Gói thầu: Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087032-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20211086973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:57:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,575,402,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2863104164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572620832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.287.701.338 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)
Đường Nà Lẹng - Cặm Tắm, xã Thiện Hòa, huyện Bình Gia
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác là: 5.473.271.866 đồng; Nguồn vốn theo Đề án phát triển GTNT tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2021 – 2026 là: 2.786.594.301 đồng; Chi phí xã hội hóa là: 315.536.600 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông . Địa chỉ: Thôn Rọ Phải, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia. Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn + Lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường – cấp đất II786,2m3
2Đào nền đường – cấp đất III7.722,87m3
3Đào nền đường- cấp đất IV6.300,41m3
4Phá đá mặt - Cấp đá IV3.015,44m3
B ĐÀO RÃNH
1Đào rãnh - Cấp đất III335,231m3
2Đào rãnh - Cấp đất IV176,051m3
3Đào đá - Cấp đá IV55,841m3
C ĐẮP NỀN
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9526,3423100m3
D ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất III1.800,09m3
2Đào khuôn - Cấp đất IV824,65m3
3Phá đá - Cấp đá IV65,44m3
E RÃNH BÊ TÔNG
1Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40276,53m3
2Vữa trít khe hở, vữa XM M100, PCB40268m2
3Rải vải bạt lớp cách ly17,5576100m2
4Gia công lắp dựng ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM 1329: thép làm ván khuôn luân chuyển 80 lần)8,4935tấn
5Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM 1329: luân chuyển 80 lần)22,197m2
F TẤM ĐẬY RÃNH QUA NHÀ DÂN
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB404,5m3
2Cốt thép tấm đan0,5778tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại.0,1999100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg511cấu kiện
G CHÂN KHAY ỐP MÁI
1Đào móng - Cấp đất III194,29m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,5499100m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB4039,3m3
4Ván khuôn thép chân khay1,9072100m2
5Bê tông ốp mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB4052,89m3
H BỌC LỀ
1Bê tông bọc lề, M150, đá 1x2, PCB4016,88m3
2Rải vải bạt lớp cách ly1,4068100m2
I CỐNG TRÒN
1Đào móng - Cấp đất II18,2m3
2Đào móng - Cấp đất III1.102,72m3
3Đào móng - Cấp đất IV630,43m3
4Phá đá - Cấp đá IV35,98m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9515,9502100m3
6Xây tường cánh, đầu cầu, vữa XM M100, PCB40297,74m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB408,25m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Ống cống tận dụng)11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Ống cống tận dụng)101 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (ống cống mới)61 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (ống cống mới)651 đoạn ống
12Nối ống bê tông - Đường kính 800mm65mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (ống cống mới)281 đoạn ống
14Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm26mối nối
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T991 cấu kiện
16Móng cống đệm đá dăm 2x4cm0,5444100m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4015,06m3
18Tháo dỡ cống cũ - Đường kính 800mm (HS 0.6)751 đoạn ống
19Tháo dỡ cống cũ - Đường kính 500mm (HS 0.6)841 đoạn ống
20Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB4012,34m3
21Bê tông thân kè, M150, đá 2x4, PCB4015,03m3
22Ván khuôn thép móng kè0,1544100m2
23Ván khuôn thép, thân kè0,356100m2
24Đá dăm tầng lọc, đá 2x4cm0,36m3
25Đắp đất không thấm nước bằng thủ công1,3m3
26Đào xúc đất - Cấp đất II1,391m3
27Lắp đặt ống thoát nước sau kè, , dài 6m - Đường kính 100mm0,042100m
28Bê tông gờ chắn nước, M150, đá 2x4, PCB400,1m3
29Bê tông sân gia cố, ốp mái bê tông M150, đá 2x4, PCB406,86m3
30Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB406,8m3
31Ván khuôn thép chân khay0,151100m2
J TƯỜNG CHẮN NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất III18,07m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4034m3
K CỐNG HỘP (2.5x2.5)M ĐÚC SẴN
1Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 2500x2500mm71 đoạn cống
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm6mối nối
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T71 cấu kiện
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm161 đoạn ống
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)161 cấu kiện
L PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào móng - Cấp đất II20,15m3
2Đào móng - Cấp đất III40,55m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông1,49m3
M BÊ TÔNG XI MĂNG ĐẦU CỐNG
1Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4038,31m3
2Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4033,89m3
3Ván khuôn thép móng0,4567100m2
4Ván khuôn thép, thân kè1,0397100m2
5Móng cống đệm đá dăm 2x4cm0,139100m3
6Đá hộc xếp khan11,77m3
N NGẦM TRÀN Lb=2x6M tại Km0+101m
1Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,901,41100m3
2Rải bạt dứa phủ vòng vây2,256100m2
3Máy bơm nước loại 5cv10ca
4Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m384,6m3
5Đào móng cuội sỏi32,81m3
6Phá đá - Cấp đá IV127,63m3
7Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,950,4743100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1547100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn2,0237100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 2x4, PCB4059,67m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1907tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm0,1698tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm0,0445tấn
14Bê tông xà mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB404,03m3
15Đào móng - Cấp đất II, cuội sỏi16,45m3
16Đào móng - Cấp đất III134,89m3
17Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,950,8903100m3
18Ván khuôn thép móng tường cánh1,0503100m2
19Ván khuôn thép tường cánh1,1001100m2
20Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB4055,22m3
21Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm0,1624tấn
22Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB4039,83m3
23Đào móng - cuội sỏi94,75m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,6603100m3
25Ván khuôn chân khay1,4358100m2
26Bê tông chân khay lòng cầu, sân cầu, M150, đá 2x4, PCB4028,72m3
27Ván khuôn giằng chống0,2084100m2
28Bê tông giằng chống M150, đá 2x4, PCB4013,03m3
29Đệm bản vượt bằng đá 2x40,5178100m3
30Bê tông gia cố lòng cầu, M150, đá 2x4, PCB4069,04m3
31Đá hộc xếp khan12,55m3
32Đào móng - cuội sỏi33,73m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1615100m3
34Ván khuôn thép móng tường cánh0,3705100m2
35Ván khuôn thép tường cánh0,3848100m2
36Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB4018,05m3
37Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB409,03m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ74,54m2
39Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm0,5598tấn
40Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm1,808tấn
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm0,02100m
42Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB4019,29m3
43Bi tum chèn khe hở89,1kg
44Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)1hệ
45Đệm bản vượt bằng đá 2x40,0444100m3
46Ván khuôn bản vượt0,0378100m2
47Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm0,117tấn
48Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm0,3479tấn
49Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB405m3
50Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB401,4m3
51Thi công cọc tiêu BTCT35cái
52Thi công cột thuỷ trí BTCT KT: 18x18x180cm2cái
53Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB400,3m3
54Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 0.9x0.45m2cái
55Đào nền đường - Cấp đất II0,121m3
56Đào nền đường - Cấp đất III17,38m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0677100m3
58Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,951,2859100m3
59Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm11 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm101 đoạn ống
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T111 cấu kiện
62Đào thanh thải0,9475100m3
63Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB403,12m3
64Vữa trít khe hở, vữa XM M100, PCB403m2
65Rải bát dứa lớp cách ly0,3546100m2
66Gia công lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM 1329: thép làm ván khuôn luân chuyển 80 lần)0,1362tấn
67Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM 1329: luân chuyển 80 lần)0,248m2
68Đào móng - Cuội sỏi11,11m3
69Đào móng - Cấp đất IV54,61m3
70Ván khuôn chân khay1,0208100m2
71Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB4015,24m3
72Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB401,21m3
73Rải vải bạt chống thấm2,9383100m2
74Bê tông mái ngầm + bọc lề, bê tông M150, đá 1x2, PCB4036,84m3
75Nhựa đường chèn khe53,06kg
O NGẦM TRÀN Lb=6m tại Km0+233m
1Đắp cuội sỏi bằng, độ chặt Y/C K = 0,900,3212100m3
2Rải bạt dứa phủ vòng vây1,0585100m2
3Máy bơm nước loại 5cv6ca
4Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m319,27m3
5Đào móng - cuội sỏi26,4m3
6Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,950,2668100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,044100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,0234100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 2x4, PCB4026,82m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0745tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm0,1218tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm0,0234tấn
13Bê tông xà mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB404m3
14Đào móng - Cấp đất II31,01m3
15Đào móng - Cấp đất IV46,84m3
16Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá IV12,87m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,387100m3
18Ván khuôn thép móng tường cánh0,9938100m2
19Ván khuôn thép tường cánh0,6368100m2
20Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB4045,93m3
21Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm0,1356tấn
22Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB4018,74m3
23Đào móng - cuội sỏi102,14m3
24Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,950,6989100m3
25Ván khuôn chân khay1,6076100m2
26Bê tông chân khay lòng cầu, sân cầu, M150, đá 2x4, PCB4032,15m3
27Ván khuôn giằng chống0,1068100m2
28Bê tông giằng chống M150, đá 2x4, PCB406,68m3
29Đệm bản vượt bằng đá 2x40,198100m3
30Bê tông gia cố lòng cầu, M150, đá 2x4, PCB4026,4m3
31Đá hộc xếp khan12,11m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ77,04m2
33Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm0,287tấn
34Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm0,9116tấn
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,02100m
36Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB409,74m3
37Bi tum chèn khe hở72,07kg
38Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)1hệ
39Đệm bản vượt bằng đá 2x40,0653100m3
40Ván khuôn bản vượt0,0458100m2
41Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm0,133tấn
42Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm0,4149tấn
43Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB406,07m3
44Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB400,96m3
45Thi công cọc tiêu BTCT24cái
46Thi công cột thuỷ trí BTCT KT: 18x18x180cm2cái
47Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB400,3m3
48Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 0.9x0.45m2cái
49Đào nền đường - Cấp đất II0,161m3
50Đào nền đường - Cấp đất III59,24m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0724100m3
52Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,951,3765100m3
53Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm11 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm31 đoạn ống
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T41 cấu kiện
56Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m31,0142100m3
57Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB402,77m3
58Vữa trít khe hở, vữa XM M100, PCB403m2
59Rải bát dứa lớp cách ly0,3146100m2
60Gia công lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM 1329: thép làm ván khuôn luân chuyển 80 lần)0,1209tấn
61Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM 1329: luân chuyển 80 lần)0,22m2
62Đào móng - Cuội sỏi13,3m3
63Đào móng - Cấp đất III53,2m3
64Ván khuôn chân khay0,956100m2
65Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB4014,34m3
66Bê tông mương cáp, rãnh M150, đá 2x4, PCB401,97m3
67Rải vải bạt chống thấm1,9768100m2
68Bê tông mái ngầm, M150, đá 1x2, PCB4023,72m3
69Nhựa đường chèn khe27,06kg
P VẬT LIỆU CHÍNH MẶT ĐƯỜNG
1Cát vàng1.270,783m3
2Đá 2x42.059,545m3
3Cấp phối đá dăm loại II1.879,882m3
Q 70% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG
1Nước sạch305.605,75lít
2Gỗ làm khe co dãn0,92m3
3Matít (định mức theo thiết kế)1.354,56kg
4Bạt dứa9.815,7m2
5Vật liệu khác1,05%
R 30% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Nước sạch130.973,89lít
2Gỗ làm khe co dãn0,39m3
3Matít (định mức theo thiết kế)580,52kg
4Bạt dứa4.206,72m2
5Vật liệu khác0,45%
S 70% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM)2.269,88Công
2Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm)49,0785Công
T 30% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM)972,806Công
2Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm)21,033Công
U 70% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Máy trộn 250L156,43Ca
2Đầm bàn 1Kw147,23Ca
3Đầm dùi 1,5KW147,23Ca
4Thiết bị khác1,4%
5Máy lu bánh thép 6T9,2Ca
V 30% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Máy trộn 250L67,04Ca
2Đầm bàn 1Kw63,1Ca
3Đầm dùi 1,5KW63,1Ca
4Thiết bị khác0,6%
5Máy lu bánh thép 6T3,94Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2863104164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572620832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.287.701.338 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xúc) Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
6 Máy lu ≥6T Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy ủi 110Cv Hoạt động tốt1
9 Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->