Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 10:38:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị và xây lắp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.467.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, sửa chữa khu nhà làm việc UBND huyện (Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Phòng Nông nghiệp và PTNT; Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận số thuế đã nộp của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết tháng 10/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp
Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng Kinh tế và Hạ tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,75 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | 66,1 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,056 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,987 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,72 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ lớp lót vữa xi măng | 6,72 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,25 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 313,6767 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 345,7762 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 245,489 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 48,6225 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 55,075 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,9581 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,1234 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,1234 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,1234 | m3 | |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,5886 | m3 | |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,8336 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,5793 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,2388 | m2 | |
| 21 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 55,075 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,075 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | 0,2 | 100m2 | |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 144,05 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 185,5493 | m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 98,1956 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,256 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 638,504 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,6225 | m2 | |
| 30 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly, khóa đa điểm | 3,24 | m2 | |
| 31 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly, khóa đa điểm | 2,43 | m2 | |
| 32 | Cung cấp Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly+PKKK | 1 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,67 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa, lõi thép kính cường lực 8ly | 8,16 | 0.0 | |
| 35 | Mài, đánh bóng bề mặt láng granito | 17,5756 | m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng vách trang trí | 62,71 | m2 | |
| 37 | Vệ sinh, lau chùi hệ thống cửa và nền nhà làm việc | 1 | ht | |
| 38 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | 63,845 | m2 | |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 63,845 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần | 63,845 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,845 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 6 | công | |
| 43 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | 15 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt phích cắm âm | 7 | cái | |
| 49 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | 15 | cái | |
| 50 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | 7 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 3 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 17 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | 6 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-75A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-50A | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-10A | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-20A | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đế nổi đôi | 6 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt đế nổi đơn | 18 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối | 6 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | 300 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | 500 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | 120 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt xà+ sứ đón điện | 1 | sứ | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7 | m2 | |
| 72 | Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL | 7,3749 | m2 | |
| 73 | Phụ kiện inox 304 (ke góc,bản lề, khóa, tay nắm, chân vách) | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van khóa D27 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,2 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,1 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,1 | 100m | |
| 84 | Phụ kiện Co, tê, nối các loại | 1 | bộ | |
| 85 | Bàn họp | 1 | cái | |
| 86 | Ghế phòng họp | 16 | cái | |
| 87 | Ghế liền bàn | 14 | cái | |
| 88 | Bàn khách | 1 | Cái | |
| 89 | Bộ ghế sofa | 1 | cái | |
| 90 | Tháo dỡ nhà xe cũ | 1 | t.bộ | |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,162 | m3 | |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,972 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6 mm | 0,0047 | tấn | |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =14 mm | 0,0276 | tấn | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,879 | m3 | |
| 97 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,3389 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,3389 | tấn | |
| 99 | Bulong D16 | 24 | cái | |
| 100 | Gia công xà gồ thép | 0,1569 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1569 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,1033 | m2 | |
| 103 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | 0,6372 | 100m2 | |
| 104 | Lắp máng tôn thu nước | 11,8 | md | |
| 105 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,064 | m3 | |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0038 | m3 | |
| 107 | Bulong D16 | 16 | cái | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,15 | m3 | |
| 109 | Gia công hệ khung dàn | 0,1599 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,0002 | tấn | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,0296 | m2 | |
| 112 | Gia công xà gồ thép | 0,0798 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0798 | tấn | |
| 114 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | 0,354 | 100m2 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 116 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,888 | m3 | |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,44 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,888 | m3 | |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,4 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0296 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10 mm, chiều cao | 0,0268 | tấn | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,592 | m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0537 | 100m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,518 | m3 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,3626 | m3 | |
| 127 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,296 | m3 | |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,4 | m2 | |
| 129 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,35 | m2 | |
| 130 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,61 | m2 | |
| 131 | Phá dỡ khung hàng rào | 11,385 | m2 | |
| 132 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,737 | m3 | |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,396 | m3 | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0614 | 100m3 | |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4792 | m3 | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,472 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0832 | 100m2 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,424 | m3 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0056 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,03 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | 0,0467 | tấn | |
| 142 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 6,3125 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0828 | 100m2 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao | 0,0109 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0328 | tấn | |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0332 | tấn | |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1718 | m3 | |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0607 | 100m3 | |
| 149 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 3,8578 | m3 | |
| 150 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,3784 | m3 | |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0353 | m3 | |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 153 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,96 | m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,08 | m2 | |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,65 | m2 | |
| 156 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,48 | m | |
| 157 | Đắp bánh ú đầu trụ | 4 | trụ | |
| 158 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 16,7198 | m2 | |
| 159 | Lắp bảng chữ tên cơ quan | 1 | bộ | |
| 160 | Công tác ốp gạch gốm vào tường vữa XM mác 75 | 1,15 | m2 | |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,426 | m2 | |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 33,06 | m2 | |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,486 | m2 | |
| 164 | Sản xuất Lắp dựng cổng sắt - cổng chính | 11,16 | m2 | |
| 165 | Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào | 9,78 | m2 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,9 | m3 | |
| 167 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 139,705 | m2 | |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,2 | m2 | |
| 169 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,941 | m2 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,705 | m2 | |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,2 | m2 | |
| 172 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | 46,08 | m2 | |
| 173 | Gia công, lắp đặt chông sắt đầu tường rào | 17,1 | md | |
| B | Hạng mục: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 77,935 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | 133,6 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | 7,83 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp lót vữa xi măng | 7,83 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 253,0395 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ,vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 508,2357 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 243,479 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 25,8675 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 45,415 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 54,8648 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,0291 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0291 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0291 | m3 | |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,08 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,8355 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,7493 | m2 | |
| 17 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45,415 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,415 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | 0,2 | 100m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 206,6592 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 242,0436 | m2 | |
| 22 | Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 97,3916 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,875 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 790,464 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,8675 | m2 | |
| 26 | Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | 6,44 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | 5,24 | m2 | |
| 28 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | 3,145 | m2 | |
| 29 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly+PKKK không khóa | 2,85 | m2 | |
| 30 | Cung cấp Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm | 39 | m2 | |
| 31 | Cung cấp Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly+PKKK | 1,28 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 57,955 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa, lõi thép kính cường lực 5ly | 8,4 | m2 | |
| 34 | Sản xuất. Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,28 | m2 | |
| 35 | Mài, đánh bóng bề mặt tam cấp | 18,676 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,83 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 2 | bộ | |
| 49 | Phụ kiện Co, tê, nối,các loại | 1 | bộ | |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 51 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | 23 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | 24 | cái | |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | 10 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 4 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 24 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dimer quạt | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | 10 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-75A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-50A | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-10A | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2P30A | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt đế chìm đôi | 24 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt đế chìm đơn | 36 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối | 12 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | 410 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | 550 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | 12 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt xà+ sứ đón điện | 1 | sứ | |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,54 | m2 | |
| 78 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 72,624 | m2 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 69,608 | m2 | |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 10,84 | m2 | |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35,558 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,156 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,402 | m2 | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | 0,05 | 100m2 | |
| 85 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 90,78 | m2 | |
| 86 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 87,01 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,78 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,01 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,84 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | công | |
| 91 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | 2 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 1 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | 2 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-30A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-10A | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt đế đôi | 2 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt đế đơn | 5 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối | 2 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | 20 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,918 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,004 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0237 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0556 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0496 | 100m2 | |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0295 | 100m3 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt Bulong D20 | 16 | cái | |
| 118 | Sản xuất hệ khung dàn đài nước | 0,3435 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nước | 0,3435 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,836 | m2 | |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVD D27 | 0,2 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 2 | cái | |
| 124 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,71 | m2 | |
| 125 | Phá dỡ khung hàng rào | 14,04 | m2 | |
| 126 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,124 | m3 | |
| 127 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,54 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,664 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( thêm 4 km) | 3,664 | m3 | |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0614 | 100m3 | |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,184 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,436 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,448 | m3 | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0062 | tấn | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,03 | tấn | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | 0,0505 | tấn | |
| 138 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,4326 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,099 | 100m2 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao | 0,0166 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0548 | tấn | |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0415 | tấn | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4813 | m3 | |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0589 | 100m3 | |
| 145 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 4,4143 | m3 | |
| 146 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,856 | m3 | |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0441 | m3 | |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,7 | m2 | |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,495 | m2 | |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 15,6 | m | |
| 153 | Đắp bánh ú đầu trụ | 5 | trụ | |
| 154 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 18,1598 | m2 | |
| 155 | Lắp bảng chữ tên cơ quan | 1 | bộ | |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,0325 | m2 | |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 21,525 | m2 | |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,5575 | m2 | |
| 159 | Sản xuất Lắp dựng cổng sắt - cổng chính | 11,16 | m2 | |
| 160 | Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào | 11,04 | m2 | |
| 161 | Vệ sinh, cạo lớp sơn cũ, rêu mốc bán trên bề mặt tường cột, trụ | 126,5 | m2 | |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,5 | m2 | |
| 163 | Tháo dỡ mái vòm | 1 | ck | |
| 164 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 30,6915 | m3 | |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3069 | 100m3 | |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3069 | 100m3/1km | |
| 167 | Đục nhám mặt bê tông | 154 | m2 | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 24 | m3 | |
| 169 | Cắt khe (3,5x3,5) m chống nứt nền sân bê tông | 240 | m2 | |
| C | Hạng mục: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 51,11 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | 141,05 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,858 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 0,912 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 129,9464 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ,vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 362,448 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mastic cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 92,634 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 68,76 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 72,7586 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,8928 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,8928 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,8928 | m3 | |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,4336 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,7266 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,367 | m2 | |
| 16 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 69,695 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 68,76 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | 0,2 | 100m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 137,6944 | m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 217,3462 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 92,634 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,673 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,449 | m2 | |
| 24 | Cung cấp Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | 5,4 | m2 | |
| 25 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | 5,04 | m2 | |
| 26 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | 16,6575 | m2 | |
| 27 | Cung cấp Cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm | 7,13 | m2 | |
| 28 | Cung cấp Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm | 15,345 | m2 | |
| 29 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | 1,2 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 49,5725 | m2 | |
| 31 | Sản xuất. Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,475 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ trần | 132,26 | m2 | |
| 33 | Gia công đà trần thép | 0,3722 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng đà trần thép | 0,3722 | tấn | |
| 35 | Đóng trần tôn lạnh 0,22 mm | 1,4263 | 100m2 | |
| 36 | Đóng chỉ trần | 167,3 | m | |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 38 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | 16 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | 8 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 4 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 24 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dimer quạt | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | 8 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-75A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-20A | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đế chìm đôi | 16 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt đế chìm đơn | 16 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối | 12 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | 330 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | 400 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | 90 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 330 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt xà+ sứ đón điện | 1 | sứ | |
| 60 | Vệ sinh, chà lớp rêu mốc, trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 66,815 | m2 | |
| 61 | Vệ sinh, chà lớp rêu mốc,sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 73,345 | m2 | |
| 62 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 6,7975 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 140,16 | m2 | |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,815 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,345 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,7975 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,7975 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0614 | 100m3 | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,264 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,586 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0832 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,424 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0056 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,03 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | 0,0467 | tấn | |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,508 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0863 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao | 0,0143 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0463 | tấn | |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0581 | tấn | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2208 | m3 | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0624 | 100m3 | |
| 90 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 4,4353 | m3 | |
| 91 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,9288 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0617 | m3 | |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,86 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,14 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,65 | m2 | |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,84 | m | |
| 98 | Đắp bánh ú đầu trụ | 7 | trụ | |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 16,7198 | m2 | |
| 100 | Lắp bảng chữ tên cơ quan | 1 | bộ | |
| 101 | Công tác ốp gạch gốm vào tường vữa XM mác 75 | 1,61 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 18,2455 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 21,51 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,7555 | m2 | |
| 105 | Sản xuất Lắp dựng cổng sắt - cổng chính | 11,16 | m2 | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào | 15,48 | m2 | |
| 107 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | 1 | cây | |
| 108 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | 1 | gốc cây | |
| 109 | Đục nhám mặt bê tông | 219 | m2 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,7 | m3 | |
| 111 | Cắt khe (3,5x3,5) m chống nứt nền sân bê tông | 237 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị và xây lắp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.467.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | sử dung tốt. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi