Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà Hành chính và khoa Dược

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083320-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà Hành chính và khoa Dược
Số hiệu KHLCNT 20211016828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:49:00 đến ngày 2021-11-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,892,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà Hành chính và khoa Dược
Cải tạo, nâng cấp khu nhà Hành chính và khoa Dược - Bệnh viện Phổi Hải Phòng
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Hải Phòng. Địa chỉ: Số 568 đường Trần Tất Văn, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 886213. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Hải Phòng. Địa chỉ: Số 568 đường Trần Tất Văn, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 886213. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Hải Phòng. Địa chỉ: Số 568 đường Trần Tất Văn, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 886213. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH
B CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại309,751m2
2Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạng10,662m2
3Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75320,413m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7510,662m2
5Lát đá băng viền cửa8,451m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75301,3m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,055m3
8Tháo dỡ tấm ốp nhựa tường hiện trạng44,97m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tường19,016m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà433,742m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà584,832m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,435m3
13Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75438,242m2
14Công tác ốp đá bóc xanh vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 vữa XM mác 7549,455m2
15Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75388,787m2
16Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75621,938m2
17Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 100X500mm, vữa XM mác 755,765m2
18Trát áo tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,593m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400, vữa XM mác 75450,58m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ402,227m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ165,593m2
22Sơn hoa thoáng xi măng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,56m2
23Tháo dỡ trần16,57m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần83,422m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600178,076m2
26Trát trần, vữa XM M10083,422m2
27Trát, đắp phào kép, vữa XM M100100,3m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,422m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại32,978m2
30Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M7532,978m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7532,978m2
32Tháo dỡ gạch ốp tường64,78m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,165m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,099m3
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà23,231m2
36Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7589,091m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7589,091m2
38Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh hiện trạng14,879m2
39Tháo dỡ trần16,57m2
40Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước32,978m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,848m3
42Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng24,211m2
43Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần17,56m2
44Trát trần, vữa XM M10017,56m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7524,211m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7524,211m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,56m2
48Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox86,497kg
49Bulong M856cái
50Trụ inox D1101cái
51Tháo dỡ lan can9,948m
52Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng15,33m2
53Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần13,899m2
54Trát trần, vữa XM M10013,899m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7515,33m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7515,33m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,899m2
58Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 30478,5kg
59Bulong M840cái
60Trụ inox D1101cái
61Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ43,337m3
62Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công73,005m2
63Phá dỡ hoa sắt cửa sổ29,07m2
64Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn12,6m
65Sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt4,32m2
66Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm8,655m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm19,08m2
68Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm34,875m2
69Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm1,2m2
70Vách nhựa composite18,711m2
71Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12438,47kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,56m2
73Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay3bộ
74Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay9bộ
75Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh21bộ
76Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất4bộ
77Khóa treo cửa xếp2bộ
78Bàn đá granite2,04md
C CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại287,216m2
2Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75287,216m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75287,216m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,209m3
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường3,842m2
6Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường hiện trạng393,514m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà490,912m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà658,598m2
9Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75491,362m2
10Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75491,362m2
11Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75664,78m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 7520,694m2
13Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75644,086m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ513,202m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,794m2
16Bả bằng bột bả và tường trong nhà469,292m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ469,292m2
18Sơn hoa thoáng xi măng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18m2
19Tháo dỡ trần hiện trạng187,761m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần120,136m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600187,761m2
22Trát trần, vữa XM M100120,136m2
23Trát, đắp phào kép, vữa XM M10087,58m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,136m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại15,419m2
26Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M7515,419m2
27Chống thấm bằng giấy dầu25,079m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7515,419m2
29Tháo dỡ gạch ốp tường77,355m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,132m3
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ39,182m2
32Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75117,167m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75117,167m2
34Tháo dỡ trần16,57m2
35Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước16,305m2
36Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ37,901m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ công67,07m2
38Phá dỡ hoa sắt cửa sổ37,8m2
39Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm6,24m2
40Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm24,69m2
41Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm37,8m2
42Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm0,6m2
43Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12475,92kg
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,16m2
45Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay2bộ
46Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay14bộ
47Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh24bộ
48Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất4bộ
D CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 308,279m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,745tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ146,759m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,725m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,107100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,177tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,971m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 45cái
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái52,086m2
10Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75146,759m2
11Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75146,759m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,759m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng134,135m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75134,135m2
15Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm335,2md
16Lắp dựng xà gồ thép1,17tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,083100m2
18Ke chống bão4,72100c
19Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,042m3
20Vận chuyển tấm lợp, xà gồ cột thép phá dỡ1chuyến
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,173100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng10công
2Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)46bộ
3Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V4bộ
4Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W30bộ
5Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)23cái
6Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-24W8cái
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V5cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V27cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A6cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường64cái
11Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh4hộp
12Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh106hộp
13Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm20hộp
14Hộp đế phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module17hộp
15Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x2001cái
16Tủ sơn tĩnh điện KT800x500x2001cái
17Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA40cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA15cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA2cái
21Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 40A-380V, ICU = 18KA3cái
22Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 60A-380V, ICU = 18KA1cái
23Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.760m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.300m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2100m
26Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2520m
27Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x16)30m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đặt chìn (tính 50%)440m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đặt nổi (tính 50%)440m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D20700m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D32130m
F CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm6cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm125m
4Thanh tiếp địa thép D1232m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m8cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 10,24m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,24m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng1bể
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3046cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3046cái
10Lắp đặt lavabo treo tường2bộ
11Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
12Xi phông lavabo4bộ
13Lắp đặt vòi chậu lavabo4bộ
14Lắp đặt gương soi4cái
15Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)4bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3044bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
18Van xả tiểu nam4bộ
19Xiphong tiểu nam4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
21Bình nóng lạnh 30lit4bộ
22Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
23Lắp đặt phễu thu sàn inox D7510cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
25Cầu chắn rác D908cái
26Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,52100m
27Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,12100m
28Lắp đặt tê PPR d=25mm17cái
29Lắp đặt cút PPR d=25mm19cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"28cái
31Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"5cái
32Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,48100m
33Lắp đặt cút PPR d=32mm11cái
34Lắp đặt Tê PPR d=32mm2cái
35Lắp đặt van khóa PPR d=32mm5cái
36Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm4cái
37Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,12100m
38Lắp đặt cút PPR d=50mm5cái
39Lắp đặt tê PPR d=50mm3cái
40Lắp đặt zắc co PPR D502cái
41Lắp đặt côn thu PPR d50/322cái
42Lắp đặt van khóa PPR d=50mm3cái
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,36100m
44Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,92100m
45Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,2100m
46Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,2100m
47Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
48Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm9cái
49Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm6cái
50Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm1cái
51Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm12cái
52Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm5cái
53Lắp đặt chếch uPVC d=110mm31cái
54Lắp đặt chếch uPVC d=90mm22cái
55Lắp đặt chếch uPVC d=75mm38cái
56Lắp đặt chếch uPVC d=42mm27cái
57Lắp đặt côn uPVC d75/424cái
58Lắp đặt côn uPVC d110/424cái
59Lắp đặt côn uPVC d90/421cái
60Lắp đặt côn uPVC d90/751cái
61Si phông D7510cái
62Đai giữ ống90cái
H HẠNG MỤC: KHOA DƯỢC
I CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,053100m2
2Gia công hệ khung dàn0,999tấn
3Bulong M10x100112bộ
4Bulong M22x7028bộ
5Ốp tấm alocorest (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)194,625m2
6Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, rộng 7,887m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,095100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,517m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,257m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15014,479m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,026100m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại269,377m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng9,9m2
14Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75389,549m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75358,499m2
16Lát đá bậc tam cấp, sảnh vữa XM mác 7531,05m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,398m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà404,036m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ88,716m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 13,221m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,122100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,175tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,341m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15cái
25Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75486,771m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75447,077m2
27Trát tường trong lớp áo tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7532,194m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,91m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,056m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,456m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 29,86m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà483,257m2
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75508,954m2
34Công tác ốp gạch trang trí ngoại thất vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95, vữa XM mác 7535,109m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75473,845m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ467,845m2
37Sơn hoa thoáng xi măng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15m2
38Tháo dỡ trần172,972m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần47,806m2
40Trát trần bảo vệ cốt thép, vữa XM M10037,576m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600219,788m2
42Trát trần, vữa XM mác 10010,23m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,23m2
44Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái10,906m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7510,906m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …10,906m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại14,931m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7514,931m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7514,931m2
50Tháo dỡ gạch ốp tường51,42m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà69,962m2
52Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7570,712m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 7570,712m2
54Tháo dỡ trần14,414m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước14,414m2
56Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ50,273m3
57Tháo dỡ cửa bằng thủ công118,09m2
58Lắp dựng cửa không có khuôn49,395m2 cấu kiện
59Phá dỡ hoa sắt cửa sổ12,09m2
60Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp6,48m2
61Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm36,96m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, mở hất kính an toàn 6.38mm3,54m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, mở quay 3 cánh kính an toàn 6.38mm29,85m2
64Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm2,4m2
65Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực19,44m2
66Bản lề sàn6chiếc
67Kẹp kính dưới6chiếc
68Kẹp kính trên6chiếc
69Kẹp đỉnh3chiếc
70Kẹp kính góc6chiếc
71Khóa sàn FL503chiếc
72Tay nắm inox3bộ
73Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay11bộ
74Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất2bộ
75Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở13bộ
76Khóa treo cửa xếp sắt1bộ
77Vách ngăn tiểu nam0,42m2
78Bàn đá granite1,8md
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)26bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W13bộ
4Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)11cái
5Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-24W2cái
6Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V3cái
7Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V13cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường29cái
9Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh2hộp
10Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh46hộp
11Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm12hộp
12Hộp đế phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module9hộp
13Tủ sơn tĩnh điện KT800x500x2001cái
14Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)3bộ
15Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA20cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA9cái
17Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 40A-380V, ICU = 18KA2cái
18Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 50A-380V, ICU = 18KA1cái
19Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2640m
20Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2460m
21Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2240m
22Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x16)10m
23Lắp đặt ống Gen sun mềm D16, đi chìm (50%)160m
24Lắp đặt ống Gen sun mềm D16, đi nổi (50%)160m
25Lắp đặt ống Gen sun mềm D20230m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D3260m
K HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng2bể
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3042cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3042cái
10Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
11Xi phông lavabo2bộ
12Lắp đặt vòi chậu lavabo2bộ
13Lắp đặt gương soi2cái
14Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)2bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3042bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
17Van xả tiểu nam1bộ
18Xiphong tiểu nam1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
20Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
21Lắp đặt phễu thu sàn inox D754cái
22Bàn đá granite1,8md
23Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,2100m
24Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,08100m
25Lắp đặt tê PPR d=25mm7cái
26Lắp đặt cút PPR d=25mm6cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"14cái
28Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"2cái
29Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,04100m
30Lắp đặt cút PPR d=32mm3cái
31Lắp đặt Tê PPR d=32mm3cái
32Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
33Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm4cái
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,2100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,04100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,12100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,08100m
38Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm4cái
39Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm3cái
40Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm6cái
41Lắp đặt chếch uPVC d=160mm8cái
42Lắp đặt chếch uPVC d=110mm8cái
43Lắp đặt chếch uPVC d=75mm16cái
44Lắp đặt chếch uPVC d=42mm9cái
45Lắp đặt côn uPVC d75/422cái
46Lắp đặt côn uPVC d110/421cái
47Si phông D754cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->