Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063680-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phi chi thường xuyên năm 2021 đã giao dự toán cho Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:01:00 đến ngày 2021-11-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,005,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các loại hàng hóa chính: bàn ghế, máy vi tính, hệ thống âm thanh, hệ thống mạng, máy photo copy, máy in, máy chiếu + màn chiếu điện, máy lạnh và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trường học bao gồm các loại hàng hóa chính nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các thiết bị tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị điện, điện tử tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị thông tin tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phi chi thường xuyên năm 2021 đã giao dự toán cho Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue, giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa theo yêu cầu (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại : 0251.3822501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 2 | Máy vi tính học sinh | 42 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên (Bộ =1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 4 | Bàn học sinh | 21 | Cái | Theo Chương V | ||
| 5 | Ghế học sinh | 42 | Cái | Theo Chương V | ||
| 6 | Máy lạnh văn phòng 2,0HP | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 7 | Ống đồng loại 2,0HP, bao gồm bảo ôn | 40 | Mét | Theo Chương V | ||
| 8 | Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 | 110 | Mét | Theo Chương V | ||
| 9 | Ống PVC D21 thoát nước | 30 | Mét | Theo Chương V | ||
| 10 | Giá đỡ cục nóng | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 11 | Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon… | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 12 | Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 13 | Switch 24 Ports | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 14 | Tủ rack 6U | 1 | Tủ | Theo Chương V | ||
| 15 | Cáp mạng 5e | 4 | Thùng | Theo Chương V | ||
| 16 | Conector UTP RJ45 | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 17 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 18 | CB Chống giật | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 19 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, cài đặt, bảo hành | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 20 | Mixer 08 kênh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 21 | Loa 4 tấc full range | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 22 | Loa sub | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 23 | Amply công suất | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 24 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 25 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 26 | Chân loa | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 27 | Khung di chuyển loa SUB | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 28 | Dây loa | 120 | m | Theo Chương V | ||
| 29 | Dây 3 ruột | 100 | m | Theo Chương V | ||
| 30 | Tủ máy để thiết bị 16U | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 31 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 32 | Chi phí khác | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 33 | Bàn + ghế học sinh (2 chỗ ngồi) (bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 200 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 34 | Máy photocopy | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 35 | Máy in laser 2 mặt | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 36 | Bàn + ghế nhựa học sinh (bộ = 1 bàn + 2 ghế) | 50 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 37 | Máy giặt | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 38 | Laptop phục vụ chuyên môn | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 39 | Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 40 | Tủ đồ dùng cá nhân của trẻ | 7 | cái | Theo Chương V | ||
| 41 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 42 | Màn chiếu điện (96” x 96”) 1:1 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 43 | Vật tư phụ Dây điện đôi 2x 1.5: 30mNẹp tường 3P: 30mGiá treo máy chiếu 1m2 sắt sơn tĩnh điệnCáp tín hiệu HDMI 20m chính hãng | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 44 | Phí lắp đặt | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 45 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 46 | Kính hiển vi điện tử | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 47 | Tủ đựng dụng cụ phòng thí nghiệm thực hành | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 48 | Nệm dày 10cm (Đệm nhảy (2,0 x 1,2 x 0,1) m) | 10 | cái | Theo Chương V | ||
| 49 | Bóng chuyền số 3 | 25 | quả | Theo Chương V | ||
| 50 | Lưới cầu lông | 5 | bộ | Theo Chương V | ||
| 51 | Bộ cột nhảy cao | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 52 | Bộ xà | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 53 | Bập bênh tròn 4 chỗ | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 54 | Cột ném bóng 3 tầng | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 55 | Cầu trượt đơn Thấp | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 56 | Tủ để hồ sơ văn phòng | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 57 | Kệ góc lớp học | 15 | Cái | Theo Chương V | ||
| 58 | Mixer 08 kênh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 59 | Loa 4 tấc full range | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 60 | Loa sub | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 61 | Amply công suất | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 62 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 63 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 64 | Chân loa | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 65 | Khung di chuyển loa SUB | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 66 | Dây loa | 120 | m | Theo Chương V | ||
| 67 | Dây 3 ruột | 100 | m | Theo Chương V | ||
| 68 | Tủ máy để thiết bị 16U | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 69 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 70 | Chi phí khác | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 71 | Đàn organ | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 72 | Thanh phách | 30 | cái | Theo Chương V | ||
| 73 | Song loan | 30 | cái | Theo Chương V | ||
| 74 | Tranh ảnh các nhạc sĩ | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 75 | Giá vẽ | 20 | cái | Theo Chương V | ||
| 76 | Mixer 08 kênh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 77 | Loa 4 tấc full range | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 78 | Loa sub | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 79 | Amply công suất | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 80 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 81 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 82 | Chân loa | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 83 | Khung di chuyển loa SUB | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 84 | Dây loa | 120 | m | Theo Chương V | ||
| 85 | Dây 3 ruột | 100 | m | Theo Chương V | ||
| 86 | Tủ máy để thiết bị 16U | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 87 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 88 | Chi phí khác | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 89 | Kệ đựng cặp, dép cho trẻ | 9 | cái | Theo Chương V | ||
| 90 | Máy lạnh văn phòng 2,0HP | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 91 | Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn: | 15 | Mét | Theo Chương V | ||
| 92 | Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm | 50 | Mét | Theo Chương V | ||
| 93 | Ống PVC D21 thoát nước: | 15 | Mét | Theo Chương V | ||
| 94 | Giá đỡ cục nóng: 01 bộ | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 95 | Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon… | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 96 | Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 97 | Xích đu 3 con thú | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 98 | Xích đu rồng vàng 3 ghế 9 chỗ có mái che | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 99 | Xích đu vòng tròn 6 chỗ | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 100 | Thảm nỉ nền phòng chức năng (Thay xốp 3D đại dương) | 65 | m2 | Theo Chương V | ||
| 101 | Máy Photocopy | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 102 | Mixer 08 kênh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 103 | Loa 4 tấc full range | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 104 | Loa sub | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 105 | Amply công suất | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 106 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 107 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 108 | Chân loa | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 109 | Khung di chuyển loa SUB | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 110 | Dây loa | 120 | m | Theo Chương V | ||
| 111 | Dây 3 ruột | 100 | m | Theo Chương V | ||
| 112 | Tủ máy để thiết bị 16U | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 113 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 114 | Chi phí khác | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 115 | Kệ phơi chén bằng inox 304 | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 116 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng inox 304 loại dày | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 117 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng inox 304 loại dày | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 118 | Kệ bằng nhựa để đồ chơi cho trẻ các lớp học 2 điểm trường | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 119 | Bàn + ghế nhựa học sinh khối Lá (Bộ = 1 bàn + 2 ghế) | 70 | bộ | Theo Chương V | ||
| 120 | Máy tính văn phòng | 1 | bộ | Theo Chương V | ||
| 121 | Tủ hồ sơ các phòng học mới xây (Trang bị 10 phòng học mới) | 10 | cái | Theo Chương V | ||
| 122 | Máy tính phòng Thư viện, Y tế | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 123 | Trang bị tủ sắt văn phòng (nhiều ngăn)Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 124 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 125 | Màn chiếu điện 136'' | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 126 | Vật tư phụ Dây điện đôi 2x 1.5: 30mNẹp tường 3P: 30mGiá treo máy chiếu 1m2 sắt sơn tĩnh điệnCáp tín hiệu HDMI 20m chính hãng | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 127 | Phí lắp đặt | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 128 | Máy lạnh văn phòng 2,0HP | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 129 | Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn: | 80 | Mét | Theo Chương V | ||
| 130 | Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm | 350 | Mét | Theo Chương V | ||
| 131 | Ống PVC D21 thoát nước: | 60 | Mét | Theo Chương V | ||
| 132 | Giá đỡ cục nóng: 01 bộ | 4 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 133 | Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon… | 4 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 134 | Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng | 4 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 135 | Bàn ghế học sinh THCS ( 2chỗ ngồi) | 220 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 136 | Bàn ghế học sinh THCS ( 2chỗ ngồi) | 50 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 137 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 138 | Bình khí chữa cháy CO2 5KG | 30 | bình | Theo Chương V | ||
| 139 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 52x32cm, mica dày đẹp | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 140 | Kệ đựng bình PCCC bằng nhựa,Kệ đôi để bình chữa cháy bằng nhựa | 15 | Cái | Theo Chương V | ||
| 141 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 142 | Màn chiếu điện (96” x 96”) 1:1 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 143 | Vật tư phụ | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 144 | Phí lắp đặt | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 145 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng inox 304 loại dày | 2 | Chiếc | Theo Chương V | ||
| 146 | Máy xay thịt | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 147 | Nồi chia cơm canh | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 148 | Nồi chia thức ăn mặn cơm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 149 | Xuẩn hấp loại lớn Inox 304 size 50 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 150 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 151 | Máy vi tính xách tay | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 152 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 153 | Cầu trượt đơn Thấp | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 154 | Bập bênh 2 chỗ | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 155 | Xích đu rồng vàng 3 ghế 9 chỗ có mái che | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 156 | Kệ để đồ chơi cho các lớp | 10 | cái | Theo Chương V | ||
| 157 | Nồi cơm điện | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 158 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 159 | Máy tính sách tay phục vụ chuyên môn | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 160 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 161 | Máy tính văn phòng, Máy tính sách tay phục vụ chuyên môn | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 162 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 163 | Máy lạnh văn phòng 2,0HP | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 164 | Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn: | 40 | Mét | Theo Chương V | ||
| 165 | Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm | 110 | Mét | Theo Chương V | ||
| 166 | Ống PVC D21 thoát nước: | 30 | Mét | Theo Chương V | ||
| 167 | Giá đỡ cục nóng: 01 bộ | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 168 | Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon… | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 169 | Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 170 | Máy tính văn phòng | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 171 | Máy photocopy | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 172 | Xe đẩy thức ăn | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 173 | Máy vi tính phòng chuyên môn | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 174 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 175 | Màn chiếu điện (96” x 96”) 1:1 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 176 | Vật tư phụ Dây điện đôi 2x 1.5: 30mNẹp tường 3P: 30mGiá treo máy chiếu 1m2 sắt sơn tĩnh điệnCáp tín hiệu HDMI 20m chính hãng | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 177 | Phí lắp đặt | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 178 | Bàn + ghế giáo viên | 10 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 179 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (06 phòng) | 120 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 180 | Nồi cơm điện | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 181 | Tủ hồ sơ văn phòng | 6 | cái | Theo Chương V | ||
| 182 | Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 183 | Ống chui hình sâu đo | 2 | Ống | Theo Chương V | ||
| 184 | Thanh leo mầm non | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 185 | Cầu thăng bằng cố định | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 186 | Bộ vận động thể chất đa năng | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 187 | Xà đu tập tay | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 188 | Bập bênh đôi | . | 2 | Cái | Theo Chương V | |
| 189 | Bập bênh đơn | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 190 | Bộ vận động thể chất 20 chi tiết | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 191 | Giá ném trúng đích | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 192 | Cổng chui thể dục | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 193 | Tủ hấp chén | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 194 | Máy vi tính dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 195 | Máy vi tính học sinh | 34 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 196 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 197 | Bàn học sinh | 17 | Cái | Theo Chương V | ||
| 198 | Ghế học sinh | 34 | Cái | Theo Chương V | ||
| 199 | Máy lạnh văn phòng 2,0HP | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 200 | Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn: | 30 | Mét | Theo Chương V | ||
| 201 | Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm | 150 | Mét | Theo Chương V | ||
| 202 | Ống PVC D21 thoát nước: | 30 | Mét | Theo Chương V | ||
| 203 | Giá đỡ cục nóng: 01 bộ | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 204 | Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon… | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 205 | Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 206 | Switch 24 Ports | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 207 | Tủ rack 6U | 1 | Tủ | Theo Chương V | ||
| 208 | Cáp mạng 5e | 3 | Thùng | Theo Chương V | ||
| 209 | Conector | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 210 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 211 | CP Chống giật | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 212 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, cài đặt, bảo hành | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 213 | Máy photocopy (cho khối tiểu học) | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 214 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ | 100 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 215 | Máy photocoppy | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 216 | Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 217 | Máy in | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 218 | Thú nhún con vịt | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 219 | Bập bênh vịt 2 chỗ | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 220 | Bập bênh ghế gấu 2 chỗ | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 221 | Kệ góc phân vai | 7 | cái | Theo Chương V | ||
| 222 | Kệ góc xây dựng | 7 | cái | Theo Chương V | ||
| 223 | Kệ góc học tập | 7 | cái | Theo Chương V | ||
| 224 | Kệ góc âm nhạc | 7 | cái | Theo Chương V | ||
| 225 | Bàn + Ghế nhựa cho trẻ (bộ = 1 bàn + 2 ghế) | 20 | bộ | Theo Chương V | ||
| 226 | Máy vi tính xách tay phục vụ chuyên môn | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 227 | Đàn Organ phục vụ giảng dạy bộ môn Nhạc | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 228 | Bảng từ phục vụ giảng dạy (3,6 x 0,4)m | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 229 | Radio cassette phục vụ giảng dạy bộ môn Tiếng Anh | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 230 | Máy tính xách tay phục vụ công tác chuyên môn | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 231 | Máy photocopy phục vụ công tác chuyên môn | 1 | cái | Theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các loại hàng hóa chính: bàn ghế, máy vi tính, hệ thống âm thanh, hệ thống mạng, máy photo copy, máy in, máy chiếu + màn chiếu điện, máy lạnh và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trường học bao gồm các loại hàng hóa chính nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các thiết bị tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị điện, điện tử tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị thông tin tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi