Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, phí vệ sinh môi trường, phí môi trường đối với đất đổ thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, phí vệ sinh môi trường, phí môi trường đối với đất đổ thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 10:40:00 đến ngày 2021-11-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,686,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự đạt giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng tương tự của các nhà thầu phải đạt tối thiểu 11.280.000.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, phí vệ sinh môi trường, phí môi trường đối với đất đổ thải) Trường THCS Đông Xá - Hạng mục nhà học số 1 (3 tầng, 15 phòng học) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033.793532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.793532. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2902 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4824 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1986 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5796 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4616 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2029 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1015 | m3 |
| 12 | Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 13 | Xây bậc đi gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4008 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7734 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4724 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, ..., M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,584 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143,498 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8248 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5745 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7346 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8984 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3052 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7575 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2758 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3328 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5029 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6829 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2981 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5872 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,947 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4916 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9475 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3895 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6133 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9751 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3048 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.786,815 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3809 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3518 | tấn |
| 42 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,39 | m2 |
| 43 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1584 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,344 | m2 |
| 46 | SX + LD khung bệ la va bô INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANIT 600 x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,613 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400 x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,045 | m2 |
| 49 | SX + LD trần phòng VS hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,39 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,53 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,046 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,2264 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,8615 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8711 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750,62 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.554,9045 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14 x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4595 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | tấn |
| 61 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,5 | cái |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3277 | 100m2 |
| 63 | SX khung chống nắng sắt hộp 80 x40 x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 64 | SX thanh chắn nằng Austrong - AKZ-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1 | m |
| 65 | SX lan can INOC 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1642 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can + thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,833 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,75 | m2 |
| 68 | Quét Sika chống thấm máI 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,01 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,412 | 1m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6183 | 100m2 |
| 72 | Đào móng công trình (bể tự hoại), chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8799 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1674 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9196 | m2 |
| 85 | SX cửa đi kính nhôm XIN GFA không cầu cách nhiệt đô dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,62 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ kính nhôm XING FA không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,696 | m2 |
| 87 | SX + LD vách kính nhôm XING FA không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,444 | m2 |
| 88 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | SX + LD vách ngăn VS Compack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,52 | m2 |
| 90 | Bộ đèn chiếu sáng bảng T8 + cần treo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 91 | Đèn tuyp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Bộ đèn chiếu sáng học đường BD T8L TT01-CSLH/18w x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 93 | Quạt trần VINAVIN ( cả hộp số ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 94 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 95 | Quạt hút mùi âm trần 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 96 | áp tô mát 3 pha 200 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | áp tô mát 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | áp tô mát 3 pha 30 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 100 | ổ cắm điện đôi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 101 | Công tắc đơn ( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 102 | Công tắc đôi ( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Công tắc bốn ( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 104 | Công tắc 2 chiều đơn ( Mặt + hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Đế công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 106 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 107 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160 x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 108 | Tủ điện bằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 110 | Hộp đựng áp tô mát chứa 4-8 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 111 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Cáp CU/PVC ( 3 x 70 + 1 x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 113 | Cáp CU/PVC ( 4 x 16 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 114 | Cáp CU/PVC ( 4 x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 115 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 116 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 117 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.615 | m |
| 118 | Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 119 | Cáp CU/PVC (1 x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 120 | Cáp CU/PVC (1 x 35 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 121 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 122 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 123 | ống nhựa luồn dây Fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 124 | Điều hòa treo 2 cục 1 chiều 12000 BTU (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | máy |
| 125 | Ống đồng + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 126 | Ống nhựa thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 127 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 128 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 129 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 130 | Chếch nhựa D34 x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 131 | Ống nhựa PPR fi 63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PPR fi 50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 136 | Côn PPR D50 x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Côn PPR D40 x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Côn PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Cút PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 142 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 143 | Tê PPR fi 63 x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê PPR fi 63 x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Tê PPR fi 50 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Tê PPR fi 40 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê PPR fi 32 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Tê PPR fi 25 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 149 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 150 | Van 2 chiều PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Van 2 chiều PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 153 | Van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Tec nước INOC nằm 3m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 156 | Ống nhựa TP D90 (cả TNM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 157 | Ống nhựa TP D 76 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 158 | Ống nhựa TP D 60 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Ống nhựa TP D 48 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Ống nhựa TP D 42 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 161 | Côn chuyển D110 x 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Côn chuyển D90 x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Côn chuyển D110 x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 165 | Cút nhựa TP D 90 (cả TNM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 166 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 167 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 168 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 169 | Tê nhựa TP D 90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Tê nhựa TP D 76 x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 171 | Tê nhựa TP D 76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Tê nhựa TP D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Xí bệt (Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 174 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 175 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 176 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 178 | Vòi la va bô LFV - 17P* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 179 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 180 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 181 | Gương M114 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 182 | Vòi lấy nước INOC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 183 | Phễu thu INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Quả cầu chắn rác INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Máy bơm nước (loại Panassonic GP-350JA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,774 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,909 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,786 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3373 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,1233 | m2 |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá đá tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7612 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7186 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất đá đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4797 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1177 | 10m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 3 | Hộp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Thiết bị xử lý tín hiệu cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 14 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông 90 chống cháy SP-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy SP-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Kiểm định phương tiện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt tủ phương tiện chữa cháy KT1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT700x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 22 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu nối nhanh D50 - HKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 - HKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 29 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép MK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép MK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép MK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông MK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép MKD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Kiểm định phương tiện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 41 | Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Măng sông mạ kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp dặt van một chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Rọ bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Rọ bơm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đầu nối bích HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép kín, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 74 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3x25 +1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Vòi chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 84 | Khớp nối nhanh D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Lăng chữa cháy D65x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (họng khô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (họng ướt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bơm, trụ nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 89 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 91 | Đào đất chôn cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 92 | Đào đất chôn cáp điện hệ thống bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 93 | Đào đất chôn ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,5 | m3 |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 98 | Kiểm định phương tiện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đế kim thu sét bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 104 | Kẹp thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Kẹp góc thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Kẹp T thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Hóa chất giảm điện trở geam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| 108 | Hộp đo sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Phí đo điển trở tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 110 | Cáp thép + tăng đỡ giữ cột chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đào đất đặt dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 113 | Cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 114 | Cáp CU/PVC (1x70 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 115 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 116 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 117 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 118 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 119 | Máy bơm bù áp 2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 120 | Máy bơm nước cháy động cơ điện H=44,8-32m; Q=72-132m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 121 | Máy bơm nước động cơ diezel H=44,8-32m; Q=72-132m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 122 | Kiểm định phương tiện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8147 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5616 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,244 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,351 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0254 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4302 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1899 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4222 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9675 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,63 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,75 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,54 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,64 | m2 |
| 21 | Tôn đậy nắp bể KT 1000 x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Kè kiêm móng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,419 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,92 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2113 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5608 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9954 | tấn |
| 10 | ống nhựa thoát nước kè D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7701 | 100m |
| 11 | Đắp đệm đất đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1701 | m3 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,3456 | 10m3/1km |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2 x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,65 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,93 | 10m |
| 4 | Bạt dứa lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân bó vỉa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa gạch không nung, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9664 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| I | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 4 | Xây tường gạch, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,271 | m3 |
| 5 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m2 |
| 6 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,048 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | tấn |
| J | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối mặt đáy nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,2 | m2 |
| K | Thiết bị bàn ghế, bảng | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| L | Phí vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| M | Phí môi trường đối với đất đá đổ thải | |||
| 1 | Phí môi trường đối với đất đá đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự đạt giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh và tổng giá trị hợp đồng tương tự của các nhà thầu phải đạt tối thiểu 11.280.000.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 3 | Máy hàn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 12 | Máy gia nhiệt | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 13 | Đồng hồ áp lực | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi