Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086948-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211086913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:57:00 đến ngày 2021-11-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,668,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.502681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00536E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi >= 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo, cốt pha (m2)
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng nhà Khoa Lây, nhà Khoa Dược và nhà cầu nối Trung tâm Y tế huyện Yên Thủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu 8, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Nam Hoàng Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 33 tổ 2, Phường Tân Thịnh , Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khô phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933 + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trung tâm y tế huyện Yên Thủy


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu 8, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Thủy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khô phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA LÂY
1Phá dỡ nền gạch cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật246,811m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm, XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật246,811m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật142,8764m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật142,8764m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật142,8764m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật282,8156m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật282,8156m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật680,383m2
9Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật680,383m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật338,8085m2
11Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật338,8085m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9748m2
13Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9748m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nôChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,0708m2
15Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,0708m2
B CẢI TẠO WC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,598m2
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,598m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật223,686m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật223,686m2
5Phá lớp vữa trát tường để ốp cao tới trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật178,83m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178,83m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6069100m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
13Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Siphon lậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
17Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
19Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
20Tê nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
21Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
22Ống nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
23Cút nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
24Tê thông tắc PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
25Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
27Ống nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
28Ống nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
29Rắc co PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
30Tê PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
31Cút PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
32Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bể
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
2Đèn tròn led đơn 12WChương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
6Aptomat 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Aptomat 30AChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Aptomat 50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật44hộp
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
15Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật290m
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,6774m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,6774m3
D KHOA DƯỢC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật215,6944m2
2Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật215,6944m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật235,0876m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật235,0876m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật529,31m2
6Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật529,31m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật116,156m2
8Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật116,156m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1935m2
10Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1935m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật215,9988m2
12Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật215,9988m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,7384m2
14Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,7384m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nôChương V- Yêu cầu kỹ thuật80,5552m2
16Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật80,5552m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,4m2
18Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,22m2
19Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,1m2
20Cửa sổ + mở trượt nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
21Tháo dỡ hoa sắt cửa cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
22Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
E CẢI TẠO WC
1Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,4658m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,4658m2
4Màng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,5829m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật127,92m2
6Phá lớp vữa trát tường để ốpChương V- Yêu cầu kỹ thuật96,945m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,725m3
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật236,236m2
9Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,1578m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,1578m2
11Vách ngăn compac tấm dày 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1284100m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Siphon lậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
27Tê nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
28Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Ống nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
30Cút nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
31Tê nhựa PVC d = 48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
32Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Ống nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
34Tê nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
35Tê nhựa PVC d = 75x48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
36Côn thu nhựa PVC d = 75x48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Tê thông tắc PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Tê thông tắc PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Ống nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
40Ống nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
41Rắc co PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
42Tê PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Cút PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
44Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Đèn tròn led đơn 12WChương V- Yêu cầu kỹ thuật23bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Aptomat 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Aptomat 30AChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Aptomat 50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật24hộp
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
15Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,8912m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,8912m3
G NHÀ CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3846100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9675m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1084m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0291tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4146tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2688100m2
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3612m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0067m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5287m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0844tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5682tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4117100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4168100m3
14Mua đất đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,542m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1388m3
H PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9427m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0844tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,394tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4566m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1327tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,749tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4871100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7146m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2187tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2616100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4081m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2563tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2855100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8605m3
I HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153,85m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153,85m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,568m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,568m2
5Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,0888m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật119,0888m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,7072m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,7072m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123,8468m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật123,8468m2
11Công tác ốp gạch thẻ vào chân lan can, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,6472m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 25, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,9838m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1092m2
14Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7493tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,5968m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,1148m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9702100m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Đế âm chôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
K THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Cút nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lồng chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Ống nhựa PVC d = 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.502681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00536E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp lệ khác.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
3 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW3
5 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
7 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
8 Máy cắt uốn thép >= 5kW Máy cắt uốn thép >= 5kW1
9 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L1
10 Máy đầm dùi >= 1,1kW Máy đầm dùi >= 1,1kW1
11 Máy đầm bàn >= 1,5kW Máy đầm bàn >= 1,5kW1
12 Giàn giáo, cốt pha (m2) Giàn giáo, cốt pha (m2)150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->