Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị( Đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện, chuyển giao thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị( Đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện, chuyển giao thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:57:00 đến ngày 2021-11-04 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,394,361,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị( Đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện, chuyển giao thiết bị) Nâng cấp, mở rộng đường trục kinh tế phát triển phía Nam huyện Ứng Hòa ( Cần Thơ- Xuân Quang) giai đoạn 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Đại diện: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa).
Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V | 1 | 1 bộ |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây AC150 | Chương V | 526 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V | 0,526 | 1km/1 dây |
| 3 | Cáp 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150 | Chương V | 813,96 | m |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 813,96 | 1 m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V | 0,201 | 1km/1 dây |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,201 | 1km / 1dây |
| 7 | Dây AC95 | Chương V | 165,24 | m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 0,1652 | 1km/1 dây |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 0,153 | 1km/1 dây |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,153 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70 | Chương V | 1.260,72 | m |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 1,2607 | 1km/1 dây |
| 13 | Dây AC70 | Chương V | 318 | m |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 0,318 | 1km/1 dây |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V | 0,441 | 1km/1 dây |
| 16 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,441 | 1km / 1dây |
| 17 | Dây TK50 | Chương V | 215 | m |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V | 0,215 | 1 km dây |
| 19 | Cặp cáp - CC150 | Chương V | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V | 18 | 1 bộ |
| 21 | Cặp cáp - CC95 | Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V | 12 | 1 bộ |
| 23 | Cặp cáp - CC70 | Chương V | 36 | Cái |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V | 36 | 1 bộ |
| 25 | Ống nối -ON150 | Chương V | 12 | Cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ống nối -ON95 | Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ống nối -ON70 | Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Chuỗi néo 35kV - CN-35 | Chương V | 81 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V | 81 | bộ chuỗi cách điện |
| 33 | Chuỗi néo 35kV - CNK-35 | Chương V | 24 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V | 24 | bộ chuỗi cách điện |
| 35 | Sứ đứng - SĐ-35 | Chương V | 43 | Cái |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 4,3 | 10 sứ |
| 37 | Giáp níu cáp GN-XLPE-A150 | Chương V | 24 | Bộ |
| 38 | Lắp vòng gai bảo vệ. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 24 | 1 bộ |
| 39 | Giáp níu cáp GN-XLPE-A70 | Chương V | 42 | Bộ |
| 40 | Lắp vòng gai bảo vệ. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 42 | 1 bộ |
| 41 | Kẹp néo sét KH-S | Chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 43 | Gông cột - GC | Chương V | 378,84 | Kg |
| 44 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 21 | 1 bộ |
| 45 | Gông cột - GC-24 | Chương V | 90,61 | Kg |
| 46 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 5 | 1 bộ |
| 47 | Cột ly tâm PC.I.24-230-2400 | Chương V | 2 | Cột |
| 48 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 2 | cột |
| 49 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 50 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 12,98 | tấn |
| 51 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 12,98 | tấn |
| 52 | Cột ly tâm PC.I.20-190-14 | Chương V | 2 | Cột |
| 53 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 54 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 55 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 4,65 | tấn |
| 56 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 4,65 | tấn |
| 57 | Cột ly tâm PC.I.18-190-13 | Chương V | 14 | Cột |
| 58 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 14 | cột |
| 59 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 14 | 1 mối nối |
| 60 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 27,93 | tấn |
| 61 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 27,93 | tấn |
| 62 | Cột ly tâm PC.I.16-190-13 | Chương V | 7 | Cột |
| 63 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| 64 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 7 | 1 mối nối |
| 65 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 12,04 | tấn |
| 66 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 12,04 | tấn |
| 67 | Móng cột đôi MĐ-16- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,46 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,25 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0304 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,606 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 79 | Móng cột đôi MĐ-18- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 23,5872 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5504 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,536 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 17 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5504 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1216 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0116 | tấn |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 56,248 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 91 | Móng cột đôi MĐ-18a- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 16,0056 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,25 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 25,48 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0304 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 22,278 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3107 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3107 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,3107 | 100m3 |
| 104 | Móng cột đôi MĐ-20- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 7,722 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,468 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,48 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 17,792 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 116 | Móng cột đôi MĐ-24- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 8,9856 | m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,56 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,4 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0308 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 21,182 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 128 | Móng cột MT-16- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 21,06 | m3 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4915 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,195 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,45 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 32,095 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 140 | Móng cột MT-18- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 18,196 | m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4244 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,12 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,356 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,16 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0116 | tấn |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 28,8208 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 152 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Chương V | 297,84 | kg |
| 153 | Cọc tiếp đất | Chương V | 34 | Cọc |
| 154 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 3,4 | 10 cọc |
| 155 | Rải dây thép địa | Chương V | 42,5 | 10 m |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 43,52 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 43,52 | m3 |
| 158 | Ống hựa xoắn D50/40 | Chương V | 42,5 | m |
| 159 | Xà néo đúp ngang - XNĐ-35A | Chương V | 287,01 | Kg |
| 160 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 3 | bộ |
| 161 | Xà néo đúp ngang - XNĐ-35A(T) | Chương V | 292,2 | Kg |
| 162 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Xà néo đúp dọc - XNĐ-35 | Chương V | 688,92 | Kg |
| 164 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 6 | bộ |
| 165 | Xà néo - XN-35 | Chương V | 857,88 | Kg |
| 166 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 9 | bộ |
| 167 | Xà néo - XR-35 | Chương V | 91,43 | Kg |
| 168 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Xà néo - XL-35 | Chương V | 705,3 | Kg |
| 170 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 6 | bộ |
| 171 | Xà néo - XLĐ-35 | Chương V | 424,83 | Kg |
| 172 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Xà néo - XLĐ-35a | Chương V | 519,75 | Kg |
| 174 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Xà phụ XP-3 | Chương V | 100,36 | Kg |
| 176 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 2 | bộ |
| 177 | Xà phụ XP-3a | Chương V | 56,26 | Kg |
| 178 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Xà phụ XP-3(T) | Chương V | 99,76 | Kg |
| 180 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Xà phụ XP-2(T) | Chương V | 65,62 | Kg |
| 182 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Xà phụ XP-1(T) | Chương V | 19,7 | Kg |
| 184 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt cổ dề néo sét CDS- Gông cột | Chương V | 37,6 | Kg |
| 186 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 187 | Lắp đặt cổ dề néo sét CDS-a- Gông cột | Chương V | 10 | Kg |
| 188 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 189 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi | Chương V | 90,98 | Kg |
| 190 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Thang trèo - TT | Chương V | 40,56 | Kg |
| 192 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 0,0406 | tấn |
| 193 | Ghế cách điện GTT-2 | Chương V | 91,91 | Kg |
| 194 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 0,0919 | tấn |
| 195 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V | 5 | viên |
| 196 | Cổ dề đỡ cáp | Chương V | 43,3 | Kg |
| 197 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 10 | 1 bộ |
| 198 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V | 131 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 1,31 | 100m |
| 200 | ống thép D250 | Chương V | 32 | m |
| 201 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 202 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 3,2 | 10m |
| 203 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V | 2,88 | m3 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V | 6,72 | m3 |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,192 | m3 |
| 206 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 208 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 209 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,0928 | m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 212 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 80 | m |
| 213 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0944 | tấn |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 51,45 | m3 |
| 220 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 22,05 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,29 | m3 |
| 222 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 223 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 250 | m |
| 224 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,295 | tấn |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 230 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x240 | Chương V | 200 | m |
| 231 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 2 | 100m |
| 232 | Đầu cáp 35kV -DC-3x240 | Chương V | 4 | Bộ |
| 233 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 234 | Cáp 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150 | Chương V | 60 | m |
| 235 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 60 | 1 m |
| 236 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50 | Chương V | 12 | m |
| 237 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 12 | 1 m |
| 238 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Chương V | 12 | m |
| 239 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 12 | 1 m |
| 240 | Coosse đồng M35 | Chương V | 24 | Cái |
| 241 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 242 | Coosse đồng M50 | Chương V | 12 | Cái |
| 243 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 244 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V | 4 | ca |
| C | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 43 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 420 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 17 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 8 | sợi |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-5 | Chương V | 46 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 46 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 39,1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V | 39,1 | tấn/km |
| 5 | Cột PC.I-12-190-5.4 | Chương V | 53 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 53 | cột |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 58,3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V | 58,3 | tấn/km |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V | 69,36 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,0694 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,173 | km/dây |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,173 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V | 562,02 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,562 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,989 | km/dây |
| 16 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,989 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 17 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 721,14 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,7211 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,75 | km/dây |
| 20 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,75 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 21 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 721,14 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,7211 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 89 | 1 m |
| 24 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 89 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 432 | 1 m |
| 26 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 432 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 214 | 1 m |
| 28 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 214 | m |
| 29 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V | 1.034,28 | m |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V | 1,0343 | 1km/1 dây |
| 31 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương V | 57,12 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V | 0,0571 | 1km/1 dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 144 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 144 | 1 m |
| 35 | Móng cột MĐ-10- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 6,426 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,55 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,655 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 43 | Móng cột MĐ-12- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 11,2896 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 26,3424 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,52 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,112 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 51 | Móng cột MĐ-12a - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,6448 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 13,1712 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,84 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,976 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 59 | Móng cột MT-10- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 19,584 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4576 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 30,08 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,408 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 67 | Móng cột MT-12- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12,4416 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 25,92 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,552 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 75 | Móng cột MT-12a - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 17,6256 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4114 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,48 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 34,272 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 83 | Kẹp hãm 120 | Chương V | 15 | Cái |
| 84 | Kẹp hãm 95 | Chương V | 81 | Cái |
| 85 | Kẹp hãm 70 | Chương V | 71 | Cái |
| 86 | Kẹp hãm 50 | Chương V | 44 | Cái |
| 87 | CD-1 | Chương V | 97,8 | Kg |
| 88 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 30 | 1 bộ |
| 89 | CD-2 | Chương V | 85,5 | Kg |
| 90 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 19 | 1 bộ |
| 91 | Xà lánh | Chương V | 1.340,62 | Kg |
| 92 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 34 | bộ |
| 93 | Xà lánh đúp | Chương V | 292,67 | Kg |
| 94 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 7 | bộ |
| 95 | Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2 | Chương V | 63,36 | Kg |
| 96 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3 | Chương V | 686,12 | Kg |
| 98 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 34 | bộ |
| 99 | Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH2-3 | Chương V | 145,32 | Kg |
| 100 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Giá đỡ 1;2 công tơ H3F cột đơn -GHF-2 | Chương V | 124,92 | Kg |
| 102 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 9 | bộ |
| 103 | Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3 | Chương V | 27,76 | Kg |
| 104 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3 | Chương V | 95,7 | Kg |
| 106 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Ghíp IPC120 | Chương V | 27 | Bộ |
| 108 | Ghíp IPC95 | Chương V | 150 | Bộ |
| 109 | Ghíp IPC50 | Chương V | 51 | Bộ |
| 110 | Ống nối -ON120 | Chương V | 12 | Kg |
| 111 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 112 | Ống nối -ON95 | Chương V | 68 | Cái |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 114 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 192 | Cái |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 116 | Hòm công tơ H2- Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 8 | hộp |
| 117 | Hòm công tơ H4- Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 72 | hộp |
| 118 | Hòm công tơ H3F- Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 26 | hộp |
| 119 | Hộp phân dây tận dụng HPD(TD)- Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 11 | hộp |
| 120 | Hộp phân dây lắp mới HPD - Hôp phân dây | Chương V | 37 | hộp |
| 121 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 37 | hộp |
| 122 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | Chương V | 9 | 1 bộ 3 pha |
| 123 | Thép làm tiếp địa | Chương V | 394,79 | kg |
| 124 | Bu lông M16x30 | Chương V | 11 | Bộ |
| 125 | Đầu cốt M35 | Chương V | 22 | Bộ |
| 126 | Dây đồng nối đất | Chương V | 33 | m |
| 127 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 3,3 | 10 cọc |
| 128 | Rải dây thép địa | Chương V | 7,7 | 10 m |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 35,2 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 35,2 | m3 |
| 132 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V | 15 | ca |
| E | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V | 11 | 1 vị trí |
| F | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT10- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 1,7 | tấn |
| 3 | Tháo hạ cột LT14- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 9 | 1 cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 12,177 | tấn |
| 5 | Tháo hạ cột LT16- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 3,44 | tấn |
| 7 | Tháo hạ cột LT18- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 4 | 1 cột |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 7,98 | tấn |
| 9 | Tháo hạ cột LT20- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 4,465 | tấn |
| 11 | Tháo xà XNĐ-35 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 7 | 1 bộ |
| 12 | Tháo xà XR-35- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Tháo xà X2-35- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Tháo xà XN-35- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 15 | Tháo xà XĐC+CSV- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Xà cầu dao XCDPT- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Ghế thao tác- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thang trèo- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDS- Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 11 | công/bộ |
| 20 | Tháo xà XP-3- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 21 | Tháo xà XP-2- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Tháo xà XP-1- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 23 | Tháo sứ đứng 35kV- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V | 7,1 | 10 sứ |
| 24 | Tháo sứ chuỗi 35kV- Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V | 55 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,468 | 1km dây |
| 26 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,462 | 1km / 1dây |
| 27 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,177 | 1km dây |
| 28 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 1,026 | 1km / 1dây |
| 29 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,788 | 1km dây |
| 30 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 12kg/m | Chương V | 1,42 | 100 m |
| 31 | Thay chống sét van | Chương V | 4 | 3 pha |
| 32 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 33 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V | 4 | ca |
| G | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT8,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 21 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 14,91 | tấn |
| 3 | Tháo hạ cột LT-7,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 12 | 1 cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 8,52 | tấn |
| 5 | Tháo hạ cột K8,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 0,71 | tấn |
| 7 | Tháo hạ cột H6,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 0,65 | tấn |
| 9 | Tháo hạ cột H7,5 - Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 28 | 1 cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 19,6 | tấn |
| 11 | Tháo hạ cột LT10- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 10 | 1 cột |
| 12 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 8,5 | tấn |
| 13 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,087 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,57 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 15 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,658 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 16 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,596 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 17 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V | 5 | ca |
| H | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 35kV | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện >10kVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Tời kéo | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi