Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063680-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch
Số hiệu KHLCNT 20211038837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phi chi thường xuyên năm 2021 đã giao dự toán cho Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:01:00 đến ngày 2021-11-04 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,005,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các loại hàng hóa chính: bàn ghế, máy vi tính, hệ thống âm thanh, hệ thống mạng, máy photo copy, máy in, máy chiếu + màn chiếu điện, máy lạnh và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trường học bao gồm các loại hàng hóa chính nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các thiết bị tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị điện, điện tử tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị thông tin tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch
Mua sắm bổ sung trang thiết bị trường lớp phục vụ năm học 2021-2022 cho các trường học trên địa bàn huyện Nhơn Trạch
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phi chi thường xuyên năm 2021 đã giao dự toán cho Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 (Số 687 Hùng Vương, ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai); + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai)


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue, giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa theo yêu cầu (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại : 0251.3822501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không yêu cầu
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính dành cho giáo viên1BộTheo Chương V
2Máy vi tính học sinh42BộTheo Chương V
3Bàn ghế giáo viên (Bộ =1 bàn + 1 ghế)1BộTheo Chương V
4Bàn học sinh21CáiTheo Chương V
5Ghế học sinh42CáiTheo Chương V
6Máy lạnh văn phòng 2,0HP2BộTheo Chương V
7Ống đồng loại 2,0HP, bao gồm bảo ôn40MétTheo Chương V
8Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5110MétTheo Chương V
9Ống PVC D21 thoát nước30MétTheo Chương V
10Giá đỡ cục nóng2BộTheo Chương V
11Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon…2BộTheo Chương V
12Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng2BộTheo Chương V
13Switch 24 Ports2CáiTheo Chương V
14Tủ rack 6U1TủTheo Chương V
15Cáp mạng 5e4ThùngTheo Chương V
16Conector UTP RJ45100CáiTheo Chương V
17Vật tư phụ lắp đặt hệ thống1HTTheo Chương V
18CB Chống giật1CáiTheo Chương V
19Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, cài đặt, bảo hành1HTTheo Chương V
20Mixer 08 kênh1CáiTheo Chương V
21Loa 4 tấc full range2CáiTheo Chương V
22Loa sub1CáiTheo Chương V
23Amply công suất1CáiTheo Chương V
24Bộ xử lý tín hiệu âm thanh1CáiTheo Chương V
25Micro không dây1BộTheo Chương V
26Chân loa2CáiTheo Chương V
27Khung di chuyển loa SUB1CáiTheo Chương V
28Dây loa120mTheo Chương V
29Dây 3 ruột100mTheo Chương V
30Tủ máy để thiết bị 16U1CáiTheo Chương V
31Vật tư phụ lắp đặt hệ thống1BộTheo Chương V
32Chi phí khác1HTTheo Chương V
33Bàn + ghế học sinh (2 chỗ ngồi) (bộ = 01 bàn + 02 ghế)200BộTheo Chương V
34Máy photocopy1cáiTheo Chương V
35Máy in laser 2 mặt1cáiTheo Chương V
36Bàn + ghế nhựa học sinh (bộ = 1 bàn + 2 ghế)50BộTheo Chương V
37Máy giặt1cáiTheo Chương V
38Laptop phục vụ chuyên môn1cáiTheo Chương V
39Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn1cáiTheo Chương V
40Tủ đồ dùng cá nhân của trẻ7cáiTheo Chương V
41Máy chiếu1CáiTheo Chương V
42Màn chiếu điện (96” x 96”) 1:11CáiTheo Chương V
43Vật tư phụ Dây điện đôi 2x 1.5: 30mNẹp tường 3P: 30mGiá treo máy chiếu 1m2 sắt sơn tĩnh điệnCáp tín hiệu HDMI 20m chính hãng1CáiTheo Chương V
44Phí lắp đặt1CáiTheo Chương V
45Máy tính xách tay1CáiTheo Chương V
46Kính hiển vi điện tử4CáiTheo Chương V
47Tủ đựng dụng cụ phòng thí nghiệm thực hành5CáiTheo Chương V
48Nệm dày 10cm (Đệm nhảy (2,0 x 1,2 x 0,1) m)10cáiTheo Chương V
49Bóng chuyền số 325quảTheo Chương V
50Lưới cầu lông5bộTheo Chương V
51Bộ cột nhảy cao2bộTheo Chương V
52Bộ xà2bộTheo Chương V
53Bập bênh tròn 4 chỗ1CáiTheo Chương V
54Cột ném bóng 3 tầng1CáiTheo Chương V
55Cầu trượt đơn Thấp2CáiTheo Chương V
56Tủ để hồ sơ văn phòng3cáiTheo Chương V
57Kệ góc lớp học15CáiTheo Chương V
58Mixer 08 kênh1CáiTheo Chương V
59Loa 4 tấc full range2CáiTheo Chương V
60Loa sub1CáiTheo Chương V
61Amply công suất1CáiTheo Chương V
62Bộ xử lý tín hiệu âm thanh1CáiTheo Chương V
63Micro không dây1BộTheo Chương V
64Chân loa2CáiTheo Chương V
65Khung di chuyển loa SUB1CáiTheo Chương V
66Dây loa120mTheo Chương V
67Dây 3 ruột100mTheo Chương V
68Tủ máy để thiết bị 16U1CáiTheo Chương V
69Vật tư phụ lắp đặt hệ thống1BộTheo Chương V
70Chi phí khác1HTTheo Chương V
71Đàn organ2CáiTheo Chương V
72Thanh phách30cáiTheo Chương V
73Song loan30cáiTheo Chương V
74Tranh ảnh các nhạc sĩ2bộTheo Chương V
75Giá vẽ20cáiTheo Chương V
76Mixer 08 kênh1CáiTheo Chương V
77Loa 4 tấc full range2CáiTheo Chương V
78Loa sub1CáiTheo Chương V
79Amply công suất1CáiTheo Chương V
80Bộ xử lý tín hiệu âm thanh1CáiTheo Chương V
81Micro không dây1BộTheo Chương V
82Chân loa2CáiTheo Chương V
83Khung di chuyển loa SUB1CáiTheo Chương V
84Dây loa120mTheo Chương V
85Dây 3 ruột100mTheo Chương V
86Tủ máy để thiết bị 16U1CáiTheo Chương V
87Vật tư phụ lắp đặt hệ thống1BộTheo Chương V
88Chi phí khác1HTTheo Chương V
89Kệ đựng cặp, dép cho trẻ9cáiTheo Chương V
90Máy lạnh văn phòng 2,0HP1BộTheo Chương V
91Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn:15MétTheo Chương V
92Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm50MétTheo Chương V
93Ống PVC D21 thoát nước:15MétTheo Chương V
94Giá đỡ cục nóng: 01 bộ1BộTheo Chương V
95Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon…1BộTheo Chương V
96Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng1BộTheo Chương V
97Xích đu 3 con thú1cáiTheo Chương V
98Xích đu rồng vàng 3 ghế 9 chỗ có mái che2cáiTheo Chương V
99Xích đu vòng tròn 6 chỗ1cáiTheo Chương V
100Thảm nỉ nền phòng chức năng (Thay xốp 3D đại dương)65m2Theo Chương V
101Máy Photocopy1cáiTheo Chương V
102Mixer 08 kênh1CáiTheo Chương V
103Loa 4 tấc full range2CáiTheo Chương V
104Loa sub1CáiTheo Chương V
105Amply công suất1CáiTheo Chương V
106Bộ xử lý tín hiệu âm thanh1CáiTheo Chương V
107Micro không dây1BộTheo Chương V
108Chân loa2CáiTheo Chương V
109Khung di chuyển loa SUB1CáiTheo Chương V
110Dây loa120mTheo Chương V
111Dây 3 ruột100mTheo Chương V
112Tủ máy để thiết bị 16U1CáiTheo Chương V
113Vật tư phụ lắp đặt hệ thống1BộTheo Chương V
114Chi phí khác1HTTheo Chương V
115Kệ phơi chén bằng inox 3043cáiTheo Chương V
116Xe đẩy thức ăn 2 tầng inox 304 loại dày2cáiTheo Chương V
117Xe đẩy thức ăn 3 tầng inox 304 loại dày2cáiTheo Chương V
118Kệ bằng nhựa để đồ chơi cho trẻ các lớp học 2 điểm trường30CáiTheo Chương V
119Bàn + ghế nhựa học sinh khối Lá (Bộ = 1 bàn + 2 ghế)70bộTheo Chương V
120Máy tính văn phòng1bộTheo Chương V
121Tủ hồ sơ các phòng học mới xây (Trang bị 10 phòng học mới)10cáiTheo Chương V
122Máy tính phòng Thư viện, Y tế2CáiTheo Chương V
123Trang bị tủ sắt văn phòng (nhiều ngăn)Tủ đựng hồ sơ3CáiTheo Chương V
124Máy chiếu1CáiTheo Chương V
125Màn chiếu điện 136''1CáiTheo Chương V
126Vật tư phụ Dây điện đôi 2x 1.5: 30mNẹp tường 3P: 30mGiá treo máy chiếu 1m2 sắt sơn tĩnh điệnCáp tín hiệu HDMI 20m chính hãng1CáiTheo Chương V
127Phí lắp đặt1CáiTheo Chương V
128Máy lạnh văn phòng 2,0HP4cáiTheo Chương V
129Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn:80MétTheo Chương V
130Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm350MétTheo Chương V
131Ống PVC D21 thoát nước:60MétTheo Chương V
132Giá đỡ cục nóng: 01 bộ4BộTheo Chương V
133Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon…4BộTheo Chương V
134Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng4BộTheo Chương V
135Bàn ghế học sinh THCS ( 2chỗ ngồi)220BộTheo Chương V
136Bàn ghế học sinh THCS ( 2chỗ ngồi)50BộTheo Chương V
137Bàn ghế giáo viên2BộTheo Chương V
138Bình khí chữa cháy CO2 5KG30bìnhTheo Chương V
139Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 52x32cm, mica dày đẹp10CáiTheo Chương V
140Kệ đựng bình PCCC bằng nhựa,Kệ đôi để bình chữa cháy bằng nhựa15CáiTheo Chương V
141Máy chiếu1CáiTheo Chương V
142Màn chiếu điện (96” x 96”) 1:11CáiTheo Chương V
143Vật tư phụ1CáiTheo Chương V
144Phí lắp đặt1CáiTheo Chương V
145Xe đẩy thức ăn 2 tầng inox 304 loại dày2ChiếcTheo Chương V
146Máy xay thịt2CáiTheo Chương V
147Nồi chia cơm canh4CáiTheo Chương V
148Nồi chia thức ăn mặn cơm4CáiTheo Chương V
149Xuẩn hấp loại lớn Inox 304 size 502CáiTheo Chương V
150Nồi cơm điện2CáiTheo Chương V
151Máy vi tính xách tay1cáiTheo Chương V
152Bập bênh lò xo 4 chỗ1cáiTheo Chương V
153Cầu trượt đơn Thấp1cáiTheo Chương V
154Bập bênh 2 chỗ2cáiTheo Chương V
155Xích đu rồng vàng 3 ghế 9 chỗ có mái che1cáiTheo Chương V
156Kệ để đồ chơi cho các lớp10cáiTheo Chương V
157Nồi cơm điện2cáiTheo Chương V
158Máy in laser A41CáiTheo Chương V
159Máy tính sách tay phục vụ chuyên môn1CáiTheo Chương V
160Máy in laser A41CáiTheo Chương V
161Máy tính văn phòng, Máy tính sách tay phục vụ chuyên môn1CáiTheo Chương V
162Máy Photocopy1CáiTheo Chương V
163Máy lạnh văn phòng 2,0HP2cáiTheo Chương V
164Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn:40MétTheo Chương V
165Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm110MétTheo Chương V
166Ống PVC D21 thoát nước:30MétTheo Chương V
167Giá đỡ cục nóng: 01 bộ2BộTheo Chương V
168Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon…2BộTheo Chương V
169Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng2BộTheo Chương V
170Máy tính văn phòng2bộTheo Chương V
171Máy photocopy1cáiTheo Chương V
172Xe đẩy thức ăn2bộTheo Chương V
173Máy vi tính phòng chuyên môn1CáiTheo Chương V
174Máy chiếu1CáiTheo Chương V
175Màn chiếu điện (96” x 96”) 1:11CáiTheo Chương V
176Vật tư phụ Dây điện đôi 2x 1.5: 30mNẹp tường 3P: 30mGiá treo máy chiếu 1m2 sắt sơn tĩnh điệnCáp tín hiệu HDMI 20m chính hãng1CáiTheo Chương V
177Phí lắp đặt1CáiTheo Chương V
178Bàn + ghế giáo viên10BộTheo Chương V
179Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (06 phòng)120BộTheo Chương V
180Nồi cơm điện3cáiTheo Chương V
181Tủ hồ sơ văn phòng6cáiTheo Chương V
182Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn2cáiTheo Chương V
183Ống chui hình sâu đo2ỐngTheo Chương V
184Thanh leo mầm non2BộTheo Chương V
185Cầu thăng bằng cố định2CáiTheo Chương V
186Bộ vận động thể chất đa năng1BộTheo Chương V
187Xà đu tập tay1BộTheo Chương V
188Bập bênh đôi.2CáiTheo Chương V
189Bập bênh đơn4CáiTheo Chương V
190Bộ vận động thể chất 20 chi tiết1BộTheo Chương V
191Giá ném trúng đích2CáiTheo Chương V
192Cổng chui thể dục4CáiTheo Chương V
193Tủ hấp chén1cáiTheo Chương V
194Máy vi tính dành cho giáo viên1BộTheo Chương V
195Máy vi tính học sinh34BộTheo Chương V
196Bàn ghế giáo viên1BộTheo Chương V
197Bàn học sinh17CáiTheo Chương V
198Ghế học sinh34CáiTheo Chương V
199Máy lạnh văn phòng 2,0HP2CáiTheo Chương V
200Ống đồng loại 2HP, bao gồm bảo ôn:30MétTheo Chương V
201Dây điện đơn dùng cho máy các phòng ban 2,5 mm150MétTheo Chương V
202Ống PVC D21 thoát nước:30MétTheo Chương V
203Giá đỡ cục nóng: 01 bộ2BộTheo Chương V
204Vật tư phụ lắp đặt: CB, Ốc vít, băng keo, nẹp,silicon…2BộTheo Chương V
205Nhân công lắp đặt, bảo hành tận nơi sử dụng2BộTheo Chương V
206Switch 24 Ports2CáiTheo Chương V
207Tủ rack 6U1TủTheo Chương V
208Cáp mạng 5e3ThùngTheo Chương V
209Conector100CáiTheo Chương V
210Vật tư phụ lắp đặt hệ thống1HTTheo Chương V
211CP Chống giật1CáiTheo Chương V
212Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, cài đặt, bảo hành1HTTheo Chương V
213Máy photocopy (cho khối tiểu học)1CáiTheo Chương V
214Bàn ghế học sinh 02 chỗ100BộTheo Chương V
215Máy photocoppy1cáiTheo Chương V
216Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn1cáiTheo Chương V
217Máy in1cáiTheo Chương V
218Thú nhún con vịt2CáiTheo Chương V
219Bập bênh vịt 2 chỗ2CáiTheo Chương V
220Bập bênh ghế gấu 2 chỗ2CáiTheo Chương V
221Kệ góc phân vai7cáiTheo Chương V
222Kệ góc xây dựng7cáiTheo Chương V
223Kệ góc học tập7cáiTheo Chương V
224Kệ góc âm nhạc7cáiTheo Chương V
225Bàn + Ghế nhựa cho trẻ (bộ = 1 bàn + 2 ghế)20bộTheo Chương V
226Máy vi tính xách tay phục vụ chuyên môn1cáiTheo Chương V
227Đàn Organ phục vụ giảng dạy bộ môn Nhạc2CáiTheo Chương V
228Bảng từ phục vụ giảng dạy (3,6 x 0,4)m14CáiTheo Chương V
229Radio cassette phục vụ giảng dạy bộ môn Tiếng Anh3CáiTheo Chương V
230Máy tính xách tay phục vụ công tác chuyên môn1cáiTheo Chương V
231Máy photocopy phục vụ công tác chuyên môn1cáiTheo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các loại hàng hóa chính: bàn ghế, máy vi tính, hệ thống âm thanh, hệ thống mạng, máy photo copy, máy in, máy chiếu + màn chiếu điện, máy lạnh và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trường học bao gồm các loại hàng hóa chính nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm các thiết bị tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị điện, điện tử tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị thông tin 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bao gồm các thiết bị thông tin tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị32
5 Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Từ năm 2018 đến nay, đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->