Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng máy biến áp cho Văn phòng và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082273-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng máy biến áp cho Văn phòng và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20211066684
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:38:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 463,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc các ngành có liên quan.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là công nhân có chứng chỉ nghề về cơ khí, cơ điện hoặc điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng máy biến áp cho Văn phòng và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
Mua sắm, sửa chữa tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3852456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình


- Bên mời thầu: Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Đường Chi Lăng, Xã Sủ Ngòi, Thành Phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3852456


E-CDNT 10.7
- Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2021) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Không nợ thuế đến hết tháng 3 năm 2021. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự, hóa đơn. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3852456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình, Đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm tra nội bộ; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852215
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra nội bộ; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852215
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ điện hạ thế 500V-600A -Vỏ tôn sơn tĩnh điện.- Áp tô mát tổng 600A.- Áp tô mát nhánh 300A: 3 cái.- 03 ămpe mét, 01 vôn mét.- 06 biến dòng 600/5A.- 03 van chống sét hạ thế.- Thanh cái đồng. Tủ 1
2 Tủ điện hạ thế 500A -400A -Vỏ tôn sơn tĩnh điện. - Áp tô mát tổng 400A. - Áp tô mát nhánh 200A: 3 cái. - 03 ămpe mét, 01 vôn mét.- 06 biến dòng 400/5A. - 03 van chống sét hạ thế. - Thanh cái đồng. Tủ 1
3 Tủ hạ thế 500V- 200V -Vỏ tôn sơn tĩnh điện. - Áp tô mát tổng 200A. - Áp tô mát nhánh 100A: 3 cái. - 03 ămpe mét, 01 vôn mét.- 06 biến dòng 200/5A. - 03 van chống sét hạ thế. - Thanh cái đồng. Tủ 1
4 Cầu chì tự rơi - 03 quả SI bằng sứ gốm.- 03 dây chảy Bộ 1
5 Cầu dao cách ly 35kV 100-630A -03 quả sứ cầu dao bằng gốm.- 03 hệ thống lưỡi dao Bộ 4
6 Cáp điện hạ thế Cáp Cu/XLPE/PVC 4*70mm2 m 16
7 Van chống sét trung áp - Van chống sét 24kV bộ 1
8 Van chống sét trung áp - Van chống sét 45kV bộ 3
9 MBA 100KVA – 35(22)/0,4kV Sửa chữa bảo dưỡng MBA:- Vệ sinh tháo lắp.- Rút ruột kiểm tra sử chữa.- Sửa bộ phận phân áp.- Thay phụ kiện, hạt hút ẩm.- Sơn sửa bên ngoài máy. MBA 2
10 MBA 160KVA – 35(22)/0,4kV Sửa chữa bảo dưỡng MBA:- Vệ sinh tháo lắp.- Rút ruột kiểm tra sử chữa.- Sửa bộ phận phân áp.- Thay phụ kiện, hạt hút ẩm.- Sơn sửa bên ngoài máy. MBA 1
11 MBA 250KVA – 35(22)/0,4kV Sửa chữa bảo dưỡng MBA:- Vệ sinh tháo lắp.- Rút ruột kiểm tra sử chữa.- Sửa bộ phận phân áp.- Thay phụ kiện, hạt hút ẩm.- Sơn sửa bên ngoài máy. MBA 1
12 MBA 400KVA – 35(22)/0,4kV Sửa chữa bảo dưỡng MBA:- Vệ sinh tháo lắp.- Rút ruột kiểm tra sử chữa.- Sửa bộ phận phân áp.- Thay phụ kiện, hạt hút ẩm.- Sơn sửa bên ngoài máy. MBA 1
13 Thí nghiệm áp tô mát 600A Kiểm tra chất lượng thiết bị cái 1
14 Thí nghiệm áp tô mát từ ≤ 300A Kiểm tra chất lượng thiết bị cái 10
15 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV Kiểm tra chất lượng thiết bị bộ 4
16 Thí nghiệm cầu dao cách ly Kiểm tra chất lượng thiết bị bộ 4
17 Thí nghiệm máy biến áp Kiểm tra chất lượng thiết bị Máy 5
18 Thí nghiệm van chống sét Kiểm tra chất lượng thiết bị bộ 4
19 Thí nghiệm cáp hạ thế Kiểm tra chất lượng thiết bị sợi 1
20 Xe máy vận chuyển Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị đến công trường ca 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc các ngành có liên quan.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai 3 Là công nhân có chứng chỉ nghề về cơ khí, cơ điện hoặc điện tử.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->