Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 11:45:00 đến ngày 2021-11-09 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,929,150,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm( từ 2019 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Là hợp đồng thi công mặt bằng, đường bê tông, rãnh thoát nước nội bộ để bố trí sắp xếp Tái định cư; Trong đó khối lượng đào đất tối thiểu 20.000 m3, đắp nền và đường tối thiểu 4.000m3, khối lượng bê tông các hạng mục đạt 500 m3 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.751.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách việc quản lý vật liệu đầu vào cho công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Tài chính – Kế hoạch công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân đại học trở lên chuyên nghành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hạng mục công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục San nền |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường giao thông + rãnh thoát nước + Kè bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy kinh vĩ điện tử (Hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước tăng áp phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 Xây dựng điểm Tái định cư Đông Pao 2 xã Bản Hon huyện Tam Đường phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc, tuyến nối Lai Châu với cao tốc Nội Bài Lào Cai, đoạn qua huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu (đoạn từ Km128+040 đến Km141+993) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GPMB thuộc dự án: Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do Ngân hàng Phát triển Châu Á và Chính phủ Úc tài trợ tuyến nối Cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa phận huyện Tam Đường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0231 3488 622- 0985943113
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Phạm Hải Triều, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0231 3488 622 - 0985943113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt. Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vđào=25284m3, đất cấp III chiếm 95%, đá cấp IV 5%; đất cấp I với 381m3; có 2000m3 san tại chỗ còn lại Đổ thải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| 2 | Đường bê tông 196,57 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| 3 | Kè bê tông mặt bằng L=34,87m (Đào thủ công 30%, máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| B | Hố ga+Rãnh thoát nước+Rãnh tam giác + Bó vỉa | |||
| 1 | Rãnh thoát nước L=426,79 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| 2 | Hố ga (4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| 3 | Bó vỉa L=127 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| 4 | Rãnh tam giác L=127 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| 2 | Hố van chia nước (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm( từ 2019 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Là hợp đồng thi công mặt bằng, đường bê tông, rãnh thoát nước nội bộ để bố trí sắp xếp Tái định cư; Trong đó khối lượng đào đất tối thiểu 20.000 m3, đắp nền và đường tối thiểu 4.000m3, khối lượng bê tông các hạng mục đạt 500 m3 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.751.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 8 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách việc quản lý vật liệu đầu vào cho công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Vật liệu xây dựng | 8 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Tài chính – Kế hoạch công trường | 1 | - Cử nhân đại học trở lên chuyên nghành Kế toán | 8 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hạng mục công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. | 8 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục San nền | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 8 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường giao thông + rãnh thoát nước + Kè bê tông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. | 8 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục. | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp. | 5 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Không yêu cầu | 5 |
| 2 | Máy đào đất | Không yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy kinh vĩ điện tử (Hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy uốn sắt | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy khoan đá, bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy tời | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy bơm nước tăng áp phục vụ thi công | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi