Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Lộc Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 11:12:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29635E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 0,5m3- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 10T- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=6T- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=5T- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng tuyến đường ra nghĩa trang nhân dân xã Lộc Ninh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Lộc Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Ninh. Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG (CỤM 1) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm, đá 1x2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,89 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt nilon | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699,38 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| B | NỀN ĐƯỜNG (CỤM 1) | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C1 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | 100m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp cự ly 13,15km | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | 100m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC (CỤM 1) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống tròn D | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 3 | Bê tông tờng M150 đổ tại chỗ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,86 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống H100x100 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ống |
| 8 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây mái dốc bằng vữa XM M100 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 10 | Rải 01 lớp bạt nilon | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,69 | m2 |
| 11 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 15 | Đá dăm cát giảm tải | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,87 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 (90)% | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng đất C1 bằng thủ công (10)% | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,53 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY (CỤM 1) | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc bằng vữa XM M100 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,89 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt nilon | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,04 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 (90)% | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng đất C1 bằng thủ công (10)% | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (CỤM 1) | |||
| 1 | Cọc tiêu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG (CỤM 2) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm, đá 1x2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt nilon | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.661,09 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| G | NỀN ĐƯỜNG (CỤM 2) | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C1 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,11 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,88 | 100m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp cự ly 13,15km | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (CỤM 2) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cỏi |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cỏi |
| 3 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (CỤM 3) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm, đá 1x2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,82 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt nilon | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,03 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| J | NỀN ĐƯỜNG (CỤM 3) | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất C1 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 1km bằng ô tô 10T | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp cự ly 14,05km | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (CỤM 3) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=70cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29635E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thí nghiệm vật liệu | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất >= 0,5m3- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 2 |
| 2 | Máy lu rung | - Công suất >= 10T- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Công suất >=6T- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=5T- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Có hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Có hóa đơn VAT | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Có hóa đơn VAT | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Có hóa đơn VAT | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | - Có hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi