Gói thầu: Xây lắp 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086803-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đường sắt đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 1
Số hiệu KHLCNT 20210974490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 11:20:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,977,499,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6966E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1393E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 26.585.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đường sắt đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp 1
Tăng cường mảnh xanh dọc xa lộ Hà Nội và tuyến Metro số 1 Bến Thành Suối Tiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần An Sơn, Địa chỉ: 460 Lê Văn Việt, Khu Phố 3, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên, Địa chỉ: 116 Đường Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định và Thương mại Xây dựng GoldSun, Địa chỉ: Số 23 Ngõ 122, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6, Khu phố 8, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị, Địa chỉ: Số 29 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để bên mời thầu lưu trữ. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 3932 5945
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 3932 5945
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
3Chi phí điện nước phục vụ thi công và trong thời gian chờ phân cấp1Khoản
4Chi phí đảm bảo giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường1Khoản
5Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B SAN NỀN
1Đào nền, đất cấp 3: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6274100m3
2Đào nền, đất cấp 1: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật144,3979100m3
3Đắp nền bằng đất tận dụng, K90: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,27100m3
4Đắp nền bằng cát san lấp, Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,836100m3
51Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6274100m3
64Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hệ số M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6274100m3
75Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Hệ số M*5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6274100m3
81Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật90,2009100m3
94Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Hệ số M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,2009100m3
105Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Hệ số M*5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,2009100m3
C ĐƯỜNG
1Lát gạch xi măng: Gạch Terrazzo 40x40x3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.784,79m2
2Vữa đệm M75 dày 1.5cm: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.784,79m2
3Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật239,2395m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7848100m3
5Bê tông lót đá 1x2 M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,992m3
6Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,04m3
7Ván khuôn: Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,8448100m2
8Cung cấp đá dẫm bước 0,6x0,3x0,1: Đá chẻ tự nhiênChương V. Yêu cầu kỹ thuật188viên
9Lắp đặt đá dẫm bước 0,6x0,3x0,1: Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật188cái
D HÀNG RÀO
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,655m3
2Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,554100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1655m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,655m3
5Bulong M12, L =150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.036bộ
6Gia công hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6454tấn
7Lắp dựng hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật968,5m2
8Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật376,17251m2
9Cáp inox 304 d=8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5.423,6m
10Bulong M10x30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
E BỂ NƯỚC 40M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7281100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8978100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật183,12100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,312m3
5Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
6Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,312m3
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,73m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9074100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8175100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
11Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,048m3
12Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,064m3
13Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5696m3
14Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
15Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,29m3
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1884tấn
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,121tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0796tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1465tấn
20Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2714tấn
21Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2714tấn
22Quét chống thấm bể chứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật978,6564m2
23Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật267,696m2
24Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135m2
25Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1167tấn
26Lắp đặt kết cấu thang bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1167tấn
27Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42m
28Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
29Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật154,8m
30Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.152m
31Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,72100m
32Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
33Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,72100m
34Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,1315tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,1315tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,1315tấn
37CC, lắp đặt ổ khóa bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
F TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V. Yêu cầu kỹ thuật2lần
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
3Lắp đặt hộp bảo vệ bộ lọc nước kích thước 21,8" x 16,6" x 12"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE Ø63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 8bar dày 3,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100 m
8Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt nối bộ lọc nước 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Ống vách uPVC D220 dày 8,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
11Ống chống giếng uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
12Ống lắng uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
13Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
14Ống quan trắc uPVC D21, dày 1,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
15Lắp đặt co uPVC D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
17Lắp đặt nối giảm uPVC, ĐK 220/114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lưới inox lọc cát bọc giếng khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7388m2
20Bê tông hố giếng khoan đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố giếng, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0736100m2
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
24Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
25Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26CC, lắp đặt bulong neo M12 L100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt bản mã thép 400x400x10mm khoan lỗ theo yêu cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28CC, lắp đặt ổ khóa bảo vệ giếng khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 4 ruột 4x10mm2 cáp điện nguồn máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
31Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
32Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
35Lắp đặt MCCB 3P - 20A - 18kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt MCB - BKN - 2P - 6A - 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
37CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt Domino 3P-40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặt thiếu ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Bộ khởi động từ (contactor) MC32A-220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt công tác gạt 2 vị tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt Bộ rơ le nhiệt MT-12 (6-12A)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Đào đất 2 đầu đường ống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật258,25m3
44Khoan đặt ống thép mạ kẽm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính ống D220mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật218m
45Khoan đặt ống thép mạ kẽm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính ống D168mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật87m
46Khoan đặt ống thép mạ kẽm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính ống D114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật84m
47Đắp trả hố đào bằng thủ công (tận dụng đất đào) K=0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,788m3
48Đào phui đi ống đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.009,94m3
49Đắp móng đường ống bằng thủ công (tận dụng đất đào) K=0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.894,2921m3
50Đào móng tủ điện hệ thống tưới bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
51Ván khuôn móng tủ, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1554100m2
52Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
53Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế+mái che)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61 tủ
54Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H600xW400xD250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật61 tủ
55CC lắp đặt bulong M12 L500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
56Cắt khe mặt vỉa hèChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2410m
57Phá dỡ kết cấu nền gạch Terrazzo, nền gạch dày 10cm bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
58Đào đất hố móng, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
59Ván khuôn móng, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
60Bê tông lót móng M150 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
61Xây thành gạch bê tông không nung, KT= 4x8x18 vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
62Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
63Gia công cốt thép đan dChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0158tấn
64Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0001100m2
65Bê tông nắp đan M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2304m3
66Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
67Lắp đặt van điện từ 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
68Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực cho trạm bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
69Lắp đặt bộ nhận tín hiệu gắn ở van điện từChương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
70Lắp đặt bộ nhận tín hiệu gắn ở van cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" - loại có vít bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật261hộp
72Lắp đặt hộp bảo vệ van 10" - loại có vít bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật72hộp
73Lắp hộp đường kính dài 55,4cm, rộng 42,2cm, cao 30,5 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6hộp
74Lắp đặt thân phun Pop-up 4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.483bộ
75Lắp đặt đầu phun nhảy múa góc tưới 45-270 độ bán kính 4,3m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.072bộ
76Lắp đặt đầu phun nhảy múa góc tưới 45-270 độ bán kính 5,2m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật62bộ
77Lắp đặt đầu phun nhảy múa góc tưới 45-270 độ bán kính 7,0m áp lực 3,1barChương V. Yêu cầu kỹ thuật126bộ
78Lắp đặt đầu phun tia, nhảy múa, góc tưới 360 độ. Bán kính tưới 4.3 m. Áp lực 3.1 barChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt đầu phun tia, nhảy múa, góc tưới 360 độ. Bán kính tưới 5,2m. Áp lực 3.1 barChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
80Lắp đặt đầu phun tia, nhảy múa, góc tưới 360 độ. Bán kính tưới 7,0m. Áp lực 3.1 barChương V. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
81Lắp đặt đầu phun tia nhảy múa hình chữ nhật bên phải. Bán kính tưới 1,5x4,6m. Áp lực 3,1 barChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
82Lắp đặt đầu phun tia nhảy múa hình chữ nhật bên trái. Bán kính tưới 1,5x4,6m. Áp lực 3,1 barChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt đầu phun tia nhảy múa hình chữ nhật ở giữa. Bán kính tưới 1,5x9,1m. Áp lực 3,1 barChương V. Yêu cầu kỹ thuật182bộ
84Bộ phun tia, góc tưới 40-360 độ. Bán kính tưới từ 5.2-10.6 m. Áp lực 3.0 bar (bao gồm béc và thân 4"-10cm, bằng nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật708bộ
85Bộ phun tia, góc tưới 40-360 độ. Bán kính tưới từ 10.4-13.3m. Áp lực 3.0 bar (bao gồm béc và thân 4"-10cm, bằng nhựa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.114bộ
86Lắp đặt co SBE 3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.419cái
87Lắp đặt co SBE 1/2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.191cái
88Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy với thân phun áp lực max 5,5bar (30m/cuộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,575100 m
89Lắp đặt van lấy nước nhanh (van tưới tay D25)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138cái
90Lắp đặt chìa khóa van tưới tay, van lấy nước nhanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
91Lắp đặt bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới) Khớp nối SH-0Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
92Lắp đặt van điện từ 1"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Lắp đặt van điện từ 3"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
94Lắp đặt Bộ giải mã cho cảm biến lưu lượng 3"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
95Lắp đặt bộ kiểm tra lưu lượng 3"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
96Lắp đặt ống HDPE D110mm - 10barChương V. Yêu cầu kỹ thuật20100 m
97Lắp đặt ống HDPE D90mm - 10barChương V. Yêu cầu kỹ thuật56100 m
98Lắp đặt ống HDPE D63mm - 8barChương V. Yêu cầu kỹ thuật95100 m
99Lắp đặt ống HDPE D40mm - 8barChương V. Yêu cầu kỹ thuật133100 m
100Lắp đặt ống dẻo gắn vào khóa tưới tay áp lực max 5,5bar (30m/cuộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10100 m
101Lắp đặt ống thép STK D90x5,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
102Lắp đặt ống thép STK D114x4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
103Lắp đặt ống thép STK D168x5,56mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
104Lắp đặt ống thép STK D220x6,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,18100m
105Lắp đặt co thép tráng kẽm D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
106Cà rá đồng D1/2" (ren ngoài 1/4", ren ngoài 1/2" )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
107Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138cái
108Lắp đai khởi thuỷ, D110 x 1/2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
109Lắp đai khởi thuỷ, D110 x 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
110Lắp đai khởi thuỷ, D110 x 3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
111Lắp đai khởi thuỷ D90x3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110cái
112Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.230cái
113Lắp đai khởi thuỷ D63x1/2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
114Lắp đai khởi thuỷ D40x3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.075cái
115Mối nối chuyển ống thép tráng kẽm D90 x HDPE 110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
116Lắp đặt nối thẳng HDPE D110x110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
117Lắp đặt nối thẳng HDPE D90 x 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật112cái
118Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 x 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật190cái
119Lắp đặt nối thẳng HDPE D40 x 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật266cái
120Nối ren ngoài HDPE D110 x 3"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
121Nối ren ngoài HDPE D63 x 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
122Nối ren ngoài HDPE D90 x 2"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
123Nối ren trong HDPE D25 x 3/4"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
124Nối ren ngoài thép tráng kẽm D90 x 3"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
125Lắp nút bít HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
126Lắp nút bít HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
127Lắp nút bít HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật177cái
128Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
129Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật55cái
130Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật156cái
131Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
132Lắp đặt co nhựa HDPE D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
133Lắp đặt co nhựa HDPE D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật110cái
134Lắp đặt co nhựa HDPE D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật110cái
135Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật222cái
136Lắp đặt tê giảm HDPE D110/90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
137Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
138Lắp bích STK, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
139Lắp đặt van khóa nước nhanh hai đầu rắc co HDPE 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
140Lắp đặt van chiều lá lật D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
141Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,215100m
142Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.761,5m
143Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2,08mm điều khiển cho van điện từ, cảm biến lưu lượng, van tổng.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.450m
144Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
145Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,5100m
146Lắp đặt đồng hồ nước cho hệ thống tưới nước tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8hệ thống
147Lắp đặt bộ cảm biến áp xuất 0-10vChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
148Lắp đặt bộ bảo vệ áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
151Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp xuất +van phao)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật314hộp
152Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật132cọc
153Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật264m
154Cung cấp, lắp đặt cọc thép D12-L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật138cọc
155Lắp đặt Bộ chống sét đánh lan truyền trên đường dây van điện từChương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
156Bộ điều khiển tưới tự động, kiểm soát tối thiểu 60 khu vực khác nhauChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Bộ điều khiển tưới tự động, kiểm soát tối thiểu 32 khu vực khác nhauChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
158Lắp đặt cảm biến mưaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
159Bộ giải mã cho cảm biến lưu lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Bộ thiết bị lấy tín hiệu kích bơm từ tủ điều khiển hệ IVMChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
161Lắp đặt biến tần 3 pha 11kW (15HP) + màn hình hiển thịChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
162Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
163Lắp đặt bộ bảo vệ mất phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
164Lắp đặt MCCB - 3P - 40A - 18kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
165Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật65 đèn
166Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
167CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
168Lắp đặt Domino 40A - 30 cựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
169Lắp đặt MCB : BKN -2P -6A - 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
170Công tắc gạt 3 vị tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Khởi động từ (contactor) MC40A-220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
172Rơ le trung gian 24VAC - 14 chânChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
173Rơ le nhiệt MT-32 (28-40A)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
174Bộ rơ le thời gian 220V (0-60 giây)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
175Bộ nguồn 220V/24V DCChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
176Nút nhấn Reset (màu vàng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
177Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
178Công tắc chuyển mạch 380VChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
179Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
G THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Máy bơm hỏa tiễn lưu lượng Q=20m³/h áp lực 5,5Bars, công suất 5,5HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
2Máy bơm hỏa tiển lưu lượng Q=25m³/h áp lực 8,0Bars, công suất 12,5HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
H CÂY XANH, MẢNG XANH
1Đào đất hố trồng cây kích thước hố 0,8x0,8x0,8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,721 m3
2Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật601 hố
3Trồng cây Giáng hương, h = 3-3,5m; đk cổ rễ 6-7cm; đk bầu rễ Ø60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật541 cây
4Trồng cây Kè bạc, chiều cao lóng >=1m; đường kính bầu rễ 40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật61 cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật601 cây/ 90 ngày
6Đào đất hố trồng cây kiểng, kích thước hố 0,6x0,6x0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật332,64m3
7Trồng cây Tường vi, H>= 0,8m, đường kính bầu rễ 40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4741 cây
8Trồng cây Hồng lộc, H = 1,3-1,5m, đường kính tán 50-60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1081 cây
9Trồng cây Cau đuôi chồn, ĐK gốc 10-15 cm; H lóng: 0,5-1 m; chiều cao vút ngọn: 2 - 2,5 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật451 cây
10Trồng cây Hồng mai, H= 1,2-1,5m, đường kính bầu rễ 40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1821 cây
11Trồng cây Huỳnh liên, H=1,3-1,5m, đường kính tán >40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5201 cây
12Trồng cây Mai thái, H=1,3-1,5m, đường kính tán >40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2111 cây
13Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,4100cây
14Vận chuyển đất trồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9.528,66m3
15Trồng cây Bông giấy, h= 40-50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,649100m2/ lần
16Trồng cây Đông hầu trắng, h=25-30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,427100m2/ lần
17Trồng cây Đông hầu vàng, h=25-30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,381100m2/ lần
18Trồng cây Bạch trinh biển, h=30-35cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,002100m2/ lần
19Trồng cây Lài trâu, h=35-40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,815100m2/ lần
20Trồng cây Huỳnh anh lá nhỏ, h=25-30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,027100m2/ lần
21Trồng cây Sanh nhánh, h=0,8-1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,314100m2/ lần
22Trồng cây Thanh tú, h=0,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,098100m2/ lần
23Trồng cây Phúc lộc thọ, h=30-35cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,102100m2/ lần
24Trồng cây Ánh dương, h=35-45cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,86100m2/ lần
25Trồng cây Bụp ta, h=35-40cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,727100m2/ lần
26Trồng cây Trầu bà bạc, quy cách 2-3 cànhChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,138100m2/ lần
27Trồng cây Trầu bà vàng, quy cách 2-3 cànhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,215100m2/ lần
28Trồng cây Cỏ lan chi, h=10-15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,722100m2/ lần
29Trồng cây Xác pháo, h=20-25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,561100m2/ lần
30Trồng cây Lẻ bạn, h=15-20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,029100m2/ lần
31Trồng cây Ắc ó, h=15-20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,284100m2/ lần
32Trồng cỏ lá gừngChương V. Yêu cầu kỹ thuật331,781100m2/ lần
33Trồng cúc xuyến chiChương V. Yêu cầu kỹ thuật440,767100m2/ lần
34Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwChương V. Yêu cầu kỹ thuật862,899100m2
35Lát đá bước dậm, KT= 300x600x50mm (Đá tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6966E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1393E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 26.585.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động.53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.32
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 3 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 10 tấn2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 2 tấn1
4 Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 0,5m32
5 Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 5m32
6 Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 6 tấn1
7 Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. ≥ 110CV1
8 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 250 lít2
9 Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 23 kW2
10 Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1,0 kW2
11 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1,0 kW2
12 Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 0,5kW2
13 Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1.5kW2
14 Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 7.5kW2
15 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). ≥ 1.5kW2
16 Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->