Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3 12 (Gói thầu No. VT-480 21-XL-DA-NQK)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3 12 (Gói thầu No. VT-480 21-XL-DA-NQK) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-3/12 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 18:36:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,606,844,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1410266631E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521368884E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC trong các công trình sản xuất công nghiệp và dân dụng hoặc trong ngành công nghiệp dầu khí trong 03 năm trở lại đây có giá trị thực hiện công việc bằng hoặc lớn hơn 5.324.791.094 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: ≥ 2 hợp đồng(i) Hợp đồng thứ 01: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND.(ii) Hợp đồng thứ 02: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND (Quy mô của các Hợp đồng thứ hai được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.324.791.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.649.582.188 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo Yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xem “mục A.3.1 – Chủ nhiệm dự án (PM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có các chứng chỉ liên quan đến công tác quản lý dự án theo quy định của nhà nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xem “mục A.3.2 – Phụ trách quản lý thi công (CM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng (QA/QC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xem “mục A.3.3 – Phụ trách quản lý chất lượng (QAQC)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá chất lượng nội bộ.- Đã được đào tạo về kiến thức hàn, NDT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xem “mục A.3.4 – Phụ trách quản lý Vật tư” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá CL nội bộ.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xem “mục A.3.5 – Phụ trách quản lý An toàn” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn nhóm III theo luật ATVSLĐ.- Có chứng chỉ HSE officer/giám sát an toàn/Thanh tra an toàn lao động- Có chứng chỉ điều tra tai nạn, sự cố- Có chứng chỉ đánh giá rủi ro và phân tích an toàn công việc- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kiểm soát tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trở lên, đã từng làm vị trí quản lý kiểm soát tài liệu ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự hoặc lớn hơn trong 03 năm trở lại đây.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3 12 (Gói thầu No. VT-480 21-XL-DA-NQK) Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3/12 (Gói thầu No. VT-480/21-XL-DA-NQK) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-3/12 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chứng chỉ xuất xứ (C/O); Chứng chỉ số lượng và chất lượng (C/Q); Chứng chỉ bảo hành (Cert.Guarantee) và các chứng chỉ khác được nêu trong yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi,
phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám
đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu,
Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT, Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT, Fax: 0254 - 3839 857 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fire-resistant mastic coating s=40mm (Fire class A-60) | 4 | m3 | I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 2 | Galvanized steel gauze 30x30x2 | 95,4 | m2 | I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 3 | Epoxy floor coating (s=2mm) | 42,1 | m2 | I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 4 | Split pins | 1.810 | PCS | I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 5 | Ceramic tile for floor thk. 8mm (anti-slippery type) | 10 | m2 | I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 6 | Adhesive | 25 | Kg | I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 7 | Ron rub glue | 2,2 | Kg | I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 8 | A60 fire-resistant insulation thickness 50mm, facing reinforced Alu foil, density 100-130kg/m3 | 583 | m2 | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 9 | Galvanized steel gauze 20x20x1 | 467,8 | m2 | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 10 | Weld pins for insulation thickness 100mm | 1.430 | PCS | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 11 | Weld pins for insulation thickness 50mm | 4.230 | PCS | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 12 | Washer for insulation, type S-150 | 5.660 | PCS | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 13 | Navy annular cap washer | 1.010 | PCS | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 14 | Steel plate s=3mm ASTM A36 | 9,5 | m2 | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 15 | Angle L25x25x3 ASTM A36 | 22 | m | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 16 | Steel plate galvanized s=0.8mm ASTM A36 | 5 | m2 | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 17 | Blind rivet M4x16 stainless steel | 150 | PCS | II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 18 | Ceiling panel s=25mm Galv.steel finished with decorative material (With complete accessories: joint profiles, hanger sets, screws…) | 65,5 | m2 | III.CEILING PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-003) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 19 | Hinged hatches 300x400 | 15 | PCS | III.CEILING PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-003) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 20 | Wall panel s=25mm Galv.steel finished with decorative material H=2825mm (With complete accessories: connection, top & bottom profiles, plinth, screws…) | 161 | m2 | IV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 21 | Wall panel s=25mm Galv.steel finished with decorative material H=2225mm (With complete accessories: connection, top & bottom profiles, plinth, screws…) | 28,7 | m2 | IV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 22 | Hollow rectangular 60x60x4.5 | 39,4 | m | IV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 23 | Steel angle 50x50x4 ASTM A36 | 25,4 | m | IV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 24 | Raised floor H=500mm (completed with supports and accessories…) | 34,2 | m2 | V. RAISED FLOOR (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-006) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 25 | External door A60, Left 900x2000, gastight & weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle) | 1 | set | VI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 26 | External door A60, Right 900x2000, gastight & weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle) | 2 | set | VI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 27 | Internal door A0, Left 900x2000, gastight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle) | 2 | set | VI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 28 | External door A60, Left 900x2000, weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle) | 1 | set | VI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 29 | External door A60, Left 800x2000, gastight & weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate) | 1 | set | VI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 30 | Faience washing basin (LxWxH = 530x430x185) on pedestal with chrome-plated bottle trap, brackets | 1 | set | VII. HYGINIC EQUIPMENT (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-007) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 31 | Washing Basin Mixer | 1 | set | VII. HYGINIC EQUIPMENT (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-007) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 32 | Table (LxWxH=1500x1000x760) | 1 | PCS | VIII. FURNITURE (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-008) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 33 | Revolving semi-soft armchair | 2 | PCS | VIII. FURNITURE (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-008) | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter | |
| 34 | DUCTED (Concealed ceiling with invertor driven fan) | 10 kW | 2 | SET | I. SPLIT-SYSTEM | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 35 | DUCTED (Concealed ceiling with invertor driven fan) | 7 kW | 1 | SET | I. SPLIT-SYSTEM | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 36 | WALL MOUNTED (with invertor driven fan) | 7 kW | 2 | PCS | I. SPLIT-SYSTEM | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 37 | WALL MOUNTED (with invertor driven fan) & ACCESSORIES | 3.5 kW | 1 | SET | I. SPLIT-SYSTEM | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 38 | SINGLE-INLET CENTRIFUGAL FAN WITH RECTANGULAR BOX& SPEED CONTROL & ACCESSOIRES | 250.0 | 1 | set | II. ELECTRICAL FAN | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 39 | CIRCULAR DUCT FAN& SPEED CONTROL & ACCESSOIRES | 250.0 | 1 | set | II. ELECTRICAL FAN | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 40 | MEDIUM PRESSURE AXIAL FAN & ACCESSOIRES | 450.0 | 1 | set | II. ELECTRICAL FAN | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 41 | EXPLOSION - PROOF CENTRIFUGAL FAN & SPEED CONTROL | 125.0 | 1 | set | III. ELECTRICAL FAN | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 42 | Rectangular Fire damper | 1000x1200 | 1 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 43 | Rectangular Fire damper | 450x450 | 1 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 44 | Rectangular Fire damper | 300x300 | 1 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 45 | Rectangular Fire damper | 200x200 | 1 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 46 | Fire damper for ROUND DUCT | Ø250 | 1 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 47 | Fire damper for ROUND DUCT | Ø200 | 3 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 48 | Fire damper for ROUND DUCT | Ø160 | 4 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 49 | Fire damper for ROUND DUCT | Ø125 | 1 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 50 | Fire damper for ROUND DUCT | Ø100 | 1 | PCS | IV. FIRE DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 51 | SINGLE-Blade damper | Ø160 | 1 | PCS | V. VENTILATION DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 52 | SINGLE-Blade damper | Ø125 | 2 | PCS | V. VENTILATION DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 53 | Pressure relief damper | Ø200 | 1 | PCS | V. VENTILATION DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 54 | Pressure relief damper | Ø160 | 3 | PCS | V. VENTILATION DAMPER | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 55 | Hand-wheel type for manual opening-closing Ventilation Mushroom Cowl with opposite flange, gasket and fasteners | 200.0 | 2 | PCS | VI. VENTILATION MUSHROOM COWL | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 56 | Ventilation mushroom cowl with opposite flange, gasket and fasteners | 160.0 | 3 | PCS | VI. VENTILATION MUSHROOM COWL | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 57 | Egg crate RETURN AIR Grille | 1000x1200 | 1 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 58 | Egg crate RETURN AIR Grille | 600x300 | 6 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 59 | Egg crate RETURN AIR Grille | 300x300 | 3 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 60 | Egg crate RETURN AIR Grille | 200x200 | 3 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 61 | Egg crate RETURN AIR Grille | 150x150 | 2 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 62 | SUPPLY GRILL(TWO ROWS OF BLADES) | 1000x300 | 3 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 63 | SUPPLY GRILL (TWO ROWS OF BLADES) | 300x300 | 1 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 64 | SUPPLY GRILL (ONE ROW OF BLADES) | 200x200 | 4 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 65 | EXTERNAL LOUVRES | 1000x1200 | 1 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 66 | EXTERNAL LOUVRES | 200х200 | 1 | PCS | VII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 67 | ROUND DuctWORK | Ø450 | 5 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 68 | ROUND DuctWORK | Ø200 | 2 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 69 | ROUND DuctWORK | Ø160 | 3 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 70 | FLAT DuctWORK | 200x200 | 0,5 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 71 | round 90° elbow | Ø450 | 3 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 72 | round 45° elbow | Ø450 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 73 | FLAT 90° elbow | 300х300 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 74 | ROUND TAKE-OFF | 450.0 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 75 | ROUND TAKE-OFF | 200.0 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 76 | ROUND TAKE-OFF | 160.0 | 3 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 77 | FLAT DuctWORK | 1000x1200 | 0,5 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 78 | FLAT DuctWORK | 1000x300 | 3 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 79 | FLAT DuctWORK | 600x300 | 6 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 80 | FLAT DuctWORK | 300х300 | 2 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 81 | FLAT DuctWORK | 200x200 | 2 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 82 | FLAT DuctWORK | 150x150 | 1 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 83 | Insulated flexible DuctWORK | 10"(Ø250) | 8 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 84 | Insulated flexible DuctWORK | 8"(Ø200) | 6 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 85 | ROUND DuctWORK | Ø450 | 2 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 86 | ROUND DuctWORK | Ø250 | 4 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 87 | ROUND DuctWORK | Ø200 | 2 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 88 | ROUND DuctWORK | Ø160 | 9 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 89 | ROUND DuctWORK | Ø125 | 4 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 90 | ROUND DuctWORK | Ø100 | 4 | m | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 91 | round 90° elbow | Ø200 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 92 | round 90° elbow | Ø160 | 4 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 93 | round 90° elbow | Ø125 | 3 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 94 | round 90° elbow | Ø100 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 95 | round 45° elbow | Ø250 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 96 | round 45° elbow | Ø160 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 97 | ROUND UNEQUAL TEE | Ø250 – 160 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 98 | ROUND UNEQUAL TEE | Ø200 – 125 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 99 | ROUND UNEQUAL TEE | Ø160 – 125 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 100 | ROUND TEE | 160 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 101 | ROUND ReduceR | Ø250 / Ø200 | 3 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 102 | ROUND ReduceR | Ø200 / Ø160 | 1 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 103 | ROUND ReduceR | Ø160 / Ø125 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 104 | ROUND ReduceR | Ø125 / Ø100 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 105 | END CAP | 1000x300 | 3 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 106 | END CAP | 600x300 | 6 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 107 | END CAP | 300x300 | 4 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 108 | END CAP | 200x200 | 4 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 109 | END CAP | 150x150 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 110 | AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF | 450.0 | 2 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 111 | AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF | 250.0 | 15 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 112 | AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF | 200.0 | 22 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 113 | AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF | 160.0 | 8 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 114 | AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF | 125.0 | 4 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 115 | AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF | 100.0 | 3 | PCS | VIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 116 | STEEL SHEET ASTM A653 Galvanized | 0,8 THK | 14 | m2 | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 117 | PLATE ASTM A36 GALV. | THK 8 MM | 3 | m2 | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 118 | PLATE ASTM A36 GALV. | THK 6 MM | 3 | m2 | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 119 | PLATE ASTM A36 GALV. | THK 4 MM | 5 | m2 | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 120 | PIPE ASTM A106 Gr B | 6" | 2 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 121 | PIPE ASTM A106 Gr B | 5" | 1 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 122 | PIPE ASTM A106 Gr B | 4" | 3 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 123 | PIPE ASTM A106 Gr A Galv. | 3" | 2 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 124 | PIPE ASTM A106 Gr A Galv. | 1” | 24 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 125 | PIPE ASTM A106 Gr A Galv. | 3/4" | 12 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 126 | ELBOW 90 deg LR SCH 80 ASME B 16.11 ASTM 234 Gr WPB | 4" | 1 | PCS | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 127 | ELBOW 90° LR SCH 40 BW ASME B16.9ASTM A234 Gr WPB GALV. | 1” | 12 | PCS | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 128 | ELBOW 90° LR SCH 40 BW ASME B16.9ASTM A234 Gr WPB GALV. | 3/4" | 4 | PCS | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 129 | ELBOW 45° LR SCH 40 BW ASME B16.9ASTM A234 Gr WPB GALV. | 1” | 8 | PCS | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 130 | TEE SCH 40 BW ASME B16.9 ASTM A234 Gr WPB GALV. | 1” | 4 | PCS | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 131 | REDUCER SCH 40 BW ASME B16.9 ASTM A234 Gr WPB GALV. | 1" x 3/4" | 7 | PCS | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 132 | BUTT WELDING FITTING SCH 40 ASME B16.11 ASTM A234 Gr WPB GALV. | 1” | 2 | PCS | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 133 | ANGLE UNEQUAL SS400 JIS G3101 | 100x75x8 | 24 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 134 | ANGLE UNEQUAL SS400 JIS G3101 | 100x65x7 | 12 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 135 | ANGLE EQUAL SS400 JIS G3101 | 75x75x8 | 6 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 136 | ANGLE EQUAL SS400 JIS G3101 | 65x65x6 | 12 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 137 | ANGLE EQUAL SS400 JIS G3101 | 50x50x5 | 72 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 138 | WIRE MESH Galv. | 1/2" | 1 | m2 | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 139 | ROUND BAR ASTM A36 | 12mm | 7 | m | IX. BARS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 140 | DUCT HANDER L-TYPE FOR M10 ROD, WITH SOUND INSULATION PART GALV. | 80x35x2.5 | 50 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 141 | THREADED ROD ZINC PLATED STEEL | 3/8-16" (M10x1.5) | 30 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 142 | BOLT M10x30 and NUT and WASHER | M10 | 200 | sets | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 143 | BOLT M8x30 &NUT & WASHER | M8 | 200 | sets | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 144 | BOLT M8x60 &NUT & WASHER | M8 | 10 | sets | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 145 | HEX NUT | M10 | 300 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 146 | U-Bolt M12 x L=1780 mm for DUCTWORK 450 MM with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad | 400.0 | 4 | sets | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 147 | U-BOLT M12 x L=395 MM FOR PIPE 3.1/2” WITH 4 NUTS & HALF ROUND THERMOPLASTIC PAD | 3.1/2” | 1 | sets | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 148 | U-Bolt M10 x L=250 mm for pipe 2" with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad | 2" | 12 | sets | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 149 | U-Bolt M8 xL=206 mm For pipe 1.1/4" with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad | 1” | 10 | sets | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 150 | U-Bolt M8 x L=140 mm for pipe 3/4" with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad | 3/4" | 10 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 151 | OPEN END BLIND RIVETS | 3/16"x0.425 | 200 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 152 | OPEN END BLIND RIVETS | 1/8"x0.188 | 600 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 153 | VENTILATION DUCT CLAMP | 10 INCH (∅250 MM) | 2 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 154 | VENTILATION DUCT CLAMP | 8 INCH (∅200 MM) | 2 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 155 | VENTILATION DUCT CLAMP | 6 INCH (∅160 MM) | 6 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 156 | VENTILATION DUCT CLAMP | 5 INCH (∅125 MM) | 2 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 157 | VENTILATION DUCT CLAMP | 12 INCH (∅300 MM) | 5 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 158 | CLAMP | 12 INCH (∅300 MM) | 30 | PCS | IX. FASTENERS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 159 | CABLE TRAY | 200x75 | 3 | PCS | XI. CABLE TRAY AND ACCESSORIES SUITABLE FOR USE; AT MARINE AND OFFSHORE AREAHEAVY DUTY, 180 DEG, RETURN FLANGE. TYPE 75 MM HEIGHT, 200MM WIDTH, 1.5MM THICKNESS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 160 | HOLD DOWNS FOR 75 MM HIGH CABLE TRAY WITH 180° RETURN FLANGES | 6 | PCS | XI. CABLE TRAY AND ACCESSORIES SUITABLE FOR USE; AT MARINE AND OFFSHORE AREAHEAVY DUTY, 180 DEG, RETURN FLANGE. TYPE 75 MM HEIGHT, 200MM WIDTH, 1.5MM THICKNESS | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system | |
| 161 | Elastomeric not self-adhesive sheet with reinforced mesh and a smooth aluminium 80 μKM thick covering.Thermal conductivity: λ (t=20°C) – 0.038 W/(m•K); Temperature range: from -40 °C to +85 °C; Density: from 40 to 80 kg/m³ | 16 | 40 | m2 | XII. INSULATION | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 162 | Glue (for example K-Flex K467) | 8 | liter | XII. INSULATION | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system | |
| 163 | Single sided self-adhesive aluminium insulation tape per 50 m roll. | 2" | 2 | PCS | XII. INSULATION | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
| 164 | A60 fire-resistant insulation thickness 40mm, facing reinforced Alu foil, density 100-130kg/m3 | 3 | m2 | XII. INSULATION | CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1410266631E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521368884E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC trong các công trình sản xuất công nghiệp và dân dụng hoặc trong ngành công nghiệp dầu khí trong 03 năm trở lại đây có giá trị thực hiện công việc bằng hoặc lớn hơn 5.324.791.094 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: ≥ 2 hợp đồng(i) Hợp đồng thứ 01: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND.(ii) Hợp đồng thứ 02: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND (Quy mô của các Hợp đồng thứ hai được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.324.791.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.649.582.188 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Xem “mục A.3.1 – Chủ nhiệm dự án (PM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có các chứng chỉ liên quan đến công tác quản lý dự án theo quy định của nhà nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách quản lý thi công | 1 | - Xem “mục A.3.2 – Phụ trách quản lý thi công (CM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng (QA/QC) | 1 | - Xem “mục A.3.3 – Phụ trách quản lý chất lượng (QAQC)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá chất lượng nội bộ.- Đã được đào tạo về kiến thức hàn, NDT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách quản lý vật tư | 1 | - Xem “mục A.3.4 – Phụ trách quản lý Vật tư” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá CL nội bộ.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách quản lý an toàn | 1 | - Xem “mục A.3.5 – Phụ trách quản lý An toàn” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn nhóm III theo luật ATVSLĐ.- Có chứng chỉ HSE officer/giám sát an toàn/Thanh tra an toàn lao động- Có chứng chỉ điều tra tai nạn, sự cố- Có chứng chỉ đánh giá rủi ro và phân tích an toàn công việc- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên kiểm soát tài liệu | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trở lên, đã từng làm vị trí quản lý kiểm soát tài liệu ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự hoặc lớn hơn trong 03 năm trở lại đây.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi