Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho Phòng thí nghiệm thực hành năm học 2021 -2022 của Trường Đại học Công nghiệp thực phầm Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho Phòng thí nghiệm thực hành năm học 2021 -2022 của Trường Đại học Công nghiệp thực phầm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu để lại của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 10:11:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,807,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMTBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện; Phụ lục thông số kỹ thuật hàng hóaBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm.Nhà thầu phải đề xuất cụ thể tên và đại lý bảo hành trong HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện -Điện tử, Hóa học: 01 ngườiĐã từng quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Hóa học, Vật lý: 01 ngườiĐã từng đã từng làm giám sát việc cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Hóa học, Sinh học: 01 ngườiĐã từng làm bảo hành, bảo trì tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho Phòng thí nghiệm thực hành năm học 2021 -2022 của Trường Đại học Công nghiệp thực phầm Thành phố Hồ Chí Minh Mua sắm trang thiết bị cho Phòng thí nghiệm thực hành năm học 2021 -2022 của Trường Đại học Công nghiệp thực phầm Thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu để lại của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất 2018, 2019, 2020 tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định; Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: 1. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 2.Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3. Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị sau: Thiết bị phân tích cỡ hạt nano; Hệ thống máy đọc, ủ, rửa Elisa; Hệ thống realtime PCR; Máy tách chiết DNA/RNA tự động và bộ kit đi kèm. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị nêu trên của gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các văn bản cam kết sau: Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; Bản cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Thiết bị cung cấp cho gói thầu đều hiện đại, đồng bộ, mới 100%; Thiết bị được nhiệt đới hoá phù hợp với khí hậu Việt Nam; Thiết bị không tạo ra chất phá hủy môi trường; Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo HSMT. Có cam kết khi cung cấp hàng hóa phải xuất trình: Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu chào phụ tùng thay thế theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị sau: Thiết bị phân tích cỡ hạt nano; Hệ thống máy đọc, ủ, rửa Elisa; Hệ thống realtime PCR; Máy tách chiết DNA/RNA tự động và bộ kit đi kèm. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị nói trên của gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024. 22202222; Fax: 024 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận hỗ trợ đấu thầu Sở kế hoạch và đầu tư Tp.HCM, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân kỹ thuật | 7 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Tủ sấy | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Bể ổn nhiệt kèm bộ lắc | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Bể ổn nhiệt | 4 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Nồi hấp tiệt trùng | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Cân sấy ẩm | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Tủ ấm | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Kính hiển vi | 20 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Bể ổn nhiệt | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Cân phân tích 4 số lẻ | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Máy đo pH để bàn | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Máy khuấy từ | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Bộ điện di đứng và bộ nguồn | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Máy đo quang phổ UV-VIS | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Máy đếm khuẩn lạc | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Máy chiết béo 2 vị trí tự động | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Bộ điều nhiệt tuần hoàn lạnh | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị phân tích cỡ hạt nano và phụ kiện | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Máy điều nhiệt lạnh cho thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Tủ mát | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Máy đo pH để bàn | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Máy tiệt trùng dụng cụ cấy | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Hộp nhiệt thanh trùng | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Nồi hấp tiệt trùng tự động | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Tủ ấm | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Máy ly tâm ống 50ml | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Bể rửa siêu âm | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Bể ổn nhiệt kèm bộ lắc | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Bể rửa siêu âm | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Bộ Micropipette (5 cây) | 2 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Cân phân tích 4 số lẻ | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống chụp ảnh gel điện di | 1 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Hệ thống điện di ngang | 1 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Hệ thống máy đọc, ủ, rửa Elisa | 1 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Hệ thống Realtime PCR tốc độ cao và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 44 | Kính hiển vi quang học có gắn camera quan sát | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 45 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 46 | Máy cất nước 2 lần | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 47 | Máy đếm khuẩn lạc tự động | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 48 | Máy đo pH để bàn | 3 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 49 | Máy khuấy từ | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 50 | Máy nhân gen PCR tốc độ cao có chức năng gradient | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 51 | Máy ly tâm lạnh | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 52 | Máy ly tâm Spindown | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 53 | Máy ly tâm thường | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 54 | Máy nghiền mẫu cầm tay | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 55 | Máy quang phổ đo nồng độ DNA/RNA và protein thể tích nhỏ | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 56 | Máy tách chiết DNA/RNA tự động và bộ kit đi kèm | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 57 | Máy ủ nhiệt | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 58 | Máy vortex | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 59 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 60 | Nồi hấp tiệt trùng 82 lít | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 61 | Tủ ấm | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 62 | Tủ đông sâu -86oC | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 63 | Tủ lạnh -30oC | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 64 | Tủ mát trữ mẫu, hóa chất | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 65 | Tủ sấy | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT | ||
| 66 | Tủ thao tác PCR | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, thông số kỹ thuật hàng hóa được mô tả theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMTBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện; Phụ lục thông số kỹ thuật hàng hóaBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm.Nhà thầu phải đề xuất cụ thể tên và đại lý bảo hành trong HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện -Điện tử, Hóa học: 01 ngườiĐã từng quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Hóa học, Vật lý: 01 ngườiĐã từng đã từng làm giám sát việc cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 4 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo hành, bảo trì thiết bị | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Hóa học, Sinh học: 01 ngườiĐã từng làm bảo hành, bảo trì tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi