Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp+Chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078784-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp+Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211078752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nhơn Phúc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 11:13:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,911,716,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông , chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông hoăc hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách các hạng mục: Hoa viên, cống bản,đường giao thông nội bộ- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách các hạng mục: thoát nước mua, thoát nước thải, cấp nước sạch- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp+Chi phí dự phòng
Xây dựng mới Hoa viên theo quy hoạch phân khu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Nhơn Phúc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng quản lý - đô thị thị xã An Nhơn. + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Thanh Cường – Chủ tịch UBND xã Nhơn Phúc Số điện thoại: 0979178377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Thanh Cường– Chủ tịch UBND xã Nhơn Phúc; Số điện thoại: 0979178377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hoa viên
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vận chuyển 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V165,4814100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.654,813910m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (01km đường loại 2; 03km đường loại 4; 1,5km đường loại 3;0,5km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.654,813910m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V154,6555100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2272100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3097tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4295tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2344m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6189tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,392100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,92m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,346100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,57m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2073100m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152m2
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,5991tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V311,22m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,221m2
25Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,4m2
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,536m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V801,9275m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V801,9275m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7489100m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.258,42m2
32Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.258,42m2
33Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V415,088m3
34Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2.075,44m2
35Trồng viền hoa chuỗi Ngọc, bề rộng trồng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V251m2
36Trồng cây bóng mát (Cây sao đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V104cây
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
41Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
43Trụ đèn sân vườn Nữ Hoàng + full phụ kiện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
48Lắp đặt TIMER (đồng hồ hẹn giờ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
52Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V601m khoan
53Máy bơm đẩy cao (trợ lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Van điện từ nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Máy hẹn giờ tưới tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
59Bec phun xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Xây hộc bảo vệ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V2tb
B Đường giao thông nội bộ và công trình trên tuyến
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1108100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4832100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2884100m2
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4072100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4636100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8571tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0501tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3487100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
19Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6709100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2325100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
24Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
31Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
32Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4322100m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9312100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,28m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,288100m2
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
39Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,5684100m2
40Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6215100m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9116100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m3
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6565tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0928tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
48Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4041100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
51Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7704100m2
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
56Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
61Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
63Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
64Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
68Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7648100kg
69Thép khung móng M16 KT 240x240x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1923100m3
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m3
74Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
75Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m3
77Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời đôi vươn 1,5m , mặt bích 400x400x12mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
78Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời ba vươn 1,5m , mặt bích 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
79Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
80Cần đèn đôi 2 mét fi42 - 3mm ( CD01 cao 2m vươn 1,5m )Mô tả kỹ thuật theo chương V8
81Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, 2Led, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
82Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
83Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
85Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
88Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
89Kẹp răng cách điện TDD 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Đầu cốt đồng 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Khoá cáp đồng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
93Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
94Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
95vỏ tủ điện chiếu sáng ( loại 2 chế độ )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9047100m3
99Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2.715,25m2
100Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4205100m2
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V543,05m3
102Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V237,76m
103Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
104Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V189,4m
105Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6703100m3
106Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8644100m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,56m3
108Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2915100m2
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,46m3
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.876m2
111Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.876m2
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V221m3
113Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
114Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6m2
115Đắp đất hữu cơ trồng cây hoa ban tímMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
116Trồng cây hoa ban tím đường kính gôc 3-5cmMô tả kỹ thuật theo chương V55cây
117Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V551 cây/năm
118Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
120Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
121Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V19,08m3
122Trồng cây cau cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
123Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V46,576m2
124Duy trì cây thảm cỏ gốc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V11 bồn/năm
125Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6703100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677510m3/1km
127Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V63,75251 đoạn ống
128Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
129Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m2
130Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m2
131Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5501100m3
132Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7882100m3
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,21m3
134Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,20751 đoạn ống
135Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
136Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,55m2
137Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m2
138Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5731100m3
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
140Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
142Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3891100m2
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,97m3
144Cung cấp, lắp đặt van nhựa lật ngăn mùi HDPE D200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7157tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,731m2
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674100m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6267100m3
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
152Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
154Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994100m2
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4219100m3
162Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445100m3
163Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0706tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,311m2
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0963100m3
170Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m3
171Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2407100m2
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
173Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
C Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gía tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệNhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)31
2 Quản lý chất lượng công trình 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông , chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông hoăc hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông 1 Phụ trách các hạng mục: Hoa viên, cống bản,đường giao thông nội bộ- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước 1 Phụ trách các hạng mục: thoát nước mua, thoát nước thải, cấp nước sạch- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
5 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) 1 Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
6 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học 1 Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
7 Đội trưởng thi công 1 Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
8 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
8 Máy khoan cầm tay 0,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt3
12 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->