Gói thầu: Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 10:57:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,575,402,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2863104164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572620832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.287.701.338 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ) Đường Nà Lẹng - Cặm Tắm, xã Thiện Hòa, huyện Bình Gia 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác là: 5.473.271.866 đồng; Nguồn vốn theo Đề án phát triển GTNT tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2021 – 2026 là: 2.786.594.301 đồng; Chi phí xã hội hóa là: 315.536.600 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường – cấp đất II | 786,2 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường – cấp đất III | 7.722,87 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường- cấp đất IV | 6.300,41 | m3 | |
| 4 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | 3.015,44 | m3 | |
| B | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | 335,23 | 1m3 | |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất IV | 176,05 | 1m3 | |
| 3 | Đào đá - Cấp đá IV | 55,84 | 1m3 | |
| C | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 26,3423 | 100m3 | |
| D | ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 1.800,09 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn - Cấp đất IV | 824,65 | m3 | |
| 3 | Phá đá - Cấp đá IV | 65,44 | m3 | |
| E | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | 276,53 | m3 | |
| 2 | Vữa trít khe hở, vữa XM M100, PCB40 | 268 | m2 | |
| 3 | Rải vải bạt lớp cách ly | 17,5576 | 100m2 | |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM 1329: thép làm ván khuôn luân chuyển 80 lần) | 8,4935 | tấn | |
| 5 | Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM 1329: luân chuyển 80 lần) | 22,197 | m2 | |
| F | TẤM ĐẬY RÃNH QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,5778 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại. | 0,1999 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 51 | 1cấu kiện | |
| G | CHÂN KHAY ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 194,29 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5499 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 39,3 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép chân khay | 1,9072 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông ốp mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 52,89 | m3 | |
| H | BỌC LỀ | |||
| 1 | Bê tông bọc lề, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,88 | m3 | |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | 1,4068 | 100m2 | |
| I | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 18,2 | m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 1.102,72 | m3 | |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | 630,43 | m3 | |
| 4 | Phá đá - Cấp đá IV | 35,98 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,9502 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường cánh, đầu cầu, vữa XM M100, PCB40 | 297,74 | m3 | |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 8,25 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Ống cống tận dụng) | 1 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Ống cống tận dụng) | 10 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (ống cống mới) | 6 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (ống cống mới) | 65 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | 65 | mối nối | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (ống cống mới) | 28 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | 26 | mối nối | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | 99 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Móng cống đệm đá dăm 2x4cm | 0,5444 | 100m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 15,06 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cống cũ - Đường kính 800mm (HS 0.6) | 75 | 1 đoạn ống | |
| 19 | Tháo dỡ cống cũ - Đường kính 500mm (HS 0.6) | 84 | 1 đoạn ống | |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 12,34 | m3 | |
| 21 | Bê tông thân kè, M150, đá 2x4, PCB40 | 15,03 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép móng kè | 0,1544 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, thân kè | 0,356 | 100m2 | |
| 24 | Đá dăm tầng lọc, đá 2x4cm | 0,36 | m3 | |
| 25 | Đắp đất không thấm nước bằng thủ công | 1,3 | m3 | |
| 26 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 1,391 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước sau kè, , dài 6m - Đường kính 100mm | 0,042 | 100m | |
| 28 | Bê tông gờ chắn nước, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 29 | Bê tông sân gia cố, ốp mái bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | 6,86 | m3 | |
| 30 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | 6,8 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép chân khay | 0,151 | 100m2 | |
| J | TƯỜNG CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 18,07 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 34 | m3 | |
| K | CỐNG HỘP (2.5x2.5)M ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 2500x2500mm | 7 | 1 đoạn cống | |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | 6 | mối nối | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T | 7 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 16 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 16 | 1 cấu kiện | |
| L | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 20,15 | m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 40,55 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,49 | m3 | |
| M | BÊ TÔNG XI MĂNG ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 38,31 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 33,89 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng | 0,4567 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, thân kè | 1,0397 | 100m2 | |
| 5 | Móng cống đệm đá dăm 2x4cm | 0,139 | 100m3 | |
| 6 | Đá hộc xếp khan | 11,77 | m3 | |
| N | NGẦM TRÀN Lb=2x6M tại Km0+101m | |||
| 1 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,41 | 100m3 | |
| 2 | Rải bạt dứa phủ vòng vây | 2,256 | 100m2 | |
| 3 | Máy bơm nước loại 5cv | 10 | ca | |
| 4 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | 84,6 | m3 | |
| 5 | Đào móng cuội sỏi | 32,81 | m3 | |
| 6 | Phá đá - Cấp đá IV | 127,63 | m3 | |
| 7 | Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4743 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1547 | 100m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,0237 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 2x4, PCB40 | 59,67 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1907 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | 0,1698 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | 0,0445 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,03 | m3 | |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II, cuội sỏi | 16,45 | m3 | |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | 134,89 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8903 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép móng tường cánh | 1,0503 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép tường cánh | 1,1001 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 55,22 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | 0,1624 | tấn | |
| 22 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 39,83 | m3 | |
| 23 | Đào móng - cuội sỏi | 94,75 | m3 | |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6603 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn chân khay | 1,4358 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông chân khay lòng cầu, sân cầu, M150, đá 2x4, PCB40 | 28,72 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng chống | 0,2084 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông giằng chống M150, đá 2x4, PCB40 | 13,03 | m3 | |
| 29 | Đệm bản vượt bằng đá 2x4 | 0,5178 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông gia cố lòng cầu, M150, đá 2x4, PCB40 | 69,04 | m3 | |
| 31 | Đá hộc xếp khan | 12,55 | m3 | |
| 32 | Đào móng - cuội sỏi | 33,73 | m3 | |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1615 | 100m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép móng tường cánh | 0,3705 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép tường cánh | 0,3848 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 18,05 | m3 | |
| 37 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 9,03 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 74,54 | m2 | |
| 39 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,5598 | tấn | |
| 40 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | 1,808 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,02 | 100m | |
| 42 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,29 | m3 | |
| 43 | Bi tum chèn khe hở | 89,1 | kg | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | 1 | hệ | |
| 45 | Đệm bản vượt bằng đá 2x4 | 0,0444 | 100m3 | |
| 46 | Ván khuôn bản vượt | 0,0378 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | 0,117 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | 0,3479 | tấn | |
| 49 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 50 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,4 | m3 | |
| 51 | Thi công cọc tiêu BTCT | 35 | cái | |
| 52 | Thi công cột thuỷ trí BTCT KT: 18x18x180cm | 2 | cái | |
| 53 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 0.9x0.45m | 2 | cái | |
| 55 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,12 | 1m3 | |
| 56 | Đào nền đường - Cấp đất III | 17,38 | m3 | |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0677 | 100m3 | |
| 58 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2859 | 100m3 | |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | 11 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Đào thanh thải | 0,9475 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | 3,12 | m3 | |
| 64 | Vữa trít khe hở, vữa XM M100, PCB40 | 3 | m2 | |
| 65 | Rải bát dứa lớp cách ly | 0,3546 | 100m2 | |
| 66 | Gia công lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM 1329: thép làm ván khuôn luân chuyển 80 lần) | 0,1362 | tấn | |
| 67 | Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM 1329: luân chuyển 80 lần) | 0,248 | m2 | |
| 68 | Đào móng - Cuội sỏi | 11,11 | m3 | |
| 69 | Đào móng - Cấp đất IV | 54,61 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn chân khay | 1,0208 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | 15,24 | m3 | |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | 1,21 | m3 | |
| 73 | Rải vải bạt chống thấm | 2,9383 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông mái ngầm + bọc lề, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 36,84 | m3 | |
| 75 | Nhựa đường chèn khe | 53,06 | kg | |
| O | NGẦM TRÀN Lb=6m tại Km0+233m | |||
| 1 | Đắp cuội sỏi bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3212 | 100m3 | |
| 2 | Rải bạt dứa phủ vòng vây | 1,0585 | 100m2 | |
| 3 | Máy bơm nước loại 5cv | 6 | ca | |
| 4 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | 19,27 | m3 | |
| 5 | Đào móng - cuội sỏi | 26,4 | m3 | |
| 6 | Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2668 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,044 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,0234 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 2x4, PCB40 | 26,82 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0745 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | 0,1218 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | 0,0234 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4 | m3 | |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | 31,01 | m3 | |
| 15 | Đào móng - Cấp đất IV | 46,84 | m3 | |
| 16 | Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá IV | 12,87 | m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,387 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép móng tường cánh | 0,9938 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép tường cánh | 0,6368 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 45,93 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | 0,1356 | tấn | |
| 22 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 18,74 | m3 | |
| 23 | Đào móng - cuội sỏi | 102,14 | m3 | |
| 24 | Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6989 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn chân khay | 1,6076 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông chân khay lòng cầu, sân cầu, M150, đá 2x4, PCB40 | 32,15 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng chống | 0,1068 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông giằng chống M150, đá 2x4, PCB40 | 6,68 | m3 | |
| 29 | Đệm bản vượt bằng đá 2x4 | 0,198 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông gia cố lòng cầu, M150, đá 2x4, PCB40 | 26,4 | m3 | |
| 31 | Đá hộc xếp khan | 12,11 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 77,04 | m2 | |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,287 | tấn | |
| 34 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | 0,9116 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,02 | 100m | |
| 36 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,74 | m3 | |
| 37 | Bi tum chèn khe hở | 72,07 | kg | |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | 1 | hệ | |
| 39 | Đệm bản vượt bằng đá 2x4 | 0,0653 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn bản vượt | 0,0458 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | 0,133 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | 0,4149 | tấn | |
| 43 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | 6,07 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT | 24 | cái | |
| 46 | Thi công cột thuỷ trí BTCT KT: 18x18x180cm | 2 | cái | |
| 47 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 0.9x0.45m | 2 | cái | |
| 49 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,16 | 1m3 | |
| 50 | Đào nền đường - Cấp đất III | 59,24 | m3 | |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0724 | 100m3 | |
| 52 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,3765 | 100m3 | |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | 4 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | 1,0142 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | 2,77 | m3 | |
| 58 | Vữa trít khe hở, vữa XM M100, PCB40 | 3 | m2 | |
| 59 | Rải bát dứa lớp cách ly | 0,3146 | 100m2 | |
| 60 | Gia công lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM 1329: thép làm ván khuôn luân chuyển 80 lần) | 0,1209 | tấn | |
| 61 | Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM 1329: luân chuyển 80 lần) | 0,22 | m2 | |
| 62 | Đào móng - Cuội sỏi | 13,3 | m3 | |
| 63 | Đào móng - Cấp đất III | 53,2 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn chân khay | 0,956 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | 14,34 | m3 | |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | 1,97 | m3 | |
| 67 | Rải vải bạt chống thấm | 1,9768 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông mái ngầm, M150, đá 1x2, PCB40 | 23,72 | m3 | |
| 69 | Nhựa đường chèn khe | 27,06 | kg | |
| P | VẬT LIỆU CHÍNH MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cát vàng | 1.270,783 | m3 | |
| 2 | Đá 2x4 | 2.059,545 | m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | 1.879,882 | m3 | |
| Q | 70% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nước sạch | 305.605,75 | lít | |
| 2 | Gỗ làm khe co dãn | 0,92 | m3 | |
| 3 | Matít (định mức theo thiết kế) | 1.354,56 | kg | |
| 4 | Bạt dứa | 9.815,7 | m2 | |
| 5 | Vật liệu khác | 1,05 | % | |
| R | 30% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa) | |||
| 1 | Nước sạch | 130.973,89 | lít | |
| 2 | Gỗ làm khe co dãn | 0,39 | m3 | |
| 3 | Matít (định mức theo thiết kế) | 580,52 | kg | |
| 4 | Bạt dứa | 4.206,72 | m2 | |
| 5 | Vật liệu khác | 0,45 | % | |
| S | 70% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM) | 2.269,88 | Công | |
| 2 | Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm) | 49,0785 | Công | |
| T | 30% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa) | |||
| 1 | Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM) | 972,806 | Công | |
| 2 | Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm) | 21,033 | Công | |
| U | 70% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Máy trộn 250L | 156,43 | Ca | |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | 147,23 | Ca | |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | 147,23 | Ca | |
| 4 | Thiết bị khác | 1,4 | % | |
| 5 | Máy lu bánh thép 6T | 9,2 | Ca | |
| V | 30% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa) | |||
| 1 | Máy trộn 250L | 67,04 | Ca | |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | 63,1 | Ca | |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | 63,1 | Ca | |
| 4 | Thiết bị khác | 0,6 | % | |
| 5 | Máy lu bánh thép 6T | 3,94 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2863104164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572620832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.287.701.338 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xúc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu ≥6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi 110Cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi