Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086697-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211085705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:22:00 đến ngày 2021-11-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,326,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.228.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, hai trăm hai mươi tám triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng năm trở lại đây (tính từ tháng 10 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng bê tông cốt thép có khẩu độ B≥2,5m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2,5m).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2,5m.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu > 10T
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cầu > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây mới cống Trung Lang tại K4+130, đê cửa sông Tả Hồng Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều): Hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG CHÍNH
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,797100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,797100m³
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,797100m³
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,797100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế97,77100m³
6Đào xúc đất đào móng chuyển tiếp về khu tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế97,77100m³
7Đào móng băng, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế204,86
8Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng gk>=1,45t/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế52,808100m³
9Đắp đất công trình, dung trọng gk>=1,45t/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,037100m³
10Đào rãnh tiêu nước + hố bơm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,29100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,268100m³
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,268100m³
13Mua đất sét luyệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế251,99m3
14Làm và đắp đất sét luyện (dùng đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế251,99m3
15Đào san đất tạo mặt bằng, phạm vi ≤50m, đất cấp I ( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,681100m³
16Đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp I (Đắp trong nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,606100m³
17Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng gk>=1,45t/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,482100m³
18Đắp đất công trình, dung trọng thiết kế gk>=1,45t/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,394100m³
19Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế190,62
20Mua đất đắp (hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3.819,887m3
21Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,407100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (rãnh thoát nước + gia cố đê quây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,38100m
23Phên treMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế107,8m2
24Đắp cát đen làm sàn đạo ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,227100m³
25Đào xúc đất, cát để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I (đào phá đê quây, đường thi công, cát sàn đạo ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,022100m³
26Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,022100m³
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,022100m³
28San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,022100m³
29Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20ca
30Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 3 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,22%*3+3,5%)=7,16%; 9*7,16%Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,644tấn
31Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5100m
32Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế122,57
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,226100m³
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế122,57
36Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế122,57
37San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,226100m³
38Tháo dỡ máy đóng mở, tờiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5tấn
39Tháo dỡ cánh van cũ các loại, cắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3tấn
40Vận chuyển thiết bị cánh van, cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1ca
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế200
42Đổ bê tông đúc sẵn, cột, đá 1x2, mác 300 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66,78
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,53tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,87tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,479100m²
47Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,1kg
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,161tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,161tấn
50Thép tấm dày 10mm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế324kg
51Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,324tấn
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,39
53Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg (cọc dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
54Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg (cọc dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
55Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế120cấu kiện
56Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế120cấu kiện
57Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2lần TN
58Đóng cọc dẫn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm (Hệ số nhân Knc,mtc =1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,92100m
59Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,92100m cọc
60Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,608100m
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,24
62Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,032100m³
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,24
64Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,24
65San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,032100m³
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,75
67Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế128,89
68Bê tông đá dăm tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế146,37
69Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 (tường ngực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6
70Bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,31
71Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 300 (cột dàn van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,17
72Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300( dàn van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,35
73Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (dàn van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,85
74Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bệ chân cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,96
75Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I - nằm (chưa bao gồm vật liệu đồng và tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,84m
76Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II - đứng (chưa bao gồm vật liệu đồng và tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,4m
77Đồng 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế291,16kg
78Tôn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế274,12kg
79Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế174,49
80Cừ thép Larsen FSPIII (cừ chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,16tấn
81Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
82Gia công tôn tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0092tấn
83Nhựa đường xơ đayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33kg
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,364tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,128tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,972tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,025tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,044tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,043tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,293tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,053tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,251tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,36tấn
94Sản xuất kết cấu thép lan can giàn van (không bao gồm vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,097tấn
95Inox 304 lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.097,37kg
96Bu long M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,097tấn
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,07100m²
99Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,315100m²
100Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống, sàn cầu công tác, dàn van, ..Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,825100m²
101Ván khuôn thép, ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,317100m²
102Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,352100m²
103Quét nhựa bitum thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế258,87
104Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế71,74
105Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,717100m³
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế71,74
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế71,74
108San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,717100m³
109Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,857100m³
110Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,63100m³
111Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,87100m²
112Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,87100m²
113Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,28
114Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,154100m²
115Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch, địa hình cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15mốc
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,338
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mốc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05tấn
118Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,052100m²
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,48
121Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,619
122Sơn cột mốc trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,838
123Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
124Cung cấp biển báo giao thông loại tròn, P115Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
125Gia công sx, lắp đặt biển ghi tên công trình trên dàn van bằng inox 304, sơn 1 mặt 3 nước (nền màu xanh), chữ màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
126Bê tông đá dăm khung dầm mái nghiêng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế172,15
127Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế54,28
128Rải đá dăm 2x4 lót mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế168,37m3
129Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái đê (hoặc loại vải tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,837100m²
130Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,36
131Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m²
132Bê tông đá dăm mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông đổ trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế58,08
133Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế362,149100m
134Cát lót đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế72,42
135Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế65,63
136Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế140,38
137Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế97rọ
138Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,834100m²
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế214,27
140Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế471,394tấn
141Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế471,394tấn
142Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế471,394tấn
143Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế471,394tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3.968cấu kiện
145Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,184100m²
146Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (tấm lát phía đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,848100m²
147Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,522tấn
148Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,916tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khóa mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,332tấn
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,335tấn
151Bê tông đá dăm khung dầm mái nghiêng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế154,72
152Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế64,78
153Rải đá dăm 2x4 lót mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế125,75m3
154Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái đê (hoặc loại vải tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,575100m²
155Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế46,51
156Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông đổ trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,58
157Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,44100m²
158Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế174,381100m
159Cát lót đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,88
160Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,09
161Đổ bê bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế57,42
162Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế49rọ
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát mái kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế94,62
164Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế208,164tấn
165Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế208,164tấn
166Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế208,164tấn
167Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế208,164tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.939cấu kiện
169Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,199100m²
170Ván khuôn thép khung dầm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,542100m²
171Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát âm dươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,881100m²
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,883100m²
173Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,462tấn
174Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,223tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khóa mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,482tấn
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,535tấn
177Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9100m
178Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15
179Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5
180Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,136tấn
181Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0095tấn
182Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,128100m²
183Bulong M18, L=27cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
184Tấm gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,76
185Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,76
B CỐNG NHÁNH
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,632100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế64,98
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,986100m³
4Đắp đất công trình, dung trọng thiết kế gk>=1,45t/m3 ( đất tận dụng của đào cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,604100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,3227100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,3227100m³
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,3227100m³
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24,309100m
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,89
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,69
11Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,34
12Bê tông đá dăm trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,85
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,194100m²
14Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,344100m²
15Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,055100m²
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,951tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,829tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,342tấn
19Rải đá dăm 2x4 lót mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,14m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,39
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,239100m²
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,05
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,74
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0674100m³
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,74
26Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,74
C CỬA LẤY NƯỚC
1Bóc phong hóa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,135100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,957100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4221100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4221100m³
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4221100m³
6Đắp đất công trình, dung trọng thiết kế gk>=1,45t/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,957100m³
7Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,93
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,05
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,08
10Đổ bê tông ống cống, đường kính ống D=400 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,76
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0378tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0538tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,022tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,025tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,069tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,068100m²
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,128100m²
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,211100m²
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,45
21Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,77
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,003100m²
23Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,157100m²
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,56
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,002tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,002100m²
D ĐIỆN ĐÔNG LỰC
1Tháo dỡ, di dời cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
2Lắp dựng cột điện bê tông H7,5 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
3Kéo cáp lực Cu/XLE/PVC (3x16+1x10) từ điểm đấu dây vào trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,28
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,064100m²
7Lắp dựng cột điện bê tông H7,5, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
8Tấm treo ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
9Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
10Móc néoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
11Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
12Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
13Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8Cái
14Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,4
16Đắp đất nền móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,1
17Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
19Hộp composit loại 1 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8m
21Công tắc 1 chiều 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
22Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt đèn compact 15W/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cần đèn
25Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
26Kéo cáp lực Cu/XLE/PVC (3x16+1x10) từ điểm đấu dây vào trong tủ điện (tính VLP+ lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
27Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤26mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30m
E NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,179100m³
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,474
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,301100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0953100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0953100m³
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0953100m³
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,5987100m
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,57
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,467100m²
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,56
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,22
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,79
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,37
16Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,56
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,647tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,081tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,135100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,459100m²
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,557
22Ốp gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,97
23Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,519
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,058tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,057100m²
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,611
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,144
29Đổ bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,023tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m²
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
33Xây tường trang trí trên hiên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,29
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,991
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,314tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,044tấn
37Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,181100m²
38Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,47
39Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,343tấn
40Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,593100m²
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,054
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế49,44
43Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24,47m
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,38m
46Bật sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14Cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,1251m²
48Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cọc
49Rải nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,41100m²
50Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,85
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35,85
52Ốp gạch màu mận chín chân tường H=0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,95
53Lát gạch đỏ Hạlong Vigracera (30x30) bậc hiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,454
54Lát gạch men chống trơn nền WC KT(30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,8
55Ốp tường WC gạch men kt(60x30)cm ; H=2,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,01
56ốp tường tường bếp, bằng gạch men kt(25x40)cm; H=1,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,796
57ốp viền tường khu bếp KT (12*25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5
58ốp mặt bàn+gầm bàn bếp, bằng gạch men ( tối giả đá); KT: 25x40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,881
59ốp viền bàn bếp, bằng gạch men ( tối giả đá); KT: 10x40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,37
60Ốp gạch thẻ KT (10x20) giả đá màu vàng tranh trang trí dậu trước hiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,597
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,97
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,18m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,9m
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế120,07
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế89,94
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,28
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,83
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế56,12
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,18
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,079100m
71Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
73Vét máng nước trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,24m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,34m
75Láng mái hắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,85
76Sơn ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế120,07
77Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế89,94
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế85,41
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,184tấn
80Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,3
81Sơn hoa sắt 1nước chống rỉ, 2 nước màu kemMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,731m²
82Cửa đi Pano (1.2x2.3)m , 1 bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,76m2
83Cửa vệ sinh (nhôm,0,75x2m ), 1 bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,73m2
84Cửa sổ pano ván đặc, dày 3cm (1.2x1.5)m 5 bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9m2
85Cửa nhựa lõi thép (0,6*0,5)m (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3m2
86Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,79
87Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu cánh gián)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,76
88Khuy, khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1
89Ke mônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
90Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
91Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
92Lắp đặt van ren đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
94Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
96Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
102Treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
103Vòi đồng xả nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
105Quai nhê ống ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
107Lắp đặt cút nhựa, chếch nhựa, nối thẳng, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
108Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
109Chếch nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
110Nối thẳng nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
111Cút nhựa ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
112Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
113Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
114Chuyển bậc D27-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
115Phao điện trong bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
116Máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
117Van ren ngoài vào tec cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
118Bàn ghế uống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, chếch, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
121Cút nhựa, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
122Lắp đặt tê nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
123Tê nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, chếch, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
125Chếch 90°D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
126Côn 60-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
128Chếch 90°D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,005100m
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
131Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
133Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (VLP, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
134Chếch D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
135Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66m
136Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế65m
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
138Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
139Đèn LED ốp trần- công suất 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
140Đèn LED ốp trần- công suất 6 WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
141Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
144Đế âm nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
148Hộp aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
149Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
150Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế102m
151Bóng đèn đui xoáy+ chao bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
152Cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
155Kéo dây, cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,35100m
156Dây cáp 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,2100m
157Dây cáp 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
158Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy có chiều cao ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
159Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,782
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,782
161Đổ bê móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,162
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,008tấn
163Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,007100m²
164Đai thép không gỉ 3x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
165Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
166Khóa mócMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
167Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
168Móc néoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
169Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
170Ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12m
171Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,848
172Đắp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,004100m³
173Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,594
174Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,424
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,037tấn
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,008100m²
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,222
178Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,24
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,016tấn
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m²
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,53
183Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,7
184Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,43
185Cút sành thông các bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
186Đắp gạch vỡ bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,474100m³
187Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,909
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,084tấn
189Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,059100m²
190Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,592
191Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,123
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,009tấn
193Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,005100m²
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,008
195Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,912
196Ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5m
197Chếch D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
198Ống nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,85m
199Ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3m
200Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,9m
201Bịt đầu D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
202Tê chia D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
203Nhân công đục lỗ D=3mm dàn tạo oxyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5công
204Giá đỡ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
205Cút thép mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
206Bản mã thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
207Giàn treo phao LMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
208Cút nhựa, đường kính 48 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
209Tê nhựa, đường kính 48 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
210Ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5m
211Cung cấp sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3m3
212Cung cấp cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,675m3
213Than hoạt tính AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15m3
214Vật liệu lọc MQ7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,105m3
215Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,02
216Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,61
217Rải nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6483100m²
218Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24,7245
219Đắp gạch vỡ, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0404100m³
220Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,33
221Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m²
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,023tấn
223Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,75
224Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,15
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế270,49
226Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế290,2m
227Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4m
228Công tác ốp gạch bồn hoa, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,4864
229Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,56
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,099tấn
231Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,102100m²
232Con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
233Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,2
234Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,084tấn
235Thép ống mạ kẽm D60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,068tấn
236Cút tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
237Tôn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,053tấn
238Tôn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,002tấn
239Búp đaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,61m²
241Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,052
242Rải nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,253100m²
243Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,3
244Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24,2876
245Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,5876
246Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,5876
247San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,5876100m³
248Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,84
F CƠ KHÍ CHẾ TẠO
1Thép hình SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.470,105kg
2Thép tấm SUS304 dày 8mm-15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.499,357kg
3Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,78041 tấn
4Doăng bên cao cu chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,08m
5Doăng đáy cao cu tấm 2800x50 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,24kg
6Bu lông M14x70 không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế224bộ
7Đai ốc M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế224bộ
8Trục tai van SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6kg
9Tôn tấm (thép không rỉ) dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.162,5306kg
10Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế278,922kg
11Thép tròn D12 làm râuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,553kg
12Sản xuất hèm van thép (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3867tấn
13Thép tấm CT38Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế180,0446kg
14Thép hình CT38Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế693,9454kg
15Thép không gỉ SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế373,819kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,15561m²
17Cao su củ tỏi D10xR20x100x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,24m
18Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,8095kg
19Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,24781 tấn
20Thép hình SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế96,947kg
21Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09691 tấn
G MUA THIẾT BỊ
1Vitme điện 10VĐ kết hợp quay tay (đường kính ty D70).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Tủ điện điều khiển máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Vỏ tủ điện và khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Quản lý mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1khoản
H LẮP ĐẶT
1Lắp đặt hèm vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,35251 tấn
2Lắp đặt cánh vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,65881 tấn
3Bốc xếp lên cánh van, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
4Bốc xếp xuống cánh van, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
5Bốc xếp lên hèm van, trọng lượng P ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
6Bốc xếp xuống hèn van, trọng lượng P ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
7Vận chuyển cánh van, hèm van, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,801110 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.228.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, hai trăm hai mươi tám triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng năm trở lại đây (tính từ tháng 10 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng bê tông cốt thép có khẩu độ B≥2,5m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2,5m).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ B≥2,5m.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có))32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đảm bảo yêu cầu3
2 Máy ủi đảm bảo yêu cầu1
3 Máy lu > 10T đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn đảm bảo yêu cầu1
5 Ô tô tự đổ đảm bảo yêu cầu2
6 Cần cẩu > 10 tấn đảm bảo yêu cầu1
7 Cần cầu > 6 tấn đảm bảo yêu cầu2
8 Máy nén khí 360 m3/h đảm bảo yêu cầu2
9 Búa căn đảm bảo yêu cầu2
10 Máy ép cọc ≥ 130 tấn đảm bảo yêu cầu1
11 Máy đóng cọc 2,5 tấn đảm bảo yêu cầu1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L đảm bảo yêu cầu6
13 Đầm dùi đảm bảo yêu cầu8
14 Đầm bàn đảm bảo yêu cầu2
15 Đầm cóc đảm bảo yêu cầu4
16 Máy hàn đảm bảo yêu cầu3
17 Máy bơm nước đảm bảo yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->