Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục. CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086971-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục. CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210870981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 11:32:00 đến ngày 2021-11-19 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,844,095,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục tự hành hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
19-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
26-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục. CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
Xây dựng trường Tiểu học tại ô quy hoạch B.1/TH1, phường Thượng Thanh, quận Long Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng INCA - Công ty Cổ phần An Thanh Sơn và Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Ngọc Quang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ
B BIỆN PHÁP CỌC CỪ
1Hao phí cừTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12.530,304kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,525100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,235100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,525100m
C PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm (trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.121m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,21100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7746100m
5Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6753m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068100m3
10Phí đổ thải ( tương đương đất C4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6753m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3798tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0045tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1498tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1498tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6784m3
D PHẦN NGẦM
E PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7336100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6953100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4044100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4896m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,6781m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,8089m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2731100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0439100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9846tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4822tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,1095tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,0234m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5293m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,066100m3
F TẦNG HẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,6003m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,9621m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0651100m2
4Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6m
5Con kê bê tông sàn lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.245cái
6Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.264cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5184tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,4363m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5718100m2
10Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,7m
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6681tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7286tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9728tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2307m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,3964m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2792100m2
17SXLD cốt thép đường dốc đk Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4186tấn
18SXLD cốt thép đường dốc đk Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,167tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2617tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9964m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9887m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,1183m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4185100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,0439m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1918100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1588100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,8938m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5356100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2766tấn
30Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.532,3418m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.532,3418m2
32Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.814,7292m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5915m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,714m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.806,8592m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,619m2
37Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,8md
38Nắp ghi gang hố ga KT 600x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
39Nắp ghi gang hố bơm KT 900x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Song chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171 cấu kiện
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,328m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0182tấn
45Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
47Sơn nền sàn Epoxy hoặc tương đương dày 2mm tự sanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.070,9m2
48Mài phẳng đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,9514m2
49Xẻ khe đường dốc tầng hầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT683,82md
G PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8623m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,5328m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9151100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1859tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,947tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,7016tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296,6971m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,868100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7691tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7309tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,2532tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT942,5435m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,3583100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,3471tấn
15Con kê bê tông lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15.354cái
16Con kê bê tông lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20.662cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,4009m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6205100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1627tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9672tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4792m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5728100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0743tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6237tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,9378m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1529100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8348tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,931tấn
29Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3442tấn
30Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3442tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,5698m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9656m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3684100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0624tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325tấn
36Gia công hệ khung thép mái hội trường bằng thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0292tấn
37Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9621tấn
38Lắp dựng hệ khung thép mái hội trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9913tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,8869m2
40Lợp mái hội trường. Tôn 3 lớp cách âm cách nhiệt, chống ồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0349100m2
41Tôn úp sườnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,1md
H PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,423m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,1773m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,9036m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8308m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1485m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT637,8439m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,6794m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0743m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1756m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7023100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3758tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.687,4317m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.295,938m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.801,3744m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.370,76m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.403,6346m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.047,0413m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12.512,0974m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.047,0413m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.295,938m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.216,1594m2
23Lưới chống nứt ( giá trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.601,048m2
24Xẻ mạch rộng 50 sâu 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,08m
25Đắp nỗi chữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chữ
I CHI TIẾT LAN CAN SẮT, NAN CHẮN NẮNG
1Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4197tấn
2Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1321tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,115m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,0969m2
5Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7164tấn
6Gia công khung thép hộp mạ kẽm mái bạt căngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0067tấn
7Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6787tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6787tấn
9Lắp dựng khung thép chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.355,3268m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT779,9386m2
11Lam nhôm hộp màu 300x70x1.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT990md
12Nắp bịt nhôm 300x70x1.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330cái
13Nhôm cắt CNC che điều hòa dày 1.5mm (theo BV thiết kế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,44m2
14Nhôm cắt CNC trang trí nhà C dày 1.5mm (theo BV thiết kế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT386,8548m2
15Lắp dựng Nan chắn nắng , nan trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.180,2948m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0852m3
17Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT476,2993m2
18Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,07md
19Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8766tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,1545m2
21Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,6408m2
22Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở t, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117cái
23Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376,59m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT319,158m2
25Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT317,534m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT317,534m2
27Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT882,7452m2
28Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT346,968m2
29Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,944m2
30Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3856tấn
J CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0306100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,3481m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.430,7819m2
4Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,1454m2
5Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.005,9968m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sàn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.005,9968m2
7Vét rãnh thu nước hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,84m
8Mũ tôn che khe nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,08md
9Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.627,6034m2
10Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,02m2
11Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.711,7686m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.819,6234m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT538,8516m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376,8604m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT915,712m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT915,712m2
17Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,0232m2
18Thi công trần hợp kim nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.698,9494m2
K CHI TIẾT MÁI ĐƯỜNG DỐC
1Mái kính cường lực cường lực dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,9634m2
2Lắp dựng mái kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,9634m2
L MÁI SẢNH
1Nan chớp nhôm hai bên đường dốc, khung thép hộp 40x60x2.5 sơn hoàn thiện màu ghi, Lam nhôm chữ Z dày 0.8 a150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7396m2
2Thanh Inox liên kết kính với khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,555md
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,056m2
4Lắp dựng lam nhôm thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7396m2
M MÁI SẢNH
1Bạt căng sân khấu mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m2
N CHI TIẾT TAM CẤP - BỒN HOA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,671m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4553m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,784m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,784m2
5Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,9995m2
6Ốp thành lan can bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5851m2
O PHẦN BỒN HOA QUANH NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,617m3
2Bó vỉa hè, bó vỉa đá 18x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,9m
P CHI TIẾT CỬA
1Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT317,28m2
2Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5m2
3Cửa chống cháy tham khảo cửa (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,54m2
4Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT626,64m2
5Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,112m2
6Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,372m2
7Cửa pano gỗ công nghiệp MDF Laminate, bao gồm cả khuôn và phụ kiện bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
8Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,52m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9787tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,9705m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,66m2
13Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,372m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.162,392m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2151100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8348100m2
Q ĐIỆN TRONG NHÀ HỌC + HIỆU BỘ
R ĐÈN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285cái
2Lắp đặt các loại Đèn ốp trần Led 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
3Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
4Lắp đặt Đèn Led downlight 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169bộ
5Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480bộ
6Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23bộ
7Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81bộ
8Lắp đặt các loại đèn panen âm trần 150x1200-24wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115bộ
9Lắp đặt các loại đèn panen âm trần 300x1200-24wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống hắt Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136bộ
S CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
5Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt công tắc 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
T TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tủ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
5Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7tủ
6Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
7Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x800x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
8Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Thanh cái đồng 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
10Thanh cái đồng 25x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
U ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
V PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.482m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.550m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
5Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284m
6Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
7Thang cáp kim loại 590x150 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284m
W PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.285m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.483m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.417m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10.882m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.285m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.097m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.230m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
X ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,49100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,49100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,49100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,49100m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3100m
10Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3100m
12Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7100m
13Cút nhựa UPVC 45 độ D27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258cái
14Cút nhựa UPVC 45 độ D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111cái
15Tê nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
16ống gió mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51md
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.535m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
Y THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
2Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 200x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cửa
3Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cửa
4Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
5Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
Z PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63X63X6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
3Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt dây điện đơn M95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
AA PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
AB PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
8Rọ chắn rác đường kính DN100 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9Rọ chắn rác đường kính DN150 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
10Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bể
AC PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
8Lắp đặt van phao cơ 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính van 80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Van khóa D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Van khóa D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
14Van khóa D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
19Cút nhựa PPR 45 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
23Tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
28Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
29Rắc co nhựa PPR D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
30Rắc co nhựa PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
31Rắc co nhựa PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
33Rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
35Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
36Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
37Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
38Nối nhựa PPR ren trong D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
39Nối nhựa PPR ren ngoài D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
40Nối nhựa PPR ren ngoài D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
41Nối nhựa PPR ren ngoài D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Nối nhựa PPR ren ngoài D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
43Nối nhựa PPR ren ngoài D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
AD PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
8Cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
9Cút nhựa uPVC 90 độ D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
10Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
13Cút nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
15Cút nhựa uPVC 45 độ D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
16Cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
17Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
20Tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
21Tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
27Tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt bịt xả uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
30Lắp đặt bịt xả uPVC, D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
33Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
34Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
35Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
AE CẤP NƯỚC TRẠM BƠM
1Lắp đặt van nối bích , đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt van nối bích , đường kính van 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Y lọc DN100 nối bíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Rọ hút DN100 nối bíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AF CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TẦNG HẦM
1Lắp đặt van cổng bích DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt van 1 chiều bích DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Khớp mối nối mềm đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp bích thép, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
AG PHẦN CỌC - NHÀ ĐA NĂNG
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.614m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,13100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204100m
5Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,644tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2463m3
AH KHỐI ĐA NĂNG
AI PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4563100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4072100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6762m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,3155m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0734m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,2343m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7108100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5874100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,493tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7861tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,804tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,5805m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2305100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,9402m3
AJ KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8776m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,4788m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0325100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6022100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7893tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7047tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7074tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,8414m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8872100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1041tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4619tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,6207m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4356100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4454tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5954m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6415100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8076tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1883tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,3961m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2742100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,581100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9948tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0128tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5342tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9053m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1624100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3671tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5778tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,443m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7622100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1651tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1447tấn
35Con kê bê tông lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.440cái
36Con kê bê tông lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.940cái
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0235tấn
38Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4927tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4927tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0235tấn
41Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4273tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4273tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT616,8199m2
44Gia công khung mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4645tấn
45Lắp dựng khung mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4645tấn
46Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,7787m2
48Gia công hệ khung bao nha đa năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9261tấn
49Lắp dựng hệ khung bao nhà đa năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9261tấn
50Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7973tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7973tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT671,5376m2
AK KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1Cửa đi chống cháy phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,84m2
2Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,36m2
3Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,54m2
4Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,572m2
5Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,79m2
6Lam nhôm chữ ZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,876m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3376tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,0725m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4m2
10Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,79m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,188m2
12Cắt tấm nhôm CNC dày 1.5mm các biểu tượngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT768,8942m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1488m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,0356m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,9253m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8891m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0423m3
18Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370,6068M2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,675m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT642,4236m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT968,4496m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,8478m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT346,052m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT272,7288m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.265,5588m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.265,5588m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.584,618m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT968,4496m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT616,1684m2
30Nhôm ốp tường dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,488m2
AL CHI TIẾT LAN CAN SẮT, NAN CHẮN NẮNG
1Gia công lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8908tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,073m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,838m2
4Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT634,84m2
AM CHI TIẾT NHÀ ĐA NĂNG
1Sơn nền sàn Epoxy hoặc tương đương dày 2mm tự sanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,444m2
2Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( bao gồm nẹp chân tường,qua cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT537,9m2
3Mài nhẵn sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT537,9m2
4Trần hợp kim nhôm KT50x100x0,6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT483,804m2
5Trần hợp kim nhôm (không có thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,096m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62m3
7Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,9391m2
8Tường gỗ nhựa compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT486,8649m2
9Chi tiết phù điêu bằng tấm Fomex gắn tường nhà đa năng (Chi tiết theo bản vẽ B1.TH1.TC.21)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chi tiết
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6623100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,32100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,96100m2
AN CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.030,5453m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,5546m2
3Công tác ốp gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401,3892m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng chống ồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8857100m2
5Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,22m
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,5664m2
7Quét dung dịch chống thấm mái,sê nô 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,5664m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT506,2484m2
9Trần hợp kim nhôm (không thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,5828m2
AO CHI TIẾT THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,636m2
3Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2md
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6886tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7624m2
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8m2
7Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
8Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2448m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5736m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5736m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5736m2
12Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,399m2
13Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (bao gồm nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,201m2
14Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,001m2
15Gia công cửa sổ trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0869tấn
16Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,44m2
AP CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8625m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7787m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1617100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3763tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,149tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3549m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6065m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,524m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,524m2
10Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,7173m2
AQ PHẦN BỒN HOA QUANH NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9478m3
2Bó vỉa hè, bó vỉa đá 18x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,928m
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5803100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2068100m2
AR ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
AS THIẾT BỊ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
3Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 200x200 - 1x18w/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại Đèn panel âm trần 300x1200 - 1x48w/220vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
5Lắp đặt đèn tường, Đèn Led panel 1200x150, 28wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34bộ
6Lắp đặt đèn tường, Đèn LED âm trần kích thước 200x200 - 1x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
7Lắp đặt đèn tường, Đèn pha otlight bóng LED 1x120W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần LED D200-1x12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
AT CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường ( đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn gắn tường (đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
AU TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 22 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ điện kim loại 550x400x180 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt Tủ điện kim loại 850x650x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thanh cái đồng 40x5 kèm phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4md
AV ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 75A- ICU 16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AW PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.180m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.350m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
AX PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.150m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.350m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.150m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
AY ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349100m
11Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
12Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
13Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
14Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
15Cút nhựa UPVC 135 độ D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16Cút nhựa UPVC 135 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Cút nhựa UPVC 135 độ D42/34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Tê nhựa UPVC 45 độ D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
19Tê nhựa UPVC 45 độ D42/34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20ống gió mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194md
21ống gió mềm D250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194md
AZ THÔNG GIÓ
1Quạt thông gió hướng trục 350m3/h, P=250PATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Quạt hút gió hướng trục 15000m3/h, P=250PATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt cửa chắn côn trùng nan Z kích thước 300x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt cửa cấp gió đơn 150x1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt cửa hút gió đơn 150x1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7Cút 500x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 150x1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
9Lắp đặt van chỉnh lưuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt miệng gió 800x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt côn thu 1200x400/500x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút 500x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Ống thông gió, KT 1200x400m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m
14Ống thông gió, KT 500x400m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
15Lắp đặt ống nhựa UPVC D 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
16Ống gió mềm D250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178m
17Ống gió mềm D150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
BA PHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
BB PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Rọ chắn rác đường kính DN100 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Rọ chắn rác đường kính DN150 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt vòi đồng D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
BC PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
5Van khóa D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Van khóa D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Van khóa D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
12Côn nhựa PPR D32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D42/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Tê nhựa ren trong PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
19Rắc co nhựa ren ngoài PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Rắc co nhựa ren ngoài PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
23Rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
26Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
27Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
28Nối nhựa PPR ren ngoài D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Nối nhựa PPR ren ngoài D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Nối nhựa PPR ren ngoài D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BD PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Tê nhựa uPVC 90 độ D60/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
24Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
25Cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
26Cút nhựa uPVC 45 độ D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
27Cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
28Cút nhựa uPVC 90 độ D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
30Lắp đặt bịt xả uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
31Lắp đặt bịt xả uPVC, D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
33Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
35Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
36Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
BE NHÀ CẦU
BF PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT875m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,745100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m
5Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0339m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0494tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3496tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0152tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0152tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6765m3
BG PHÂN XÂY DỰNG NHÀ CẦU
BH PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7214100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5619100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1916m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,9232m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,2088m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4667m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3053100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8557100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0148tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7672tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1131tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,207m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2075100m3
BI PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,6665m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9922100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5059tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7886tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,0921m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0804100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2473100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8082tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7178tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7472tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,1741m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2529100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1782tấn
14Con kê bê tông lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.482cái
15Con kê bê tông lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.255cái
BJ PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7506m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4958m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,8189m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT619,7794m2
5Thi công trần hợp kim nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.063,02m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT832,77m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.502,6074m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.502,6074m2
BK CHI TIẾT LAN CAN SẮT
1Gia công lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1935tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475,7845m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT927,47m2
5Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,25m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,25m2
BL CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8486m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,004m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0682100m2
4SXLD cốt thép tam cấp đk Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0974tấn
5SXLD cốt thép tam cấp đk Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0411tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,653m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4069m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,058m2
9Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,3941m2
10Gia công lan can thép đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6584tấn
11Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,184m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8742m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,516m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9372m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0035100m2
BM CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại Đèn ốp trần Led 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt công tắc 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
BN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BO BỂ PHỐT (4c)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9238100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3303100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2262m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0671m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1236100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3728tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,0654m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,184m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,184m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,52m2
BP HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4348100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9985m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8457m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1454100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1215tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5329tấn
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5685m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4063100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9868m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3612100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0355tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3311tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0532m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,575m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,575m2
17Chữ biển tên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
18Thi công ốp ván nhựa giả gỗ cột trụ KT tấm nhựa giả gỗ 180x3000x10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,325m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,13m2
20Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7165tấn
21Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,076m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,962m2
23Bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0858m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1942100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2395100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1344tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1791m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0292100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0102tấn
33Gia công hệ mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2232tấn
34Lắp dựng hệ mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2232tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,299m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2668m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0312m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0312m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,13m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,42m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,95m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0312m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2434m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,2878m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,2878m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,2746m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4684m2
48Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,796m2
49Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2724m2
50Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6364m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2724m2
52Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính an toàn dày 8,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
53Vách kính khung nhôm, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính cường lực cong dày 10mm ( giá đã bao gồm lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m2
54Cửa đi hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính an toàn dày 8,38mm ( giá đã bao gồm lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
56Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m2
57Công tác ốp gạch vỉ Inax 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,09m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099m3
59Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1334m2
BQ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn hắt chân tường Led 50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường Led 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
16Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT695m
17Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.335m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
BR HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7159100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,8276m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,2948m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6217100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4937tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6735tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8303m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2264100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8823m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5999100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9881tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3829m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1605100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4268tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6654tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,5228m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5794m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2223m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2392m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2392m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1249100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1817tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159cái
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.245,8898m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,4849m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.682,3747m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.682,3747m2
29Gia công hàng rào sắt thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7172tấn
30Gia công hàng rào sắt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,759tấn
31Lắp dựng hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,771m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT439,8118m2
33Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1459tấn
34Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,6715m2
36Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
BS HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA
BT SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,816100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,52100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,723100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,675100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,675100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,675100m3
BU Sân, đường,bó vỉa
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT413,708m3
2Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.119,8m2
3Lát đá tấm tự nhiên dày 50mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,407100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,407100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,461100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,102100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,269m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,849m3
10Bó vỉa đá tự nhiên 180x150x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT836m
11Lát tấm đan bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111m2
12Bó vỉa vát 26x23cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,582100m3
BV SÂN BÓNG ĐÁ
1Làm móng đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806100m3
2Đá 1x2 làm móng lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269100m3
3Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân , chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 nămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT537,56m2
4Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT537,56m2
5Cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96md
6Tăng đơ+khóa cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
7Lưới chắn bóng,Lưới gônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT795,52m2
8Cửa vào thép khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,28m2
9Khung thànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,247100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,472m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,168m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,435m3
15Khung móng cột đèn M24x675x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
16Lắp đặt cột bát giác tròn côn cao 8m D78-3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cột
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cọc
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,661m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,44m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68m2
26Nắp ghi gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
BW SÂN BÓNG RỔ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,12m3
2Sơn ( 3 lớp gồm lớp sơn chống thấm, lớp đàn hồi dày 2mm, lớp gia cường giầy 2mm) ( giá trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,2m2
BX PHẦN CÂY XANH
1Cây Bằng Lăng D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cây
2Cây Sấu D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cây
3Muồng hoàng Yến D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cây
4Cây hoa tường vi H=1.2-1.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cây
5Cây Vạn Tuế H=1.2-1.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cụm 3cây
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,94100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,188100m3
BY Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,823m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,499m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
5Khung móng cột cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0082100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,804m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,893m2
9Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BZ Sân chơi có mái BTCT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,492100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,894m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,275m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,434m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,12m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,276100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,407tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,547tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,317m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,725100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,499tấn
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,68m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,18m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,524m2
21Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,491tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,491tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,944m2
CA Sân chơi có mái nhựa
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,006m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,097m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,233100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,674m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,267100m3
9Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996tấn
11Gia công dầm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,186tấn
12Lắp dựng dầm thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,186tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,108m2
14Lam hộp bằng nhựa giả gỗ KT 40x90 (hệ 3 ngăn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT473md
15Lắp dựng Lam hộp bằng nhựa giả gỗ KT 40x90 (hệ 3 ngăn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,5m2
CB Chi tiết vườn tri thức
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,362m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,668m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,723m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,65m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,65m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,2m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,907100m3
CC CẤP NƯỚC
CD CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2723100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2723100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0329100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3794m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8602m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0096100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0104tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
18Tê nhựa HDPE 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Tê nhựa HDPE 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
20Cút nhựa HDPE 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt vòi đồng D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
22Giếng khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
CE HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
CF A. Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,769100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,804100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,642m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,443m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,096m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,84m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,961m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,272100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,603tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cấu kiện
11Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31bộ
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,8đoạn ống
13Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT555cái
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184mối nối
CG B. thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,015100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,749100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,785m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,556m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,48m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,531m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
11Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
12Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
13Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
14Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
CH CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
CI Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
3Thanh cái đồng 60x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 500A- ICU 42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4100m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
25Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
26Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
27Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
28Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
29Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,575100m3
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10sứ
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
35Khung móng cột đèn M16x240x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
36Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cọc
37Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
38Lắp đèn Led pha gắn tường 50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
39Lắp đèn Led pha sân bóng 200wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
40Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cửa
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 đầu cáp
42Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 đầu cáp
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
CJ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét bán kính bảo vệ 105m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cáp đồng bện 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
3Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
6Bản đồng tiếp địa 300x100x5mm (B. giá)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
CK BỂ THU MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9701m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2673100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1815100m3
CL PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0292100m2
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5869m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0213m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,685m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0469100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2509m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0334tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0191100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3599m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0654tấn
11Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
CM ĐIỆN NHẸ
CN MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Mặt 1 lỗ mạng+đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
2Nhân điện thoại RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
3Cáp điện thoại 2x2x0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT484m
4Cáp quang single mode 4core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
CO BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.050m
2Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.735m
CP MẠNG INTERNET
1Mặt 1 lỗ mạng+đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88cái
2Mặt 2 lỗ mạng+đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
3Nhân mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174cái
4Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.973m
5Cáp quang Multi mode 8core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162m
6Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT335m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.150m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
10Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274m
11Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m3
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10sứ
CQ HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Chặt cây hiện trạng;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cây
2Đào gốc cây hiện trạng;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10gốc cây
3Ô tô thùng 2.5T vận chuyển cây;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
4Phá hè đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,669m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,437100m3
6Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,437100m3
7Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,437100m3
8Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,437100m3
9Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849100m3
11Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849100m3
12Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849100m3
13Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849100m3
CR HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,639m3
3Lắp đặt tấm đan rãnh biên, KT: 20x50x6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,886m2
4Lắp đặt bó vỉa BTXM M300, KT: 18x12.5x100cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,43m
5Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,343100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,743m3
7Lát hè đường bằng gạch Tezarro 400x400x30mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,29m2
CS HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,396100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,629100m2
4Thi công lớp BTNC C12.5, dày 5cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,025100m2
CT HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
CU CÔNG TÁC ĐẤT
1Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,4md
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,752m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
5Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,752m3
8Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,664m3
9Đào đất móng ống nhựa PVC D250;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,765m3
10Đắp đất hoàn trả mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058100m3
11Đắp cát hoàn trả hố móng ống nhựa PVC bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337100m3
13Vân chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337100m3
14Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337100m3
15Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337100m3
CV HẠNG MỤC: GA NGĂN MÙI
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72m3
3Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,339m3
4Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,962m2
5Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,211100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,13m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép tâm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47tấn
9Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,638m3
12Lắp đặt tấm đan các loại;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271 cấu kiện
13Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang, KT: 860x430mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC D250;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417100m
CW HẠNG MỤC: CẢI TẠO GA HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m3
2Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
4Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
5Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
6Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,895m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,916m3
13Lắp dựng tấm đan BTCT;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
14Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
CX HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 (tận dụng);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
6Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
7Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240-525Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m3
10Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=7m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
11Lắp bảng điện cửa cột;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bảng
12Lắp cửa cột;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cửa
13Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,102100m
16Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,179100m
17Kéo rải dây đồng trần M10;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,179100m
18Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,304100m
19Đóng cọc chống sét RC1;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
20Thi công cọc tiếp địa lặp RC3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
21Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
22Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40đầu cáp
23Đánh số cột thép;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,410 cột
CY THIẾT BỊ
CZ QUẠT CÁC LOẠI
1Quạt hướng trục, LL: 15000m3/H, P=250PaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Quạt gắn tường nhà đa năng, LL: 28000m3/H, P=250PaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Quạt hướng trục, LL: 370m3/H, 130PaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
4Quạt hướng trục, LL: 770m3/H, 220PaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
DA ĐIỆN THOẠI
1Tổng đài nội bộ cho 16 thuê bao (03 trung kế - 16 thuê bao)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn lâp trình tổng đài (tương đương Panasonic KX-DT543)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Tủ MDF trung tâm IDF 20x2 (Hộp + Phiến KH23 +Đế Inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13Cái
DB MẠNG LAN
1Tủ Rack 19” 20U Rack 27U-D1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Tủ Rack treo tường 19” 10U Rack 10U-D500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
3ODF-RF12 (10FO) - bộ phối quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Phiến đấu quang 4FO + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
524-Port + 4 Slot SFP Gigabit Switch (tương đương Switch Cisco WS-C2960X-24TS-LL )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
624-Port 10/100/1000T + 2-Port 10G SFP+ Stackable Managed Gigabit Switch (cho 02 phòng tin học)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
7Switch 16 port 10/100/1000 + 4SFPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
8Switch 16 port 10/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Patch panel AMP 24 cổng cat6 (Patch Panel,Cat6,110C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
10Patch panel AMP 16 cổng cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
11Bộ phát Wifi chuẩn 5Ghz,: 2.4Ghz (tham khảo Ubiquiti UniFi UAP AC Lite 1200Mbps)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
12Đầu bấm dây mạng RJ45 (AMP Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320Cái
13Ổ cắm điện 3 chấu 19inch 6 ổ đa dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
DC ÂM THANH
DD Hệ thống loa thông báo
1Loa nén thông báo sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
2Loa hộp gắn tường loại 6W thông báo khu thang có giao tiếp với hệ thống PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19Cái
3Loa gắn trần loại 6W thông báo khu hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62Cái
4Cảm biến âm thanh khu vực vệ sinh - cảm biến đa điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
5+ Loa nén gắn tường loại 15W thông báo khu tầng hầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
6Tủ Mixer âm thanh 19” 27U trung tâm kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Ổ cắm điện 3 chấu 19inch 6 ổ đa dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Ampli 1000WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Bộ tiền khuếch đạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Bộ cấp nguồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Bộ giao tiếp MicroTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Bộ lựa chọn 15 vùng loaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
13Bộ phát tin nhắn khẩn cấp (Bộ giao tiếp báo cháy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Đầu phát nhạc CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Bộ hẹn giờ tín hiệu âm thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Micro thông báo chọn vùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
17Bàn phím mở rộng Micro điều khiển từ xaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
18Micro không dây cầm tay (tại phòng đoàn đội)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
DE Chuông điện
1Bộ hẹn giờ - điều khiển trung tâm- mở rộng được 120 thời điểm/ngàyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Chuông báo giờ lớp học loại 6 inch - 85dbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
DF THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Máy bơm sinh hoạt Q=27m3/h, H= 30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
DG Tủ điện điều khiển bơm: bao gồm
1MCB 3P 25A, 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB 3P 20A, 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3MCB 1P 10A, 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Contactor 3P 12A, 220V ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Relay nhiệt 9-13ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Nút dừng khẩn, 1NCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Chuyển mạch 3 vị trí, 2NOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Nút nhấn tự nhả có đèn xanh, 1NOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Nút nhấn tự nhả có đèn đỏ, 1NCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Relay trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Đế realy trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Đèn báo lỗiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Đèn báo pha (Đ-V-X)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Cáp động lực + dây điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cầu chì hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Relay báo mức nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cầu đấu 3P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Vật tư phụ (busbar, dây điều khiển, đầu cos,…)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Nhân công lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
20Vỏ tủ sơn tĩnh điện loại 1 lớp cánh, đặt trong nhà , tôn dày 0.8y, KT 800x600x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Máy bơm nước thải chìm bơm Q=20m3/h, H= 10m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
22Máy bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
23Máy bơm nước giếng khoan Q=10,8m3/h; Hh=6m; Hđ=22-55m+bộ điều khiển tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
DH THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC
DI Bể tách mỡ bằng composite
1Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Mẫu
DJ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy phát điện 60KVA (tương đương máy phát điện diesel 3 pha Hyundai DHY 65KSE)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
DK Phần cổng điện
1Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
DL GHẾ KHÁN ĐÀI, SÂN CHƠI
1Ghế khán đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125Cái
2Ghế sân chơi bằng khung thép tĩnh điện, nan gỗ (1500x440x730)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cái
DM THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM
Máy điều hòa trung tâm giải nhiệt gió một dàn nóng nhiều dàn lạnh biến tần 100 %
Dàn nóng chống ăn mòn Anti-Crosion nâng cao tuổi thọ thiết bị
Nhiệt độ môi trường 520/C
Bước điều khiển công suất máy nén 0,1 Hz
1Dàn nóng giải nhiệt gió công suất: 32 HP
Công suất làm lạnh: 90,0/100,0 kW ( 307.100 Btu/h)
Công suất sưởi: 90 kW ( 307.100 Btu/h)
Công suất tiêu thụ điện làm lạnh: 26,02/27,26 kW
Công suất tiêu thụ điện khi làm nóng: 23,01 kW
Hiệu suất EER/COP: 3,32/3,94 kW/kW
Lưu lượng quạt giải nhiệt: 13.700x2 m3/h
Cột áp quạt giải nhiệt: 82 Pa
Độ ồn dàn nóng: 65/88 dB(A)
ống dẫn môi chất:
- ống dẫn lỏng: f 19,05
- ống dẫn hơi: f 34,93
Môi chất sử dụng: R410A
Điện áp: 3 pha/ (380 - 415)V/50 Hz
Kích thước: (1240x765x1690)x2 mm
Trọng lượng: 279 kg
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Dàn lạnh âm trần nối ống gió hai chiều Công suất làm lạnh: 22,4/25,0 kW Lưu lượng gió: 3.900/3.300/3.000 m3/h - ống dẫn lỏng: f 12,7 - ống dẫn hơi: f 22,22Điện áp: 1pha/ (220 - 240)V/50 HzCông suất điện: 1100 WLưu lượng gió: 1.710/1.600/1.470 m3/hĐộ ồn: 51/48/35 dB(A)Kích thước dàn lạnh: 450x1.550x700 mmTrọng lượng: 83 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
3Bộ chia gas các loạiModel: UTP-CX567A (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
4Bộ điều khiển từ xa nối dây đơnMàn hình cảm ứngĐiều khiển hoạt động dàn lạnhĐặt lịch làm việcHiển thị mã lỗi khi sảy ra sự cốChế độ khóa trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
5Bộ nối dàn nóng:máy 32HPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
DN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CỤC BỘ
1Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường
Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/h
Công suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900W
Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
4Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
5Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85Cái
6Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85Cái
7Điều hòa âm trần 28000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 30.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.750WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 46dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
8Lắp đặt điều hòa 28.000 BTU âm trần (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
11 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực5
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
3 Máy ép cọc cừ larsen Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
4 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký2
5 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
6 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
8 Cần trục tự hành hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
9 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
13 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
14 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
15 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
16 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
19 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
22 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
23 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
24 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
25 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
26 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->