A, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 60 | Công tắc đi thẳng 12V5A, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 8 | |
| 61 | Công tắc đèn phanh K613, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 5 | |
| 62 | Cảm biến áp suất dầu MM358, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 63 | Cảm biến nhiệt độ nước TM100B, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 64 | Cảm biến mức nhiên liệu БM118-A, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 65 | Cảm biến cài số lùi BK418, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 8 | |
| 66 | Đồng hồ báo áp suất dầu YK170-03, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 3 | |
| 67 | Đồng hồ báo mức nhiên liệu YБ170-01, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 3 | |
| 68 | Dây báo tốc độ GBH300, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 69 | Điện trở CE 107, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 70 | Rơ le khởi động 35-3787, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 9 | |
| 71 | Rơ le còi 378-3748 12B, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 8 | |
| 72 | Rơ le xin đường 11 chân P130-3712010, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 7 | |
| 73 | Cầu chì tự chảy 5-20A, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 16 | |
| 74 | Bóng điện 12V5W, Thái Hòa.VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 78 | |
| 75 | Bóng điện 12V10W, Thái Hòa.VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 76 | Bóng điện 12V21W, Thái Hòa.VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 77 | Bóng điện 12V55/75W, Phionex - Nhật | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 78 | Mô tơ điện gạt mưa C326, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 6 | |
| 79 | Bộ bình + mô tơ phun nước rửa kính 12V10W, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 7 | |
| 80 | Cao su trải sàn K1000*5, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | m2 | 65 | |
| 81 | Gioăng cao su cánh cửa Ф16, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | m | 156 | |
| 82 | Gioăng kính lấy gió thùng xe, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 83 | Bộ cần, chổi gạt nước mưa CЛ326, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 6 | |
| 84 | Chổi gạt mưa 18" | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Đôi | 7 | |
| 85 | Cơ cấu nâng hạ kính cánh cửa 2201-2107, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 26 | |
| 86 | Tay quay nâng hạ kính cánh cửa 2201-2110, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 26 | |
| 87 | Gương chiếu hậu SL749 L-R, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Đôi | 6 | |
| 88 | Che bụi cần đi số UAZ 39629, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 89 | Che bụi cần gài cầu UAZ 39629, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 90 | Che bụi cần phanh tay UAZ 39629, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 91 | Che bụi Piston tổng phanh UAZ 39629, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 13 | |
| 92 | Tay mở cửa ngoài 3692-6105050, Nga | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 6 | |
| 93 | Ống cao su Φ6/8at, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | m | 26 | |
| 94 | Ống cao su Φ8/8at, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | m | 52 | |
| 95 | Ống cao su Φ12/10at, LD | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | m | 26 | |
| 96 | Đai xiết B13mm Φ14-21, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 130 | |
| 97 | Đai xiết B13mm Φ16-27, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 130 | |
| 98 | Đai xiết B13mm Φ32-51, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 130 | |
| 99 | Đầu bắt dây điện Ф8, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 130 | |
| 100 | Dây điện 2*1,5, Trần Phú. VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | m | 130 | |
| 101 | Cầu đấu dây điện 24-12B, 6*2, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 52 | |
| 102 | Bu lông, đai ốc M6*25, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 130 | |
| 103 | Bu lông, đai ốc M8*30, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 130 | |
| 104 | Bu lông, đai ốc M10*40, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 130 | |
| 105 | Bu lông, đai ốc M12*40, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 130 | |
| 106 | Vít tự khoan răng tôn 3*20, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 130 | |
| 107 | Vít tự khoan răng tôn 4*40, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 130 | |
| 108 | Chốt chẻ Φ3*35, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 78 | |
| 109 | Long đen phẳng Ф12*1,2, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 260 | |
| 110 | Hộp xịt RP7-350gr, Nhật | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Hộp | 13 | |
| 111 | Băng tan K12mm, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cuộn | 26 | |
| 112 | Băng dính cách điện K-18mm, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cuộn | 26 | |
| 113 | Giẻ lau Coston | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Kg | 65 | |
| 114 | Giấy ráp vải A180-240, Nhật | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cuộn | 13 | |
| 115 | Giấy ráp A4 N320-1500, Nhật | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Tờ | 390 | |
| 116 | Chổi đánh rỉ máy Ф100, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 130 | |
| 117 | Keo dán gioăng Dog X66, Thái Lan (hộp 0,5Kg) | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Hộp | 13 | |
| 118 | Keo dán đệm GATKET, Thái Lan | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Tuýp | 13 | |
| 119 | Vú bơm mỡ M8, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 78 | |
| 120 | Sửa chữa, gò hàn, sơn lại toàn bộ động cơ, ca bin, vỏ xe, gầm xe UAZ cứu thương và UAZ ca 11 chỗ | Sửa chữa, phục hồi, sơn lại vỏ xe, ca bin theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt, sơn mới khung xe, gầm xe, động cơ, ống xả. | Xe | 13 | |
| 121 | Sửa chữa các tấm tappi bị hư hỏng xung quanh thành xe UAZ cứu thương và UAZ ca 11 chỗ | Thay mới các tấm tappi bị hư hỏng xung quanh thành xe UAZ cứu thương và UAZ ca 11 chỗ. Bọc mới bằng vải giả da theo nguyên bản | Xe | 13 | |
| 122 | Sửa chữa ghế đệm ca bin, bọc lại ghế đệm khoang bệnh nhân bị cũ rách của xe UAZ cứu thương | Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản | Xe | 10 | |
| 123 | Sửa chữa ghế đệm, bọc lại ghế đệm xe bị cũ rách của xe UAZ ca 11 chỗ | Thay mới đệm tựa, đệm ngồi bị rách, hỏng, lún bẹp. Bọc mới ghế đệm bằng vải giả da hoặc bằng nỉ theo nguyên bản | Xe | 3 | |
| 124 | Thay mới chắn nắng xe UAZ cứu thương và UAZ ca 11 chỗ | Thay chắn nắng mới bằng loại có khung xương bọc xốp mút bên trong và vải giả da màu ghi sáng bên ngoài, đảm bảo chắc chắn, đóng mở dễ dàng, hình thức đẹp. | Xe | 13 | |
| 125 | Quạt gió động cơ Φ380-Φlỗ 28, Trung Quốc | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 67 | |
| 126 | Khớp nối quạt gió Φ60-04 lỗ , VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Bộ | 67 | |
| 127 | Bu lông lắp quạt gió M8*40*1,5, VN | Phục vụ sửa chữa, thay thế phụ tùng trên TBXM | Cái | 268 | |
| 128 | Bộ ăm ly + Loa CJB-100E/ X5 DC12V, USA | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho xe cứu thương | Bộ | 64 | |
| 129 | Đèn tín hiệu 12V-51068, Trung Quốc | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 64 | |
| 130 | Bơm xăng điện HOGET OSAKA S8102, Nhật | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 67 | |
| 131 | Công tắc bơm xăng điện 12-24V, 15A, VN | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 67 | |
| 132 | Ke góc giá bơm xăng 120*120*30*2,0, VN | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 134 | |
| 133 | Ba chạc đường xăng hồi Φ8, VN | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 134 | |
| 134 | Rắc co đường xăng hồi vào thùng xăng Φ8, VN | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 67 | |
| 135 | Khóa mở đường dẫn xăng vào bơm xăng điện FUEL 6mm, Nhật | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 67 | |
| 136 | Ống cao su Φ8/8at, LD | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | m | 335 | |
| 137 | Quạt gió ca bin 12V HX-T303/304, Trung Quốc | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 128 | |
| 138 | Dây điện 1*1, Trần Phú. VN | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | m | 670 | |
| 139 | Dây khóa bình ô xi, VN | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 128 | |
| 140 | Dây khóa giữ bạt cáng cứu thương, VN | Phục vụ đồng bộ bổ sung cho các xe | Cái | 128 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng (Một tỷ một trăm hai mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách chung | 1 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Kiểm tra, giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 3 | Tổ chức chỉ đạo kỹ thuật | 1 | Cao đẳng cơ khí hoặc tự động hóa xí nghiệp công nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Vị trí triển khai thực hiện | 5 | Bằng nghề cơ khí, hàn | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 2 | Máy hàn hơi | Sửa dụng khí O2, CO2 | 1 |
| 3 | Máy mài cầm tay | 1 pha | 6 |
| 4 | Máy chà rung | 1 pha | 6 |
| 5 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 pha/3kw lưu lượng 230-560lít /h áp lực lớn nhất | 1 |
| 6 | Máy nén khí | 1 pha 2 cấp | 2 |
| 7 | Máy khoan | 1 pha | 1 |
| 8 | Máy phun sơn | Sử dung máy nén khi | 3 |
| 9 | Súng vặn ốc khí nén | Từ 1/2 Inch đến 1 Inch | 2 |
| 10 | Kích con đội thủy lực | 05 tấn | 2 |
| 11 | Kích cá sấu | 05 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi