Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, phí vệ sinh môi trường, phí môi trường đối với đất đổ thải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062352-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, phí vệ sinh môi trường, phí môi trường đối với đất đổ thải)
Số hiệu KHLCNT 20211060551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:40:00 đến ngày 2021-11-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,686,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự đạt giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng tương tự của các nhà thầu phải đạt tối thiểu 11.280.000.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, phí vệ sinh môi trường, phí môi trường đối với đất đổ thải)
Trường THCS Đông Xá - Hạng mục nhà học số 1 (3 tầng, 15 phòng học)
365 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.793532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập thiết kế: Công ty CP tư vấn kiến trúc Quảng Ninh Thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh Thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển HDT Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.793532


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.793532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.793532.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7584100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2902m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2399m3
4Ván khuôn móng cột ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4824100m2
5Ván khuôn móng dài ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1986100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5796tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6498tấn
9Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4616m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2029100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1015m3
12Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1758100m3
13Xây bậc đi gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4008m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,7734m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,809m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4724m3
17Bê tông xà dầm, giằng, ..., M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,584m3
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.143,498m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8248100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5745tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7346tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8984tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3052m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,7575100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2758tấn
27Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3328m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5029100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6829tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2981tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5872tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V660,947m2
33Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4916m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,9475m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3895100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6133tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9751tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V203,3048m3
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.786,815m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3809100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3518tấn
42Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,39m2
43Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V87,1584m2
44Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,344m2
46SX + LD khung bệ la va bô INOCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lát nền, sàn bằng gạch GRANIT 600 x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.516,613m2
48Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400 x400Mô tả kỹ thuật theo chương V115,045m2
49SX + LD trần phòng VS hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V171,39m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V433,53m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,046m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.702,2264m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250,8615m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8711m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.750,62m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.554,9045m2
57Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14 x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4595tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V194,4m2
59Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7533tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7533tấn
61Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V557,5cái
62Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3277100m2
63SX khung chống nắng sắt hộp 80 x40 x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
64SX thanh chắn nằng Austrong - AKZ-75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,1m
65SX lan can INOC 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1642tấn
66Lắp dựng lan can + thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V218,833m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,75m2
68Quét Sika chống thấm máI 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V384,01m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,4121m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V377m
71Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6183100m2
72Đào móng công trình (bể tự hoại), chiều rộng móng <=6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8799100m3
73Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
78Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1674m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9196m2
85SX cửa đi kính nhôm XIN GFA không cầu cách nhiệt đô dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMAMô tả kỹ thuật theo chương V109,62m2
86SX cửa sổ kính nhôm XING FA không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMAMô tả kỹ thuật theo chương V141,696m2
87SX + LD vách kính nhôm XING FA không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V126,444m2
88Cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89SX + LD vách ngăn VS CompackMô tả kỹ thuật theo chương V212,52m2
90Bộ đèn chiếu sáng bảng T8 + cần treo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
91Đèn tuyp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Bộ đèn chiếu sáng học đường BD T8L TT01-CSLH/18w x2Mô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
93Quạt trần VINAVIN ( cả hộp số )Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
94Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
95Quạt hút mùi âm trần 300 x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
96áp tô mát 3 pha 200 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97áp tô mát 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98áp tô mát 3 pha 30 AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
100ổ cắm điện đôi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
101Công tắc đơn ( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
102Công tắc đôi ( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Công tắc bốn ( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
104Công tắc 2 chiều đơn ( Mặt + hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Đế công tắc , ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
106Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
107Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160 x80Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
108Tủ điện bằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
110Hộp đựng áp tô mát chứa 4-8 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
111Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
112Cáp CU/PVC ( 3 x 70 + 1 x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
113Cáp CU/PVC ( 4 x 16 )Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
114Cáp CU/PVC ( 4 x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
115Dây dẫn đôi bọc 2x4 LDMô tả kỹ thuật theo chương V750m
116Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V330m
117Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V3.615m
118Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LDMô tả kỹ thuật theo chương V80m
119Cáp CU/PVC (1 x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
120Cáp CU/PVC (1 x 35 )Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
121Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V195bộ
122ống nhựa luồn dây Fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
123ống nhựa luồn dây Fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
124Điều hòa treo 2 cục 1 chiều 12000 BTU (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V39máy
125Ống đồng + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V195m
126Ống nhựa thoát nước PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
127Ống nhựa thoát nước PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
128Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
129Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
130Chếch nhựa D34 x27Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
131Ống nhựa PPR fi 63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
132Ống nhựa PPR fi 50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
133Ống nhựa PPR fi 40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
134Ống nhựa PPR fi 32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
135Ống nhựa PPR fi 25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
136Côn PPR D50 x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Côn PPR D40 x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Côn PPR D25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Cút PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Cút PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Cút PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
142Cút ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
143Tê PPR fi 63 x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Tê PPR fi 63 x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Tê PPR fi 50 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Tê PPR fi 40 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Tê PPR fi 32 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Tê PPR fi 25 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
149Tê ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
150Van 2 chiều PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Van 2 chiều PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Van 2 chiều PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
153Van phao fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Tec nước INOC nằm 3m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Ống nhựa TP D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
156Ống nhựa TP D90 (cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
157Ống nhựa TP D 76 - CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
158Ống nhựa TP D 60 - CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
159Ống nhựa TP D 48 - CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
160Ống nhựa TP D 42 - CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
161Côn chuyển D110 x 48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Côn chuyển D90 x48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Côn chuyển D110 x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Cút nhựa TP D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
165Cút nhựa TP D 90 (cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
166Cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
167Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
168Tê nhựa TP D110 x110Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
169Tê nhựa TP D 90 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Tê nhựa TP D 76 x76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
171Tê nhựa TP D 76 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Tê nhựa TP D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Xí bệt (Cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
174Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
175Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
176Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177La va bôMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
178Vòi la va bô LFV - 17P*Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
179Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
180Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
181Gương M114 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
182Vòi lấy nước INOC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
183Phễu thu INOCMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
184Quả cầu chắn rác INOCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Máy bơm nước (loại Panassonic GP-350JA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hàng rào
1Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22m3
2Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,774m3
3Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,909m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V565,786m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3373m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,6m
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V659,1233m2
C Phá dỡ
1Phá đá tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,7612100m3
2Phá đá kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7186100m3
3Xúc đất đá đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4797100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,886100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V82,117710m3/1km
6Tháo dỡ thiết bị điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
D Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V6,310 đầu
3Hộp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
8Thiết bị xử lý tín hiệu cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
10Lắp đặt đèn thoát hiểm (Sự cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V622m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V952m
14Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
16Lắp đặt cút vuông 90 chống cháy SP-20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
17Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy SP-20Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
18Lắp đặt hộp đấu dây KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
19Kiểm định phương tiện PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1
20Lắp đặt tủ phương tiện chữa cháy KT1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
21Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT700x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
22Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
23Lắp đặt van họng nước chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Đầu nối nhanh D50 - HKNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đầu nối theo vòi D50 - HKNMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lăng phun nước chữa cháy D50/13 - HKNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Bình chữa cháy MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
28Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
29Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
31Lắp đặt ống thép MK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
32Lắp đặt cút thép MK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt tê thép MK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt măng sông MK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt kép thép MKD50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Kiểm định phương tiện PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
41Đầu nối bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Lắp đặt tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt côn thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
48Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp đặt côn thép D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt côn thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Măng sông mạ kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt van một chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp dặt van một chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Rọ bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Rọ bơm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đầu nối bích HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
71Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
72Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cặp bích
73Lắp bích thép kín, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
74Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
75Lắp đặt dây dẫn 3x25 +1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
76Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt công tác áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Vòi chữa cháy D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
84Khớp nối nhanh D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lăng chữa cháy D65x19Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (họng khô)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (họng ướt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bơm, trụ nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
89Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
91Đào đất chôn cáp tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V77m3
92Đào đất chôn cáp điện hệ thống bơmMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
93Đào đất chôn ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V143,5m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V234,5m3
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
96Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
98Kiểm định phương tiện PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Đế kim thu sét bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
103Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
104Kẹp thanh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Kẹp góc thanh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
106Kẹp T thanh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Hóa chất giảm điện trở geamMô tả kỹ thuật theo chương V10bao
108Hộp đo sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Phí đo điển trở tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
110Cáp thép + tăng đỡ giữ cột chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Đào đất đặt dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
113Cáp đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
114Cáp CU/PVC (1x70 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
115Kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
116Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
117Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
118Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
119Máy bơm bù áp 2,2kwMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
120Máy bơm nước cháy động cơ điện H=44,8-32m; Q=72-132m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
121Máy bơm nước động cơ diezel H=44,8-32m; Q=72-132m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
122Kiểm định phương tiện PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1
E Bể nước
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8147100m3
2Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8108100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3501100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V54,561610m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,244m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,351m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0254100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4302100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1899tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4222tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2027tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0377tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9675tấn
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,63m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,75m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,54m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,64m2
21Tôn đậy nắp bể KT 1000 x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Kè kiêm móng hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6106100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,419m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,92m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,2113m3
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5608100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4318tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9954tấn
10ống nhựa thoát nước kè D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7701100m
11Đắp đệm đất đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,1701m3
G San nền
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V124,0578100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.600,345610m3/1km
H Sân bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2 x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V259,65m3
3Cắt khe co dãn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V51,9310m
4Bạt dứa lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V17,31100m2
5Đào móng bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
6Lấp đất chân bó vỉa độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
8Xây bó vỉa gạch không nung, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9664m3
9Trát bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
I Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,317100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,344m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m3
4Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,271m3
5Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
6Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,048m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,544m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V372cái
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,909tấn
J Phòng chống mối
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V64m3
2Phòng chống mối mặt đáy nền Mô tả kỹ thuật theo chương V596,2m2
K Thiết bị bàn ghế, bảng
1Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
2Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
L Phí vệ sinh môi trường
1Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
M Phí môi trường đối với đất đá đổ thải
1Phí môi trường đối với đất đá đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự đạt giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng tương tự của các nhà thầu phải đạt tối thiểu 11.280.000.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm21
3 Cán bộ trắc đạc 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
2 Ô tô tự đổ Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
3 Máy hàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
4 Máy cắt bê tông Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
5 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
6 Máy đầm đất cầm tay Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
7 Máy đầm bàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
8 Máy đầm dùi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
9 Máy trộn bê tông Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
10 Máy trộn vữa Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
11 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
12 Máy gia nhiệt Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
13 Đồng hồ áp lực Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
14 Đồng hồ vạn năng Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->