Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều vận, giám sát, thông tin liên lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều vận, giám sát, thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Quang Hanh - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 11:59:00 đến ngày 2021-11-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,112,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36694295E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa vận tải trong hầm lò, trong đó:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa vận tải trong hầm lò. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.379.067.100 VND - Trường hợp Nhà thầu tham dự gói thầu này với tư cách là nhà thầu Liên danh thì mỗi một thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương đương với công việc đảm nhận, trong đó có giá trị tối thiểu là: Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu x 6.379.067.100 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.379.067.100 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.379.067.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành: Tự động hóa hoặc Điểu khiển tự động (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT)- Đã từng quản lý tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ quản lý) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tin học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành tin học (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT)- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều khiển, tự động hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc điều khiển tự động (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều vận, giám sát, thông tin liên lạc Đầu tư hệ thống điều vận, giám sát, thông tin liên lạc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Quang Hanh - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalogue (nếu có) của nhà sản xuất chứng minh các thông số kỹ thuật chủ yếu của hàng hóa chào thầu, nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu này. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E - HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu trước khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư bao gồm: Hồ sơ xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (đối với hàng hóa nhập khẩu); Giấy chứng nhận kiểm định an toàn (đối với hàng hóa có yêu cầu về phòng nổ); Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa là giá giao tại kho trung tâm mỏ than Ngã Hai Công ty than Quang Hanh - TKV, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan như hướng dẫn vận hành, bảo trì để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; - Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính giám sát và điều vận tập trung | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ sever | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Trạm tổng đài kỹ thuật số (Tủ tổng đài IP) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Điện thoại điều hành | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ Micro + loa phòng điều hành. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ switch chuyển mạch | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống phần mềm quản lý và điều vận tàu vận tải. | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn vận hành chuyên dụng: | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế vận hành | 3 | cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu. | 12 | Trạm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thu phát sóng wifi phòng nổ | 20 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Camera an toàn tia lửa (gắn cố định) | 25 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Camera an toàn tia lửa (di động) | 12 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Điện thoại di động VoiceIP | 8 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng đèn led + loa tín hiệu (các ngã 3 và ga) | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Trạm trung tâm phòng nổ đặt tại chân ngầm | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Loa phát thanh | 20 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Biến áp nguồn 1140 (660)/127 V | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp quang chống cháy, sử dụng trong mỏ hầm lò | 4.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cáp quang chống cháy, sử dụng trong mỏ hầm lò | 5.000 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cáp tín hiệu chống cháy, sử dụng trong mỏ hầm lò. | 3.500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cáp tín hiệu chống cháy, sử dụng trong mỏ hầm lò | 1.500 | m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Dây nhẩy quang | 500 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Hộp nối quang bằng thép 8F0 | 15 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Hộp nối cáp phòng nổ: | 15 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36694295E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa vận tải trong hầm lò, trong đó:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa vận tải trong hầm lò. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.379.067.100 VND - Trường hợp Nhà thầu tham dự gói thầu này với tư cách là nhà thầu Liên danh thì mỗi một thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương đương với công việc đảm nhận, trong đó có giá trị tối thiểu là: Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu x 6.379.067.100 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.379.067.100 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.379.067.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành: Tự động hóa hoặc Điểu khiển tự động (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT)- Đã từng quản lý tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ quản lý) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tin học | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành tin học (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT)- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điều khiển, tự động hóa | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa hoặc điều khiển tự động (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa hoặc điều khiển tự động (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển tự động hóa trong hầm lò (Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu với vài trò là cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi