Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3 12 (Gói thầu No. VT-480 21-XL-DA-NQK)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019246-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3 12 (Gói thầu No. VT-480 21-XL-DA-NQK)
Số hiệu KHLCNT 20211017637
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-3/12
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 18:36:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,606,844,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1410266631E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521368884E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC trong các công trình sản xuất công nghiệp và dân dụng hoặc trong ngành công nghiệp dầu khí trong 03 năm trở lại đây có giá trị thực hiện công việc bằng hoặc lớn hơn 5.324.791.094 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: ≥ 2 hợp đồng(i) Hợp đồng thứ 01: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND.(ii) Hợp đồng thứ 02: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND (Quy mô của các Hợp đồng thứ hai được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.324.791.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.649.582.188 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo Yêu cầu kỹ thuật của HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Xem “mục A.3.1 – Chủ nhiệm dự án (PM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có các chứng chỉ liên quan đến công tác quản lý dự án theo quy định của nhà nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Xem “mục A.3.2 – Phụ trách quản lý thi công (CM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng (QA/QC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Xem “mục A.3.3 – Phụ trách quản lý chất lượng (QAQC)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá chất lượng nội bộ.- Đã được đào tạo về kiến thức hàn, NDT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Xem “mục A.3.4 – Phụ trách quản lý Vật tư” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá CL nội bộ.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Xem “mục A.3.5 – Phụ trách quản lý An toàn” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn nhóm III theo luật ATVSLĐ.- Có chứng chỉ HSE officer/giám sát an toàn/Thanh tra an toàn lao động- Có chứng chỉ điều tra tai nạn, sự cố- Có chứng chỉ đánh giá rủi ro và phân tích an toàn công việc- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kiểm soát tài liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trở lên, đã từng làm vị trí quản lý kiểm soát tài liệu ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự hoặc lớn hơn trong 03 năm trở lại đây.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3 12 (Gói thầu No. VT-480 21-XL-DA-NQK)
Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC, Dự án CTC2, Lô 09-3/12 (Gói thầu No. VT-480/21-XL-DA-NQK)
100 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-3/12
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, Fax: 0254 - 3839 857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của Chủ đầu tư Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, Fax: 0254 - 3839 857


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, Fax: 0254 - 3839 857


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chứng chỉ xuất xứ (C/O); Chứng chỉ số lượng và chất lượng (C/Q); Chứng chỉ bảo hành (Cert.Guarantee) và các chứng chỉ khác được nêu trong yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 14.3 Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, Fax: 0254 - 3839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT, Fax: 0254 - 3839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, tỉnh BRVT, Fax: 0254 - 3839 857
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Fire-resistant mastic coating s=40mm (Fire class A-60)4m3I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
2Galvanized steel gauze 30x30x295,4m2I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
3Epoxy floor coating (s=2mm)42,1m2I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
4Split pins1.810PCSI.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
5Ceramic tile for floor thk. 8mm (anti-slippery type)10m2I.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
6Adhesive25KgI.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
7Ron rub glue2,2KgI.DECK COVERING (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-001)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
8A60 fire-resistant insulation thickness 50mm, facing reinforced Alu foil, density 100-130kg/m3583m2II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
9Galvanized steel gauze 20x20x1467,8m2II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
10Weld pins for insulation thickness 100mm1.430PCSII.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
11Weld pins for insulation thickness 50mm4.230PCSII.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
12Washer for insulation, type S-1505.660PCSII.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
13Navy annular cap washer1.010PCSII.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
14Steel plate s=3mm ASTM A369,5m2II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
15Angle L25x25x3 ASTM A3622mII.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
16Steel plate galvanized s=0.8mm ASTM A365m2II.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
17Blind rivet M4x16 stainless steel150PCSII.FIRE-RESISTANT INSULATION (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-002)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
18Ceiling panel s=25mm Galv.steel finished with decorative material (With complete accessories: joint profiles, hanger sets, screws…)65,5m2III.CEILING PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-003)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
19Hinged hatches 300x40015PCSIII.CEILING PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-003)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
20Wall panel s=25mm Galv.steel finished with decorative material H=2825mm (With complete accessories: connection, top & bottom profiles, plinth, screws…)161m2IV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
21Wall panel s=25mm Galv.steel finished with decorative material H=2225mm (With complete accessories: connection, top & bottom profiles, plinth, screws…)28,7m2IV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
22Hollow rectangular 60x60x4.539,4mIV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
23Steel angle 50x50x4 ASTM A3625,4mIV.WALL PANEL (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-004)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
24Raised floor H=500mm (completed with supports and accessories…)34,2m2V. RAISED FLOOR (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-006)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
25External door A60, Left 900x2000, gastight & weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle)1setVI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
26External door A60, Right 900x2000, gastight & weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle)2setVI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
27Internal door A0, Left 900x2000, gastight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle)2setVI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
28External door A60, Left 900x2000, weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate, quick opening handle)1setVI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
29External door A60, Left 800x2000, gastight & weathertight door (With lock, lock handles, closer, protecting panel, namplate)1setVI. DOORS AND WINDOWS (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-005)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
30Faience washing basin (LxWxH = 530x430x185) on pedestal with chrome-plated bottle trap, brackets1setVII. HYGINIC EQUIPMENT (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-007)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
31Washing Basin Mixer1setVII. HYGINIC EQUIPMENT (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-007)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
32Table (LxWxH=1500x1000x760)1PCSVIII. FURNITURE (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-008)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
33Revolving semi-soft armchair2PCSVIII. FURNITURE (Spec. CTC1.CTC2-002-GE-AR6-SP-008)CTC1.CTC2-002-TS.CTC2-AR6-MTO-001_1_Architectural MTO for Shelter
34DUCTED (Concealed ceiling with invertor driven fan)10 kW2SETI. SPLIT-SYSTEMCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
35DUCTED (Concealed ceiling with invertor driven fan)7 kW1SETI. SPLIT-SYSTEMCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
36WALL MOUNTED (with invertor driven fan)7 kW2PCSI. SPLIT-SYSTEMCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
37WALL MOUNTED (with invertor driven fan) & ACCESSORIES3.5 kW1SETI. SPLIT-SYSTEMCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
38SINGLE-INLET CENTRIFUGAL FAN WITH RECTANGULAR BOX& SPEED CONTROL & ACCESSOIRES250.01setII. ELECTRICAL FANCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
39CIRCULAR DUCT FAN& SPEED CONTROL & ACCESSOIRES250.01setII. ELECTRICAL FANCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
40MEDIUM PRESSURE AXIAL FAN & ACCESSOIRES450.01setII. ELECTRICAL FANCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
41EXPLOSION - PROOF CENTRIFUGAL FAN & SPEED CONTROL125.01setIII. ELECTRICAL FANCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
42Rectangular Fire damper1000x12001PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
43Rectangular Fire damper450x4501PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
44Rectangular Fire damper300x3001PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
45Rectangular Fire damper200x2001PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
46Fire damper for ROUND DUCTØ2501PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
47Fire damper for ROUND DUCTØ2003PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
48Fire damper for ROUND DUCTØ1604PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
49Fire damper for ROUND DUCTØ1251PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
50Fire damper for ROUND DUCTØ1001PCSIV. FIRE DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
51SINGLE-Blade damperØ1601PCSV. VENTILATION DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
52SINGLE-Blade damperØ1252PCSV. VENTILATION DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
53Pressure relief damperØ2001PCSV. VENTILATION DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
54Pressure relief damperØ1603PCSV. VENTILATION DAMPERCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
55Hand-wheel type for manual opening-closing Ventilation Mushroom Cowl with opposite flange, gasket and fasteners200.02PCSVI. VENTILATION MUSHROOM COWLCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
56Ventilation mushroom cowl with opposite flange, gasket and fasteners160.03PCSVI. VENTILATION MUSHROOM COWLCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
57Egg crate RETURN AIR Grille1000x12001PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
58Egg crate RETURN AIR Grille600x3006PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
59Egg crate RETURN AIR Grille300x3003PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
60Egg crate RETURN AIR Grille200x2003PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
61Egg crate RETURN AIR Grille150x1502PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
62SUPPLY GRILL(TWO ROWS OF BLADES)1000x3003PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
63SUPPLY GRILL (TWO ROWS OF BLADES)300x3001PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
64SUPPLY GRILL (ONE ROW OF BLADES)200x2004PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
65EXTERNAL LOUVRES1000x12001PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
66EXTERNAL LOUVRES200х2001PCSVII. AIR DISTRIBUTION PRODUCTSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
67ROUND DuctWORKØ4505mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
68ROUND DuctWORKØ2002mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
69ROUND DuctWORKØ1603mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
70FLAT DuctWORK200x2000,5mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
71round 90° elbowØ4503PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
72round 45° elbowØ4501PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
73FLAT 90° elbow300х3001PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
74ROUND TAKE-OFF450.02PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
75ROUND TAKE-OFF200.02PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
76ROUND TAKE-OFF160.03PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
77FLAT DuctWORK1000x12000,5mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
78FLAT DuctWORK1000x3003mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
79FLAT DuctWORK600x3006mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
80FLAT DuctWORK300х3002mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
81FLAT DuctWORK200x2002mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
82FLAT DuctWORK150x1501mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
83Insulated flexible DuctWORK10"(Ø250)8mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
84Insulated flexible DuctWORK8"(Ø200)6mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
85ROUND DuctWORKØ4502mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
86ROUND DuctWORKØ2504mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
87ROUND DuctWORKØ2002mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
88ROUND DuctWORKØ1609mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
89ROUND DuctWORKØ1254mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
90ROUND DuctWORKØ1004mVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
91round 90° elbowØ2001PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
92round 90° elbowØ1604PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
93round 90° elbowØ1253PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
94round 90° elbowØ1002PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
95round 45° elbowØ2502PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
96round 45° elbowØ1602PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
97ROUND UNEQUAL TEEØ250 – 1601PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
98ROUND UNEQUAL TEEØ200 – 1251PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
99ROUND UNEQUAL TEEØ160 – 1251PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
100ROUND TEE1601PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
101ROUND ReduceRØ250 / Ø2003PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
102ROUND ReduceRØ200 / Ø1601PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
103ROUND ReduceRØ160 / Ø1252PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
104ROUND ReduceRØ125 / Ø1002PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
105END CAP1000x3003PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
106END CAP600x3006PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
107END CAP300x3004PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
108END CAP200x2004PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
109END CAP150x1502PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
110AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF450.02PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
111AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF250.015PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
112AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF200.022PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
113AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF160.08PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
114AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF125.04PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
115AIR-TITE ADHESIVE DUCT TAKE-OFF100.03PCSVIII. AIR DUCTWORKS & FITTINGSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
116STEEL SHEET ASTM A653 Galvanized0,8 THK14m2IX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
117PLATE ASTM A36 GALV.THK 8 MM3m2IX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
118PLATE ASTM A36 GALV.THK 6 MM3m2IX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
119PLATE ASTM A36 GALV.THK 4 MM5m2IX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
120PIPE ASTM A106 Gr B6"2mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
121PIPE ASTM A106 Gr B5"1mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
122PIPE ASTM A106 Gr B4"3mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
123PIPE ASTM A106 Gr A Galv.3"2mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
124PIPE ASTM A106 Gr A Galv.1”24mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
125PIPE ASTM A106 Gr A Galv.3/4"12mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
126ELBOW 90 deg LR SCH 80 ASME B 16.11 ASTM 234 Gr WPB4"1PCSIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
127ELBOW 90° LR SCH 40 BW ASME B16.9ASTM A234 Gr WPB GALV.1”12PCSIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
128ELBOW 90° LR SCH 40 BW ASME B16.9ASTM A234 Gr WPB GALV.3/4"4PCSIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
129ELBOW 45° LR SCH 40 BW ASME B16.9ASTM A234 Gr WPB GALV.1”8PCSIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
130TEE SCH 40 BW ASME B16.9 ASTM A234 Gr WPB GALV.1”4PCSIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
131REDUCER SCH 40 BW ASME B16.9 ASTM A234 Gr WPB GALV.1" x 3/4"7PCSIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
132BUTT WELDING FITTING SCH 40 ASME B16.11 ASTM A234 Gr WPB GALV.1”2PCSIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
133ANGLE UNEQUAL SS400 JIS G3101100x75x824mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
134ANGLE UNEQUAL SS400 JIS G3101100x65x712mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
135ANGLE EQUAL SS400 JIS G310175x75x86mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
136ANGLE EQUAL SS400 JIS G310165x65x612mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
137ANGLE EQUAL SS400 JIS G310150x50x572mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
138WIRE MESH Galv.1/2"1m2IX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
139ROUND BAR ASTM A3612mm7mIX. BARSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
140DUCT HANDER L-TYPE FOR M10 ROD, WITH SOUND INSULATION PART GALV.80x35x2.550PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
141THREADED ROD ZINC PLATED STEEL3/8-16" (M10x1.5)30PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
142BOLT M10x30 and NUT and WASHERM10200setsIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
143BOLT M8x30 &NUT & WASHERM8200setsIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
144BOLT M8x60 &NUT & WASHERM810setsIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
145HEX NUTM10300PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
146U-Bolt M12 x L=1780 mm for DUCTWORK 450 MM with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad400.04setsIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
147U-BOLT M12 x L=395 MM FOR PIPE 3.1/2” WITH 4 NUTS & HALF ROUND THERMOPLASTIC PAD3.1/2”1setsIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
148U-Bolt M10 x L=250 mm for pipe 2" with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad2"12setsIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
149U-Bolt M8 xL=206 mm For pipe 1.1/4" with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad1”10setsIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
150U-Bolt M8 x L=140 mm for pipe 3/4" with 4 Nuts & Half Round Thermoplastic Pad3/4"10PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
151OPEN END BLIND RIVETS3/16"x0.425200PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
152OPEN END BLIND RIVETS1/8"x0.188600PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
153VENTILATION DUCT CLAMP10 INCH (∅250 MM)2PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
154VENTILATION DUCT CLAMP8 INCH (∅200 MM)2PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
155VENTILATION DUCT CLAMP6 INCH (∅160 MM)6PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
156VENTILATION DUCT CLAMP5 INCH (∅125 MM)2PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
157VENTILATION DUCT CLAMP12 INCH (∅300 MM)5PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
158CLAMP12 INCH (∅300 MM)30PCSIX. FASTENERSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
159CABLE TRAY200x753PCSXI. CABLE TRAY AND ACCESSORIES SUITABLE FOR USE; AT MARINE AND OFFSHORE AREAHEAVY DUTY, 180 DEG, RETURN FLANGE. TYPE 75 MM HEIGHT, 200MM WIDTH, 1.5MM THICKNESSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
160HOLD DOWNS FOR 75 MM HIGH CABLE TRAY WITH 180° RETURN FLANGES6PCSXI. CABLE TRAY AND ACCESSORIES SUITABLE FOR USE; AT MARINE AND OFFSHORE AREAHEAVY DUTY, 180 DEG, RETURN FLANGE. TYPE 75 MM HEIGHT, 200MM WIDTH, 1.5MM THICKNESSCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
161Elastomeric not self-adhesive sheet with reinforced mesh and a smooth aluminium 80 μKM thick covering.Thermal conductivity: λ (t=20°C) – 0.038 W/(m•K); Temperature range: from -40 °C to +85 °C; Density: from 40 to 80 kg/m³1640m2XII. INSULATIONCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
162Glue (for example K-Flex K467)8literXII. INSULATIONCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
163Single sided self-adhesive aluminium insulation tape per 50 m roll.2"2PCSXII. INSULATIONCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
164A60 fire-resistant insulation thickness 40mm, facing reinforced Alu foil, density 100-130kg/m33m2XII. INSULATIONCTC1.CTC2-002-TS.CTC2-VC6-RQ-001_Rev.1_Purchase Requisition for HVAC system
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1410266631E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521368884E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc Cung cấp vật tư thiết bị, thi công nội thất và hệ thống HVAC trong các công trình sản xuất công nghiệp và dân dụng hoặc trong ngành công nghiệp dầu khí trong 03 năm trở lại đây có giá trị thực hiện công việc bằng hoặc lớn hơn 5.324.791.094 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: ≥ 2 hợp đồng(i) Hợp đồng thứ 01: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND.(ii) Hợp đồng thứ 02: có giá trị hợp đồng ≥ 5.324.791.094 VND (Quy mô của các Hợp đồng thứ hai được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.324.791.094 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.649.582.188 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo Yêu cầu kỹ thuật của HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 - Xem “mục A.3.1 – Chủ nhiệm dự án (PM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có các chứng chỉ liên quan đến công tác quản lý dự án theo quy định của nhà nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan trở lên.55
2 Phụ trách quản lý thi công 1 - Xem “mục A.3.2 – Phụ trách quản lý thi công (CM)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan.55
3 Phụ trách quản lý chất lượng (QA/QC) 1 - Xem “mục A.3.3 – Phụ trách quản lý chất lượng (QAQC)” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá chất lượng nội bộ.- Đã được đào tạo về kiến thức hàn, NDT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan22
4 Phụ trách quản lý vật tư 1 - Xem “mục A.3.4 – Phụ trách quản lý Vật tư” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống QLCL ISO 9001, đào tạo về đánh giá CL nội bộ.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan22
5 Phụ trách quản lý an toàn 1 - Xem “mục A.3.5 – Phụ trách quản lý An toàn” trong tài liệu: OCD-CTC2-TE-2.27_Tiêu chí đánh giá kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn nhóm III theo luật ATVSLĐ.- Có chứng chỉ HSE officer/giám sát an toàn/Thanh tra an toàn lao động- Có chứng chỉ điều tra tai nạn, sự cố- Có chứng chỉ đánh giá rủi ro và phân tích an toàn công việc- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan22
6 Nhân viên kiểm soát tài liệu 1 - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trở lên, đã từng làm vị trí quản lý kiểm soát tài liệu ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự hoặc lớn hơn trong 03 năm trở lại đây.- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->