Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 10:35:00 đến ngày 2021-11-09 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.234344E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,99 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa phương tiện thủy nội địa.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 0,99 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:-Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt.-Trong trường hợp cần xác minh, bên mời thầu yêu cầu được kiểm tra thực tế công trình của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường, kiểm tra hồ sơ bản gốc những văn bản đã cung cấp và quy định tại hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ sư cơ khí.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu trụ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dập, cắt tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa phà L200 - Cụm phà Vàm Cống 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 3. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VỎ | |||
| B | DÀN ĐÁY, MẠN | |||
| 1 | Tole boong sàn lề: Tole 6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.427,47 | kg |
| 2 | Tole boong sàn xe: Tole 12 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.920,2 | Kg |
| 3 | Gân chống trượt: Thép vuông 14 | Theo bản vẽ thiết kế | 143,22 | Kg |
| C | BOONG SÀN LẦU | |||
| 1 | Tole boong sàn lầu: Tole 6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.257,57 | Kg |
| D | BOONG MUI HANGAR | |||
| 1 | Tole boong mui: Tole 4 | Theo bản vẽ thiết kế | 635,85 | Kg |
| E | HỆ CHỐNG VA | |||
| F | Con lươn chống va mạn: | |||
| 1 | Lươn chống va mạn: Tole 8 | Theo bản vẽ thiết kế | 391,87 | Kg |
| 2 | Mã gia cường dọc: Tole 8 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,36 | Kg |
| G | Chống va mũi: | |||
| 1 | Cao su chống va đứng: Cao su 900x240x180 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cục |
| 2 | Bịt đầu: Tole 6 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,69 | kg |
| 3 | Đệm lưng: Tole 6 | Theo bản vẽ thiết kế | 101,74 | kg |
| 4 | Mã gia cường: Tole 8 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,39 | kg |
| H | KHÁC | |||
| 1 | Bộ thước nước + vòng tròn ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Hàn bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| I | VỆ SINH GÕ RỈ ,SƠN | |||
| 1 | Mài khảo sát | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Phà |
| 2 | Phun cát đáy mạn ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.120,27 | m2 |
| J | Vệ sinh, cạo, gõ rỉ toàn bộ phần còn lại: | |||
| 1 | Gõ rỉ cấp 3: 10% | Theo bản vẽ thiết kế | 1.544 | m2 |
| 2 | Gõ rỉ cấp 2: 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 1.931 | m2 |
| 3 | Gõ rỉ cấp 1: 40% | Theo bản vẽ thiết kế | 386 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 5.189 | m2 |
| 5 | Sơn màu 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 653 | m2 |
| 6 | Sơn chống hà 1 lớp đáy mạn (phần ngâm nước) | Theo bản vẽ thiết kế | 596 | m2 |
| K | MÁY CHÍNH VÀ HỘP SỐ | |||
| L | Máy chính | |||
| 1 | Căn chân máy: Tole 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,62 | Kg |
| 2 | Bulon bắt chân máy trước & sau: M22x140 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| M | Hộp số thủy lực | |||
| 1 | Căn chân hộp số chính: Tole 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,68 | Kg |
| 2 | Căn chân hộp số phụ: Tole 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,81 | Kg |
| 3 | Căn chân kiềng hộp số phụ: Tole 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,61 | Kg |
| 4 | Bulon bắt chân hộp số: M22x140 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp, cân chỉnh máy, hộp số: | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Phà |
| N | HỆ TRỤC CHÂN VỊT | |||
| 1 | Then trục: Then 24x18x180 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Vít khoá tán trong và ngoài: Vít lục giác M8x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Bulon bắt ống bao rời vào ổ: Bulon M20x40 (8,8) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| O | Cụm ống bao bạc đỡ trục | |||
| 1 | Bạc đỡ trục ổ giữa: Bạc thau D145xD124,5xL180 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Bạc đỡ trục ổ mũi: Bạc thau D124xL180 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Bạc đỡ trục ổ giá chữ nhân: Bạc thau D145xd124,5xL310 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Boulon cấy bạc: M8x20 inox | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | con |
| 5 | Bulon bắt ống bao trục: M20x75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| P | Cụm kín phớt ngoài và trong | |||
| Q | Cụm kín phớt ngoài: | |||
| 1 | Gia công mới nòng kín nhớt + nước bắt trên chân vịt và mạ điện: Nòng D220x180 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Ống: D146x12 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,28 | kg |
| 3 | Ống: Tole 12 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,12 | kg |
| 4 | Vòng sin chặn nhớt: Sin cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Phớt cao su + lò xo inox | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Phớt cao su + lò xo inox cũ dùng chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Bulon bắt nòng Inox với chân vịt: Inox M8x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Bulon cố định phớt ngoài: Inox M8x85 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 9 | Bulon cố định cụm phớt ngoài vào ổ: Inox M10x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 10 | Joăng cho cụm phớt: Amiant | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| R | Cụm kín nhớt trong | |||
| 1 | Vòng sin chặn nhớt: Sin cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Phớt cao su + lò xo inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Joăng cho cụm phớt: Amiant | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 4 | Phục hồi nòng chặn nhớt: Mạ Nòng D220x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Bulon bắt nòng chặn nhớt đầu trong: Inox M8x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Mỡ bò làm kín cụm phớt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | kg |
| 7 | Nhớt cho cụm ống bao trục: Nhớt 40 | Theo bản vẽ thiết kế | 480 | lít |
| 8 | Sửa chữa chân vịt: Z=3, D 1100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tháo, lắp, cân chỉnh trục chân vịt, trục trung gian | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ |
| S | HỆ TRỤC TRUNG GIAN | |||
| 1 | Bulon bắt bích nối trục: M24x140 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 2 | Bulon bắt bích nối trục: M26x80 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Căn ổ đỡ trục: Tole 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,19 | Kg |
| 4 | Bulon bắt ổ đỡ: M28 x140 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| T | HỆ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ khí thải máy chính | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| 2 | Bảo dưỡng hệ khí thải máy phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| U | HỆ HÚT KHÔ + CỨU HỎA | |||
| 1 | Bảo dưỡng toàn hệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| V | HỆ NHIÊN LIỆU | |||
| 1 | Bảo dưỡng toàn hệ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| W | HỆ NƯỚC LÀM MÁT MÁY CHÍNH | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ làm mát máy chính | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| 2 | Bulong mặt sàng hộp thông sông: Inox M12x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Đệm cao su: Cao su 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 4 | Hộp thông sông: 0,7mx1,1m, Tole 10 | Theo bản vẽ thiết kế | 241,78 | kg |
| 5 | Hộp thông sông: 1,1mx0,85m, Tole 10 | Theo bản vẽ thiết kế | 293,59 | kg |
| X | HỆ NÂNG HẠ MỎ BÀN | |||
| 1 | Bảo dưỡng toàn hệ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| Y | HỆ LÁI | |||
| Z | Trục lái | |||
| 1 | Phục hồi trục lái: Thép D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cây |
| 2 | Hàn đắp trục lái: Que hàn C47 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | Kg |
| 3 | Áo Inox: ống Inox D111x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,06 | kg |
| 4 | Then trục lái: Then 12x18x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Hàn đường hàn áo trục: Que hàn Inox 4ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Kg |
| 6 | Vòng chặn bạc đầu dưới: Tole 10 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,07 | Kg |
| 7 | Bích bánh lái: Tole 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,06 | Kg |
| 8 | Bích trục bánh lái : Tole 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,06 | Kg |
| 9 | Bulon bắt mặt bích: M30x130 (2 tán) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| AA | Ống bao trục lái: | |||
| 1 | Bích ép kín nước: Tole 8 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,3 | Kg |
| 2 | Bạc ổ trên: Thau D130x15 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,92 | Kg |
| 3 | Bạc ổ dưới: Cao su áo đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Bulon bắt bích ép bạc: Inox M10x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 5 | Bulon bắt bích ép kín nước: Inox M10x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Bulon khóa bạc: Inox M10x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Tết kín nước: Amiant mỡ chì D12 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Kg |
| 8 | Hàn đắp gót lái: Que hàn C47 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Kg |
| 9 | Bảo dưỡng hệ truyền động lái (puli, cáp …) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Phà |
| AB | HỆ GA SỐ | |||
| 1 | Bảo dưỡng toàn hệ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ |
| AC | HỆ NEO + BUỘC | |||
| 1 | Bảo dưỡng tời kéo neo: Tời neo cơ khí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Bảo dưỡng mỏ neo: Neo hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| AD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| AE | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí kiểm định an toàn KT và chất lượng phương tiện khai thác | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí chạy thử phà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí ra vào triền - ụ, kê kích và hạ thủy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí đưa phà đi và về | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.234344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,99 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa phương tiện thủy nội địa.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 0,99 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:-Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu bổ sung thêm các tài liệu để làm rõ như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình đánh giá. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ số ngày theo yêu cầu của Bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì xem như không đạt.-Trong trường hợp cần xác minh, bên mời thầu yêu cầu được kiểm tra thực tế công trình của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường, kiểm tra hồ sơ bản gốc những văn bản đã cung cấp và quy định tại hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ sư cơ khí.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện 5T | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nén khí | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Kích nâng | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Cần cẩu trụ 5T | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy dập, cắt tole | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy tiện | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:-Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi