Gói thầu: Xây lắp 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086803-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 11:20:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,977,499,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6966E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1393E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 26.585.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 1 Tăng cường mảnh xanh dọc xa lộ Hà Nội và tuyến Metro số 1 Bến Thành Suối Tiên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để bên mời thầu lưu trữ. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đường sắt đô thị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 3932 5945 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 3932 5945 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | - | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | - | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí điện nước phục vụ thi công và trong thời gian chờ phân cấp | - | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường | - | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | - | 1 | Khoản |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp 3: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6274 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp 1: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,3979 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng đất tận dụng, K90: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,27 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng cát san lấp, Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,836 | 100m3 |
| 5 | 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6274 | 100m3 |
| 6 | 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hệ số M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6274 | 100m3 |
| 7 | 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Hệ số M*5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6274 | 100m3 |
| 8 | 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,2009 | 100m3 |
| 9 | 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Hệ số M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,2009 | 100m3 |
| 10 | 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Hệ số M*5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,2009 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch xi măng: Gạch Terrazzo 40x40x3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.784,79 | m2 |
| 2 | Vữa đệm M75 dày 1.5cm: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.784,79 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 239,2395 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,992 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn: Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,8448 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đá dẫm bước 0,6x0,3x0,1: Đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | viên |
| 9 | Lắp đặt đá dẫm bước 0,6x0,3x0,1: Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,655 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1655 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,655 | m3 |
| 5 | Bulong M12, L =150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.036 | bộ |
| 6 | Gia công hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6454 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 968,5 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376,1725 | 1m2 |
| 9 | Cáp inox 304 d=8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.423,6 | m |
| 10 | Bulong M10x30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| E | BỂ NƯỚC 40M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7281 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8978 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183,12 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,312 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9074 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8175 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,048 | m3 |
| 12 | Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 13 | Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1884 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,121 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 22 | Quét chống thấm bể chứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 978,6564 | m2 |
| 23 | Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,696 | m2 |
| 24 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m2 |
| 25 | Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thang bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 27 | Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 28 | Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 29 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,8 | m |
| 30 | Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.152 | m |
| 31 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | 100m |
| 32 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 33 | Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | 100m |
| 34 | Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,1315 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,1315 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,1315 | tấn |
| 37 | CC, lắp đặt ổ khóa bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| F | TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp bảo vệ bộ lọc nước kích thước 21,8" x 16,6" x 12" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE Ø63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 8bar dày 3,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối bộ lọc nước 2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Ống vách uPVC D220 dày 8,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 11 | Ống chống giếng uPVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | Ống lắng uPVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống quan trắc uPVC D21, dày 1,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt nối giảm uPVC, ĐK 220/114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lưới inox lọc cát bọc giếng khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7388 | m2 |
| 20 | Bê tông hố giếng khoan đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố giếng, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 25 | Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | CC, lắp đặt bulong neo M12 L100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt bản mã thép 400x400x10mm khoan lỗ theo yêu cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | CC, lắp đặt ổ khóa bảo vệ giếng khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 4 ruột 4x10mm2 cáp điện nguồn máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P - 20A - 18kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB - BKN - 2P - 6A - 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Domino 3P-40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặt thiếu áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bộ khởi động từ (contactor) MC32A-220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tác gạt 2 vị trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ rơ le nhiệt MT-12 (6-12A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đào đất 2 đầu đường ống, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,25 | m3 |
| 44 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính ống D220mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218 | m |
| 45 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính ống D168mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 46 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính ống D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 47 | Đắp trả hố đào bằng thủ công (tận dụng đất đào) K=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,788 | m3 |
| 48 | Đào phui đi ống đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.009,94 | m3 |
| 49 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng đất đào) K=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.894,2921 | m3 |
| 50 | Đào móng tủ điện hệ thống tưới bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng tủ, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế+mái che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H600xW400xD250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 55 | CC lắp đặt bulong M12 L500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 56 | Cắt khe mặt vỉa hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 10m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu nền gạch Terrazzo, nền gạch dày 10cm bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 58 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 61 | Xây thành gạch bê tông không nung, KT= 4x8x18 vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 62 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 63 | Gia công cốt thép đan d | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 64 | Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | m3 |
| 66 | Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt van điện từ 2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực cho trạm bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt bộ nhận tín hiệu gắn ở van điện từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ nhận tín hiệu gắn ở van cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" - loại có vít bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 261 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 10" - loại có vít bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | hộp |
| 73 | Lắp hộp đường kính dài 55,4cm, rộng 42,2cm, cao 30,5 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt thân phun Pop-up 4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.483 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đầu phun nhảy múa góc tưới 45-270 độ bán kính 4,3m áp lực 3,1bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.072 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đầu phun nhảy múa góc tưới 45-270 độ bán kính 5,2m áp lực 3,1bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đầu phun nhảy múa góc tưới 45-270 độ bán kính 7,0m áp lực 3,1bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đầu phun tia, nhảy múa, góc tưới 360 độ. Bán kính tưới 4.3 m. Áp lực 3.1 bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đầu phun tia, nhảy múa, góc tưới 360 độ. Bán kính tưới 5,2m. Áp lực 3.1 bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đầu phun tia, nhảy múa, góc tưới 360 độ. Bán kính tưới 7,0m. Áp lực 3.1 bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đầu phun tia nhảy múa hình chữ nhật bên phải. Bán kính tưới 1,5x4,6m. Áp lực 3,1 bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đầu phun tia nhảy múa hình chữ nhật bên trái. Bán kính tưới 1,5x4,6m. Áp lực 3,1 bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đầu phun tia nhảy múa hình chữ nhật ở giữa. Bán kính tưới 1,5x9,1m. Áp lực 3,1 bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | bộ |
| 84 | Bộ phun tia, góc tưới 40-360 độ. Bán kính tưới từ 5.2-10.6 m. Áp lực 3.0 bar (bao gồm béc và thân 4"-10cm, bằng nhựa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 708 | bộ |
| 85 | Bộ phun tia, góc tưới 40-360 độ. Bán kính tưới từ 10.4-13.3m. Áp lực 3.0 bar (bao gồm béc và thân 4"-10cm, bằng nhựa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.114 | bộ |
| 86 | Lắp đặt co SBE 3/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.419 | cái |
| 87 | Lắp đặt co SBE 1/2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.191 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy với thân phun áp lực max 5,5bar (30m/cuộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,575 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt van lấy nước nhanh (van tưới tay D25) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 90 | Lắp đặt chìa khóa van tưới tay, van lấy nước nhanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới) Khớp nối SH-0 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt van điện từ 1" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van điện từ 3" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Bộ giải mã cho cảm biến lưu lượng 3" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ kiểm tra lưu lượng 3" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống HDPE D110mm - 10bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt ống HDPE D90mm - 10bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt ống HDPE D63mm - 8bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt ống HDPE D40mm - 8bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133 | 100 m |
| 100 | Lắp đặt ống dẻo gắn vào khóa tưới tay áp lực max 5,5bar (30m/cuộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100 m |
| 101 | Lắp đặt ống thép STK D90x5,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép STK D114x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép STK D168x5,56mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép STK D220x6,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Cà rá đồng D1/2" (ren ngoài 1/4", ren ngoài 1/2" ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 108 | Lắp đai khởi thuỷ, D110 x 1/2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đai khởi thuỷ, D110 x 2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đai khởi thuỷ, D110 x 3/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 111 | Lắp đai khởi thuỷ D90x3/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 112 | Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.230 | cái |
| 113 | Lắp đai khởi thuỷ D63x1/2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 114 | Lắp đai khởi thuỷ D40x3/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.075 | cái |
| 115 | Mối nối chuyển ống thép tráng kẽm D90 x HDPE 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D110x110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D90 x 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 x 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40 x 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266 | cái |
| 120 | Nối ren ngoài HDPE D110 x 3" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Nối ren ngoài HDPE D63 x 2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 122 | Nối ren ngoài HDPE D90 x 2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 123 | Nối ren trong HDPE D25 x 3/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Nối ren ngoài thép tráng kẽm D90 x 3" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Lắp nút bít HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 126 | Lắp nút bít HDPE D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp nút bít HDPE D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa HDPE D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 222 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm HDPE D110/90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 138 | Lắp bích STK, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 139 | Lắp đặt van khóa nước nhanh hai đầu rắc co HDPE 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 140 | Lắp đặt van chiều lá lật D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,215 | 100m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.761,5 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2,08mm điều khiển cho van điện từ, cảm biến lưu lượng, van tổng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.450 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt đồng hồ nước cho hệ thống tưới nước tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 147 | Lắp đặt bộ cảm biến áp xuất 0-10v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt bộ bảo vệ áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp xuất +van phao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 314 | hộp |
| 152 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cọc |
| 153 | Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt cọc thép D12-L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cọc |
| 155 | Lắp đặt Bộ chống sét đánh lan truyền trên đường dây van điện từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 156 | Bộ điều khiển tưới tự động, kiểm soát tối thiểu 60 khu vực khác nhau | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Bộ điều khiển tưới tự động, kiểm soát tối thiểu 32 khu vực khác nhau | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cảm biến mưa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Bộ giải mã cho cảm biến lưu lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Bộ thiết bị lấy tín hiệu kích bơm từ tủ điều khiển hệ IVM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt biến tần 3 pha 11kW (15HP) + màn hình hiển thị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCCB - 3P - 40A - 18kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 166 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Domino 40A - 30 cực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB : BKN -2P -6A - 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Công tắc gạt 3 vị trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Khởi động từ (contactor) MC40A-220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Rơ le nhiệt MT-32 (28-40A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Bộ rơ le thời gian 220V (0-60 giây) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Nút nhấn Reset (màu vàng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Công tắc chuyển mạch 380V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn lưu lượng Q=20m³/h áp lực 5,5Bars, công suất 5,5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Máy bơm hỏa tiển lưu lượng Q=25m³/h áp lực 8,0Bars, công suất 12,5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| H | CÂY XANH, MẢNG XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây kích thước hố 0,8x0,8x0,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 hố |
| 3 | Trồng cây Giáng hương, h = 3-3,5m; đk cổ rễ 6-7cm; đk bầu rễ Ø60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Kè bạc, chiều cao lóng >=1m; đường kính bầu rễ 40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 cây/ 90 ngày |
| 6 | Đào đất hố trồng cây kiểng, kích thước hố 0,6x0,6x0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 332,64 | m3 |
| 7 | Trồng cây Tường vi, H>= 0,8m, đường kính bầu rễ 40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 474 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Hồng lộc, H = 1,3-1,5m, đường kính tán 50-60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Cau đuôi chồn, ĐK gốc 10-15 cm; H lóng: 0,5-1 m; chiều cao vút ngọn: 2 - 2,5 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Hồng mai, H= 1,2-1,5m, đường kính bầu rễ 40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Huỳnh liên, H=1,3-1,5m, đường kính tán >40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 520 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây Mai thái, H=1,3-1,5m, đường kính tán >40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211 | 1 cây |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | 100cây |
| 14 | Vận chuyển đất trồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9.528,66 | m3 |
| 15 | Trồng cây Bông giấy, h= 40-50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,649 | 100m2/ lần |
| 16 | Trồng cây Đông hầu trắng, h=25-30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | 100m2/ lần |
| 17 | Trồng cây Đông hầu vàng, h=25-30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,381 | 100m2/ lần |
| 18 | Trồng cây Bạch trinh biển, h=30-35cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,002 | 100m2/ lần |
| 19 | Trồng cây Lài trâu, h=35-40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,815 | 100m2/ lần |
| 20 | Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, h=25-30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,027 | 100m2/ lần |
| 21 | Trồng cây Sanh nhánh, h=0,8-1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | 100m2/ lần |
| 22 | Trồng cây Thanh tú, h=0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,098 | 100m2/ lần |
| 23 | Trồng cây Phúc lộc thọ, h=30-35cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,102 | 100m2/ lần |
| 24 | Trồng cây Ánh dương, h=35-45cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 100m2/ lần |
| 25 | Trồng cây Bụp ta, h=35-40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,727 | 100m2/ lần |
| 26 | Trồng cây Trầu bà bạc, quy cách 2-3 cành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,138 | 100m2/ lần |
| 27 | Trồng cây Trầu bà vàng, quy cách 2-3 cành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,215 | 100m2/ lần |
| 28 | Trồng cây Cỏ lan chi, h=10-15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,722 | 100m2/ lần |
| 29 | Trồng cây Xác pháo, h=20-25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | 100m2/ lần |
| 30 | Trồng cây Lẻ bạn, h=15-20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,029 | 100m2/ lần |
| 31 | Trồng cây Ắc ó, h=15-20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,284 | 100m2/ lần |
| 32 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 331,781 | 100m2/ lần |
| 33 | Trồng cúc xuyến chi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 440,767 | 100m2/ lần |
| 34 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 862,899 | 100m2 |
| 35 | Lát đá bước dậm, KT= 300x600x50mm (Đá tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6966E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1393E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 26.585.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 3 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 2 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 5m3 | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 0,5kW | 2 |
| 13 | Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1.5kW | 2 |
| 14 | Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 7.5kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1.5kW | 2 |
| 16 | Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi