Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086862-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211078167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:38:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị và xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.467.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa khu nhà làm việc UBND huyện (Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Nông nghiệp và PTNT; Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông.
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông.
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận số thuế đã nộp của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết tháng 10/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,75m2
2Tháo dỡ khuôn cửa66,1m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,056m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,987m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại6,72m2
6Phá dỡ lớp lót vữa xi măng6,72m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường17,25m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà313,6767m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà345,7762m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần245,489m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại48,6225m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái55,075m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ51,9581m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,1234m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,1234m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T12,1234m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,5886m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,8336m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,5793m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,2388m2
21Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7555,075m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,075m2
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông0,2100m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài144,05m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong185,5493m2
26Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần98,1956m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ332,256m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ638,504m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,6225m2
30Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly, khóa đa điểm3,24m2
31Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly, khóa đa điểm2,43m2
32Cung cấp Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly+PKKK1m2
33Lắp dựng cửa vào khuôn6,67m2
34Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa, lõi thép kính cường lực 8ly8,160.0
35Mài, đánh bóng bề mặt láng granito17,5756m2
36Gia công, lắp dựng vách trang trí62,71m2
37Vệ sinh, lau chùi hệ thống cửa và nền nhà làm việc1ht
38Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ63,845m2
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao63,845m2
40Bả bằng bột bả vào trần63,845m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,845m2
42Tháo dỡ hệ thống điện cũ6công
43Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m21bộ
44Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m215bộ
45Lắp đặt đèn led ốp trần tròn2bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường7cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần4cái
48Lắp đặt phích cắm âm7cái
49Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu15cái
50Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt7hộp
51Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt3hộp
52Lắp đặt công tắc 1 chiều17cái
53Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
54Lắp đặt mặt nạ aptomat6hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 2P-75A1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 2P-50A2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 2P-10A2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 2P-20A4cái
59Lắp đặt đế nổi đôi6hộp
60Lắp đặt đế nổi đơn18hộp
61Lắp đặt hộp nối6hộp
62Lắp đặt dây đơn 100m
63Lắp đặt dây đơn 300m
64Lắp đặt dây đơn 500m
65Lắp đặt dây đơn 120m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
68Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
69Lắp đặt tủ điện tầng2hộp
70Lắp đặt xà+ sứ đón điện1sứ
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 7m2
72Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL7,3749m2
73Phụ kiện inox 304 (ke góc,bản lề, khóa, tay nắm, chân vách)1bộ
74Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
75Lắp đặt vòi xịt vệ sinh2cái
76Lắp đặt lavabo1bộ
77Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
78Lắp đặt gương soi1cái
79Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
80Lắp đặt van khóa D271cái
81Lắp đặt ống nhựa D270,2100m
82Lắp đặt ống nhựa D900,1100m
83Lắp đặt ống nhựa D1140,1100m
84Phụ kiện Co, tê, nối các loại1bộ
85Bàn họp1cái
86Ghế phòng họp16cái
87Ghế liền bàn14cái
88Bàn khách1Cái
89Bộ ghế sofa1cái
90Tháo dỡ nhà xe cũ1t.bộ
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,162m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,972m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
94Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6 mm0,0047tấn
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =14 mm0,0276tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,879m3
97Sản xuất hệ khung dàn0,3389tấn
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,3389tấn
99Bulong D1624cái
100Gia công xà gồ thép0,1569tấn
101Lắp dựng xà gồ thép0,1569tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,1033m2
103Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly0,6372100m2
104Lắp máng tôn thu nước11,8md
105Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,064m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0038m3
107Bulong D1616cái
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,15m3
109Gia công hệ khung dàn0,1599tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,0002tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,0296m2
112Gia công xà gồ thép0,0798tấn
113Lắp dựng xà gồ thép0,0798tấn
114Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly0,354100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,15m3
116Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,888m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,44m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,888m3
119Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,4m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0296100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,006tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10 mm, chiều cao 0,0268tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,592m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0537100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,518m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,3626m3
127Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,296m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,4m2
129Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 753,35m2
130Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,61m2
131Phá dỡ khung hàng rào11,385m2
132Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,737m3
133Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,396m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0614100m3
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4792m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,472m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0832100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,424m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,0056tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,03tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm0,0467tấn
142Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,3125m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0828100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao 0,0109tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0328tấn
146Gia công cột bằng thép hình0,0332tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1718m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0607100m3
149Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 3,8578m3
150Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,3784m3
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0353m3
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
153Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,96m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,08m2
155Trát xà dầm, vữa XM mác 754,65m2
156Đắp phào đơn, vữa XM mác 7512,48m
157Đắp bánh ú đầu trụ4trụ
158Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox16,7198m2
159Lắp bảng chữ tên cơ quan1bộ
160Công tác ốp gạch gốm vào tường vữa XM mác 751,15m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần10,426m2
162Bả bằng bột bả vào tường ngoài33,06m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,486m2
164Sản xuất Lắp dựng cổng sắt - cổng chính11,16m2
165Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào9,78m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,9m3
167Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ139,705m2
168Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại3,2m2
169Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,941m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,705m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,2m2
172Lắp dựng khung sắt hàng rào46,08m2
173Gia công, lắp đặt chông sắt đầu tường rào17,1md
B Hạng mục: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công77,935m2
2Tháo dỡ khuôn cửa133,6m
3Phá dỡ nền lát gạch các loại7,83m2
4Phá dỡ lớp lót vữa xi măng7,83m2
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà253,0395m2
6Cạo bỏ,vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà508,2357m2
7Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt xà, dầm, trần243,479m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại25,8675m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái45,415m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ54,8648m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,0291m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,0291m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T2,0291m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,08m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,8355m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,7493m2
17Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7545,415m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …45,415m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông0,2100m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài206,6592m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong242,0436m2
22Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần97,3916m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ307,875m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ790,464m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,8675m2
26Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly6,44m2
27Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly5,24m2
28Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly3,145m2
29Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly+PKKK không khóa2,85m2
30Cung cấp Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm39m2
31Cung cấp Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly+PKKK1,28m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn57,955m2
33Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa, lõi thép kính cường lực 5ly8,4m2
34Sản xuất. Lắp dựng hoa sắt cửa40,28m2
35Mài, đánh bóng bề mặt tam cấp18,676m2
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)6bộ
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,83m2
41Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
42Lắp đặt vòi xịt vệ sinh2cái
43Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
44Lắp đặt lavabo2bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
46Lắp đặt gương soi2cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
48Lắp đặt vòi tắm hoa sen2bộ
49Phụ kiện Co, tê, nối,các loại1bộ
50Tháo dỡ hệ thống điện cũ4công
51Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m223bộ
52Lắp đặt đèn led ốp trần tròn4bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần9cái
54Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu24cái
55Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt10hộp
56Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt4hộp
57Lắp đặt công tắc 1 chiều24cái
58Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
59Lắp đặt dimer quạt9cái
60Lắp đặt mặt nạ aptomat10hộp
61Lắp đặt các aptomat loại 2P-75A1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 2P-50A2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 2P-10A2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 2P30A12cái
65Lắp đặt đế chìm đôi24hộp
66Lắp đặt đế chìm đơn36hộp
67Lắp đặt hộp nối12hộp
68Lắp đặt dây đơn 100m
69Lắp đặt dây đơn 410m
70Lắp đặt dây đơn 550m
71Lắp đặt dây đơn 12m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 450m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
74Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
75Lắp đặt tủ điện tầng2hộp
76Lắp đặt xà+ sứ đón điện1sứ
77Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,54m2
78Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà72,624m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà69,608m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại10,84m2
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ35,558m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,156m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,402m2
84Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông0,05100m2
85Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài90,78m2
86Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong87,01m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,78m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,01m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,84m2
90Tháo dỡ hệ thống điện cũ1công
91Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m24bộ
92Lắp đặt đèn led ốp trần tròn1bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần2cái
94Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu4cái
95Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt2hộp
96Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt1hộp
97Lắp đặt công tắc 1 chiều5cái
98Lắp đặt mặt nạ aptomat2hộp
99Lắp đặt các aptomat loại 2P-30A1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 2P-10A2cái
101Lắp đặt đế đôi2hộp
102Lắp đặt đế đơn5hộp
103Lắp đặt hộp nối2hộp
104Lắp đặt dây đơn 30m
105Lắp đặt dây đơn 50m
106Lắp đặt dây đơn 20m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
108Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III4m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,918m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,004tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,0237tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm0,0556tấn
115Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0496100m2
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0295100m3
117Sản xuất, lắp đặt Bulong D2016cái
118Sản xuất hệ khung dàn đài nước0,3435tấn
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nước0,3435tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,836m2
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
122Lắp đặt ống nhựa PVD D270,2100m
123Lắp đặt van khóa PVC D272cái
124Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,71m2
125Phá dỡ khung hàng rào14,04m2
126Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,124m3
127Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,54m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,664m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( thêm 4 km)3,664m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0614100m3
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,184m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,436m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,088100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,448m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,0062tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,03tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm0,0505tấn
138Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,4326m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,099100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao 0,0166tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0548tấn
142Gia công cột bằng thép hình0,0415tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,4813m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0589100m3
145Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 4,4143m3
146Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,856m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0441m3
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
149Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,7m2
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,495m2
151Trát xà dầm, vữa XM mác 755,28m2
152Đắp phào đơn, vữa XM mác 7515,6m
153Đắp bánh ú đầu trụ5trụ
154Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox18,1598m2
155Lắp bảng chữ tên cơ quan1bộ
156Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần13,0325m2
157Bả bằng bột bả vào tường ngoài21,525m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,5575m2
159Sản xuất Lắp dựng cổng sắt - cổng chính11,16m2
160Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào11,04m2
161Vệ sinh, cạo lớp sơn cũ, rêu mốc bán trên bề mặt tường cột, trụ126,5m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126,5m2
163Tháo dỡ mái vòm1ck
164Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III30,6915m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3069100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3069100m3/1km
167Đục nhám mặt bê tông154m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20024m3
169Cắt khe (3,5x3,5) m chống nứt nền sân bê tông240m2
C Hạng mục: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công51,11m2
2Tháo dỡ khuôn cửa141,05m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,858m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 0,912m2
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà129,9464m2
6Cạo bỏ,vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà362,448m2
7Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt xà, dầm, trần92,634m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái68,76m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ72,7586m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,8928m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,8928m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T4,8928m3
13Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,4336m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,7266m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,367m2
16Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7569,695m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …68,76m2
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông0,2100m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài137,6944m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong217,3462m2
21Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần92,634m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ189,673m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ527,449m2
24Cung cấp Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly5,4m2
25Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly5,04m2
26Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly16,6575m2
27Cung cấp Cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm7,13m2
28Cung cấp Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm15,345m2
29Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly1,2m2
30Lắp dựng cửa vào khuôn49,5725m2
31Sản xuất. Lắp dựng hoa sắt cửa22,475m2
32Tháo dỡ trần132,26m2
33Gia công đà trần thép0,3722tấn
34Lắp dựng đà trần thép0,3722tấn
35Đóng trần tôn lạnh 0,22 mm1,4263100m2
36Đóng chỉ trần167,3m
37Tháo dỡ hệ thống điện cũ3công
38Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m216bộ
39Lắp đặt đèn led ốp trần tròn4bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần8cái
41Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu24cái
42Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt8hộp
43Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt4hộp
44Lắp đặt công tắc 1 chiều24cái
45Lắp đặt dimer quạt8cái
46Lắp đặt mặt nạ aptomat8hộp
47Lắp đặt các aptomat loại 2P-75A1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 2P-20A8cái
49Lắp đặt đế chìm đôi16hộp
50Lắp đặt đế chìm đơn16hộp
51Lắp đặt hộp nối12hộp
52Lắp đặt dây đơn 100m
53Lắp đặt dây đơn 330m
54Lắp đặt dây đơn 400m
55Lắp đặt dây đơn 90m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 330m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
58Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
59Lắp đặt xà+ sứ đón điện1sứ
60Vệ sinh, chà lớp rêu mốc, trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà66,815m2
61Vệ sinh, chà lớp rêu mốc,sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà73,345m2
62Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái6,7975m2
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
66Bả bằng bột bả vào tường140,16m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,815m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,345m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,7975m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,7975m2
71Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
73Lắp đặt vòi rửa2bộ
74Lắp đặt vòi xịt vệ sinh2cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0614100m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,264m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,586m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0832100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,424m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,0056tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,03tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm0,0467tấn
83Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,508m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0863100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao 0,0143tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0463tấn
87Gia công cột bằng thép hình0,0581tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2208m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0624100m3
90Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 4,4353m3
91Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,9288m3
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0617m3
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,86m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,14m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 754,65m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 7521,84m
98Đắp bánh ú đầu trụ7trụ
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox16,7198m2
100Lắp bảng chữ tên cơ quan1bộ
101Công tác ốp gạch gốm vào tường vữa XM mác 751,61m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần18,2455m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoài21,51m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,7555m2
105Sản xuất Lắp dựng cổng sắt - cổng chính11,16m2
106Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào15,48m2
107Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm1cây
108Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm1gốc cây
109Đục nhám mặt bê tông219m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,7m3
111Cắt khe (3,5x3,5) m chống nứt nền sân bê tông237m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị và xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.467.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);33
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực33
4 Công nhân lao động 7 Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg sử dung tốt1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW sử dung tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW sử dung tốt1
8 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít sử dung tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->